Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200711807-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ MIỀN NÚI YÊN THẾ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200711786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 17:30:00 đến ngày 2020-07-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành Theo yêu cầu HSMT 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
8 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên. Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
B Cải tạo nhà lớp học 6 phòng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu HSMT 0,9504 m3
2 Tháo dỡ lan can Theo yêu cầu HSMT 8,27 m
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu HSMT 0,5136 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu HSMT 1,4756 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu HSMT 1,0351 m3
6 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 0,0513 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 0,0377 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu HSMT 0,8348 m3
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu HSMT 0,0167 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu HSMT 0,023 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu HSMT 0,1655 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSMT 0,0226 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu HSMT 0,0706 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 0,5621 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 3,53 m3
16 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 1,8764 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSMT 0,0372 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu HSMT 1,7214 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSMT 1,6306 100m2
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSMT 0,2508 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSMT 3,0011 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 10,0527 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSMT 3,0437 100m2
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSMT 1,3913 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSMT 1,8033 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSMT 4,1312 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 25,1725 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSMT 0,4189 100m2
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSMT 0,4081 tấn
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSMT 0,3321 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 7,7845 m3
32 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 107,0936 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 18,2922 m3
34 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 7,4455 m3
35 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 18,0232 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu HSMT 0,0036 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu HSMT 0,0282 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 0,492 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu HSMT 6 cái
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu HSMT 5,4544 100m2
41 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSMT 8,5951 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 73,8588 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu HSMT 0,2246 100m2
44 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSMT 0,3708 tấn
45 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSMT 0,0625 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 2,4858 m3
47 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu HSMT 0,9073 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu HSMT 0,9073 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu HSMT 2,7139 100m2
50 Tôn úp nóc úp sườn Theo yêu cầu HSMT 45 m
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSMT 128,384 m2
52 Xây gạch thông gió Theo yêu cầu HSMT 21,625 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 457,1961 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 894,7833 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 163,032 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 53,52 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 169,8858 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 567,53 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo yêu cầu HSMT 28,9002 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu HSMT 794,5 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu HSMT 165,54 m
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 482,4788 m2
63 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 30,8752 m2
64 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu HSMT 28,025 m2
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 0,972 m3
66 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSMT 0,0121 tấn
67 Ốp đá vào trụ cột thang Đá Granit tự nhiênĐá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc Theo yêu cầu HSMT 50,9556 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu HSMT 45,6 m
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu HSMT 133,2906 m2
70 Chống thấm màng dày 4mm (Bao gồm chi phi chống thấm bằng sikaproof memebrane thi công hoàn thiện Theo yêu cầu HSMT 12,053 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 45,7252 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSMT 621,76 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSMT 891,1 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSMT 805,56 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu HSMT 7,5184 100m2
76 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500 dày 6,38 ly Theo yêu cầu HSMT 41,093 m2
77 Cửa đi mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500 dày 6,38 ly Theo yêu cầu HSMT 29,04 m2
78 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh bao ( gồm bản lề, khóa, tay cài) Theo yêu cầu HSMT 11 bộ
79 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất( gồm bản lề chữ A, tay cài) Theo yêu cầu HSMT 33 bộ
80 Vách kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu HSMT 27,95 m2
81 Vách kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu HSMT 10,89 m2
82 Tay vịn cầu thang lim nam phi 60*80 Theo yêu cầu HSMT 9,9 m
83 Gia công lan can Theo yêu cầu HSMT 0,8054 tấn
84 Sơn tĩnh điện sơn sắt thép Theo yêu cầu HSMT 805,42 kg
85 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu HSMT 63,1473 m2
86 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo yêu cầu HSMT 56,898 m2
87 Sản xuất lắp dựng cửa tôn thăm mái KT 1000x1000mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
88 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu HSMT 272 lỗ khoan
89 Keo ramset liên kết cốt thép, dầm, sàn cũ Theo yêu cầu HSMT 4 lọ
90 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu HSMT 43 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu HSMT 4 bộ
92 Tủ điện tổng kích thước 450*350*150 Theo yêu cầu HSMT 2 chiếc
93 Tủ điện phòng KT 210*130*62 loại chứa 4 MCB Theo yêu cầu HSMT 6 chiếc
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu HSMT 8 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Theo yêu cầu HSMT 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo yêu cầu HSMT 6 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Theo yêu cầu HSMT 4 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo yêu cầu HSMT 2 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu HSMT 2 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu HSMT 6 cái
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn NED Theo yêu cầu HSMT 16 bộ
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu HSMT 1 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu HSMT 2 cái
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu HSMT 8 cái
105 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu HSMT 3 cái
106 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo yêu cầu HSMT 8 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu HSMT 30 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu HSMT 20 cái
109 Móc quạt trần Theo yêu cầu HSMT 20 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu HSMT 18 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu HSMT 18 m
112 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo yêu cầu HSMT 90 m
113 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo yêu cầu HSMT 120 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu HSMT 740 m
115 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo yêu cầu HSMT 1.580 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu HSMT 16 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu HSMT 100 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo yêu cầu HSMT 316 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu HSMT 640 m
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 160X160X80mm2 Theo yêu cầu HSMT 10 hộp
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 110X110 X60 mm2 Theo yêu cầu HSMT 14 hộp
122 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu HSMT 45 hộp
123 Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) Theo yêu cầu HSMT 1 tủ
124 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu HSMT 3 bộ
125 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp Theo yêu cầu HSMT 3 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu HSMT 149 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu HSMT 135 m
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo yêu cầu HSMT 3 hộp
129 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo yêu cầu HSMT 1,5 10 đầu
130 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu HSMT 0,6 5 chuông
131 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, Theo yêu cầu HSMT 3 bộ
132 Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kg, Trung Quốc, Theo yêu cầu HSMT 6 bình
133 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg, Trung Quốc, Theo yêu cầu HSMT 6 bình
134 Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) Theo yêu cầu HSMT 6 bình
135 Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong lắp chìm nhà Theo yêu cầu HSMT 3 hộp
136 Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong lắp chìm nhà Theo yêu cầu HSMT 3 hộp
137 Lăng phun nước chữa cháy D65/19 Theo yêu cầu HSMT 3 bộ
138 Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m Theo yêu cầu HSMT 3 bộ
139 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu HSMT 3 cái
140 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 62mm Theo yêu cầu HSMT 0,12 100m
141 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu HSMT 0,02 100m
142 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu HSMT 3 cái
143 Lắp đặt cút thép D65 Theo yêu cầu HSMT 3 cái
144 Lắp đặt cút thép D50 Theo yêu cầu HSMT 3 cái
145 Lắp đặt Rắc co thép D50mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
146 Lắp đặt Măng xông thép :D 50mm Theo yêu cầu HSMT 3 cái
147 Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m Theo yêu cầu HSMT 1 cái
148 Máy bơm bù áp trục đứng U 7V- 300/6T, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=73,5- 26,7m Theo yêu cầu HSMT 1 cái
149 Gia công và đóng cọc L63*63*6- dây nối D10x1500mm -CSV Theo yêu cầu HSMT 5 cọc
150 Kéo rải dây sắt D10 tường mái Theo yêu cầu HSMT 52 m
151 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo yêu cầu HSMT 4 cái
152 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo yêu cầu HSMT 4 cái
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 8,8 m3
154 Lấp đất tiếp địa Theo yêu cầu HSMT 8,8 m3
155 Mũ tôn chống dột Theo yêu cầu HSMT 4 cái
156 Hồ lô sứ Theo yêu cầu HSMT 4 cái
157 Thí nghiệm chống sét Theo yêu cầu HSMT 2 điểm
158 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu HSMT 0,48 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu HSMT 0,28 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu HSMT 0,06 100m
161 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu HSMT 2 cái
162 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu HSMT 2 cái
163 Lắp đặt cônnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu HSMT 5 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu HSMT 6 cái
166 Lắp đặt Chếch nhựa PPR DK 40x40mm2 Theo yêu cầu HSMT 2 cái
167 lắp đặt Tê nhựa PPR DK 40x40mm2 Theo yêu cầu HSMT 2 cái
168 Tê nhựa PPR DK 25x25mm2 Theo yêu cầu HSMT 2 cái
169 Tê nhựa PPR DK 20x20mm2 Theo yêu cầu HSMT 1 cái
170 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
171 Rắc co nhựa DK40mm2 Theo yêu cầu HSMT 2 cái
172 Rắc co nhựa DK20mm2 Theo yêu cầu HSMT 2 cái
173 Kép đúc sẵn đường kính D40mm2 Theo yêu cầu HSMT 2 cái
174 Kép đúc sẵn đường kính D20mm2 Theo yêu cầu HSMT 2 cái
175 Măng sông nhựa PPR thẳng D20 mm2 Theo yêu cầu HSMT 12 cái
176 Măng sông nhựa PPR thẳng D25 mm Theo yêu cầu HSMT 2 cái
177 Măng sông nhựa PPR thẳng D40 mm Theo yêu cầu HSMT 8 cái
178 Măng sông nhựa PPR thẳng D40 mm Theo yêu cầu HSMT 2 cái
179 Măng sông nhựa PPR ren trong D25 mm Theo yêu cầu HSMT 2 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo yêu cầu HSMT 4 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu HSMT 0,08 100m
182 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu HSMT 2 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu HSMT 0,64 100m
184 Chếch nhựa UPVC D90mm Theo yêu cầu HSMT 16 cái
185 Lắp đặt rọ chắn rác , đường kính D 90mm Theo yêu cầu HSMT 8 cái
C Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu HSMT 477,647 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu HSMT 102,1512 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 102,1512 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu HSMT 102,1512 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 0,1433 100m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu HSMT 1.257,5588 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu HSMT 30 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu HSMT 511,8259 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 30 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu HSMT 565,852 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu HSMT 10,9982 m3
12 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu HSMT 26,142 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Theo yêu cầu HSMT 185,16 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu HSMT 52,92 m2
15 Gia công lan can Theo yêu cầu HSMT 0,4665 tấn
16 Sơn tĩnh điện sơn sắt thép Theo yêu cầu HSMT 466,5 kg
17 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu HSMT 45,504 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu HSMT 6 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu HSMT 6 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu HSMT 12 bộ
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu HSMT 4,7058 m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 152,604 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu HSMT 66,7575 m2
24 Chống thấm màng dày 4mm (Bao gồm chi phi chống thấm bằng sikaproof memebrane thi công hoàn thiện Theo yêu cầu HSMT 48,433 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu HSMT 67,1058 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 409,5512 m2
27 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Theo yêu cầu HSMT 67,1058 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 205,488 m2
29 Cửa đi mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500 dày 6,38 ly Theo yêu cầu HSMT 24,084 m2
30 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh bao ( gồm bản lề, khóa, tay cài) Theo yêu cầu HSMT 9 bộ
31 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ Việt Pháp 4500 dày 6,38 ly Theo yêu cầu HSMT 52,92 m2
32 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất( gồm bản lề chữ A, tay cài) Theo yêu cầu HSMT 21 bộ
33 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500 dày 6,38 ly Theo yêu cầu HSMT 9,45 m2
34 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo yêu cầu HSMT 6 bộ
35 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm Theo yêu cầu HSMT 48,3624 m2
36 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 2,1384 m3
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu HSMT 52,92 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSMT 1.279,4 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSMT 626,26 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSMT 541,82 m2
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu HSMT 12 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu HSMT 12 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu HSMT 6 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo yêu cầu HSMT 6 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu HSMT 12 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu HSMT 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu HSMT 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu HSMT 0,54 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu HSMT 0,12 100
50 Lắp đặt van chặn đường kính van 40mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
51 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo yêu cầu HSMT 7 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
53 Lắp đặt Côn nhựa D32x25 Theo yêu cầu HSMT 3 cái
54 Lắp đặt Côn nhựa D25x20 Theo yêu cầu HSMT 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu HSMT 3 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu HSMT 12 cái
57 Lắp đặt Chếch nhựa PPR DK 40mm2 Theo yêu cầu HSMT 1 cái
58 lắp đặt Tê nhựa PPR DK 32x25mm2 Theo yêu cầu HSMT 3 cái
59 Tê nhựa PPR DK 25x20mm2 Theo yêu cầu HSMT 27 cái
60 Tê nhựa PPR DK 25x25mm2 Theo yêu cầu HSMT 3 cái
61 Rắc co nhựa DK40mm2 Theo yêu cầu HSMT 1 cái
62 Rắc co nhựa DK32mm2 Theo yêu cầu HSMT 3 cái
63 Măng sông nhựa PPR thẳng D20 mm2 Theo yêu cầu HSMT 10 cái
64 Măng sông nhựa PPR thẳng D25 mm Theo yêu cầu HSMT 16 cái
65 Măng sông nhựa PPR thẳng D40 mm Theo yêu cầu HSMT 4 cái
66 Măng sông nhựa PPR ren trong D40 mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
67 Măng sông nhựa PPR ren trong D25 mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu HSMT 0,69 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu HSMT 6 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu HSMT 54 cái
71 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu HSMT 30 cái
72 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90 : Theo yêu cầu HSMT 2 cái
73 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75 Theo yêu cầu HSMT 30 cái
74 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D42 Theo yêu cầu HSMT 18 cái
75 Lắp đặtY nhựa D110 Theo yêu cầu HSMT 18 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm Theo yêu cầu HSMT 15 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, cút 65mm Theo yêu cầu HSMT 3 cái
78 Lắp đặtTê kiểm tra D110 Theo yêu cầu HSMT 6 cái
79 Lắp đặtTê kiểm tra D190 Theo yêu cầu HSMT 63 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu HSMT 6 cái
81 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo yêu cầu HSMT 9 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu HSMT 10 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D90 Theo yêu cầu HSMT 4 cái
84 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D75 Theo yêu cầu HSMT 12 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D60 Theo yêu cầu HSMT 4 cái
86 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D42 Theo yêu cầu HSMT 4 cái
87 Lắp đặt các loại đèn BDM16L 120/36w Theo yêu cầu HSMT 14 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu HSMT 32 bộ
D Sân bóng nhân tạo và rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu HSMT 1,6632 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu HSMT 1,95 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu HSMT 4,8 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu HSMT 4,6 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSMT 0,039 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 0,0124 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu HSMT 0,3726 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu HSMT 2,1114 100m3
9 Tham có nhan tao, khoang cach clang có 3/8", chie'u cao 50mm, 3 lop de nhua PE Theo yêu cầu HSMT 1.242 m2
10 cao su non (5kg/1m2) Theo yêu cầu HSMT 6.210 kg
11 Lớp cát chuyên dụng Theo yêu cầu HSMT 24,84 m3
12 Sàng cát và rải cát bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 24,84 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 0,09 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu HSMT 0,884 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSMT 0,488 100m2
16 Bu lông giữ chân cột đèn D18 dài 80cm/4 cái/cột Theo yêu cầu HSMT 6 bộ
17 Bản mã chân cột 400x400x10mm Theo yêu cầu HSMT 6 bộ
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu HSMT 9,6136 m3
19 Khung cầu môm thép tiêu chuẩn cho sân 5-7 người (cả lưới 3x2x1m) Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
20 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 0,351 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu HSMT 3,9 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu HSMT 0,3 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu HSMT 7,8 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 9,9 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 90 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu HSMT 42 m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Theo yêu cầu HSMT 0,5055 tấn
28 Ván khuôn, tấm đan Theo yêu cầu HSMT 0,45 100m2
29 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSMT 7,5 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu HSMT 150 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->