Gói thầu: Gói thầu: Sữa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sữa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 09:53:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 999,62 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,867 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.936,963 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 409,967 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,299 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,423 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,423 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 409,967 | 1m2 |
| 10 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 409,967 | 100m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 999,62 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,04 | m2 |
| 13 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (đã bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (đã bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,04 | m2 |
| 15 | SX vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly (đã bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,797 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,04 | 1m2 |
| 17 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,797 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả - vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.936,963 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.873,925 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.588,783 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,611 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | m3 |
| 27 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | m3 |
| 28 | Lát gạch ceramic - kích thước gạch 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | m2 |
| 30 | La phong trần thạch cao khung nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | m2 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m2 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả - vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 1m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,954 | 1m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,074 | 100m2 |
| 39 | GCLD lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi