Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ MIỀN NÚI YÊN THẾ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200711786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 17:30:00 đến ngày 2020-07-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên. | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | Cải tạo nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,9504 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu HSMT | 8,27 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,5136 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,4756 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,0351 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8348 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0167 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1655 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5621 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 3,53 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,8764 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1,7214 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,6306 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2508 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,0011 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 10,0527 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 3,0437 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,3913 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,8033 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSMT | 4,1312 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 25,1725 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,4189 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4081 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3321 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 7,7845 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 107,0936 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 18,2922 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 7,4455 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 18,0232 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0282 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 0,492 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 5,4544 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSMT | 8,5951 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 73,8588 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3708 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0625 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4858 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,9073 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,9073 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 2,7139 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu cầu HSMT | 45 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 128,384 | m2 |
| 52 | Xây gạch thông gió | Theo yêu cầu HSMT | 21,625 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 457,1961 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 894,7833 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 163,032 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 53,52 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 169,8858 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 567,53 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo yêu cầu HSMT | 28,9002 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 794,5 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 165,54 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 482,4788 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 30,8752 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 28,025 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 0,972 | m3 |
| 66 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0121 | tấn |
| 67 | Ốp đá vào trụ cột thang Đá Granit tự nhiênĐá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc | Theo yêu cầu HSMT | 50,9556 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 45,6 | m |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSMT | 133,2906 | m2 |
| 70 | Chống thấm màng dày 4mm (Bao gồm chi phi chống thấm bằng sikaproof memebrane thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 12,053 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 45,7252 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 621,76 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 891,1 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 805,56 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu HSMT | 7,5184 | 100m2 |
| 76 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500 dày 6,38 ly | Theo yêu cầu HSMT | 41,093 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500 dày 6,38 ly | Theo yêu cầu HSMT | 29,04 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh bao ( gồm bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất( gồm bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 33 | bộ |
| 80 | Vách kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 27,95 | m2 |
| 81 | Vách kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 10,89 | m2 |
| 82 | Tay vịn cầu thang lim nam phi 60*80 | Theo yêu cầu HSMT | 9,9 | m |
| 83 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,8054 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện sơn sắt thép | Theo yêu cầu HSMT | 805,42 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 63,1473 | m2 |
| 86 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu HSMT | 56,898 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn thăm mái KT 1000x1000mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 88 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu HSMT | 272 | lỗ khoan |
| 89 | Keo ramset liên kết cốt thép, dầm, sàn cũ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | lọ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 43 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Tủ điện tổng kích thước 450*350*150 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chiếc |
| 93 | Tủ điện phòng KT 210*130*62 loại chứa 4 MCB | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chiếc |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn NED | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 109 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 740 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.580 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu HSMT | 316 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu HSMT | 640 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 160X160X80mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 110X110 X60 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 45 | hộp |
| 123 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu HSMT | 149 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 135 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 129 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 130 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 131 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kg, Trung Quốc, | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 133 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg, Trung Quốc, | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 134 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 135 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong lắp chìm nhà | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 136 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong lắp chìm nhà | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 137 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 62mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Rắc co thép D50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Măng xông thép :D 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 147 | Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 148 | Máy bơm bù áp trục đứng U 7V- 300/6T, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=73,5- 26,7m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc L63*63*6- dây nối D10x1500mm -CSV | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây sắt D10 tường mái | Theo yêu cầu HSMT | 52 | m |
| 151 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 8,8 | m3 |
| 154 | Lấp đất tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 8,8 | m3 |
| 155 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 156 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 157 | Thí nghiệm chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 2 | điểm |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,48 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cônnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR DK 40x40mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 167 | lắp đặt Tê nhựa PPR DK 40x40mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 168 | Tê nhựa PPR DK 25x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa PPR DK 20x20mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 171 | Rắc co nhựa DK40mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 172 | Rắc co nhựa DK20mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 173 | Kép đúc sẵn đường kính D40mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 174 | Kép đúc sẵn đường kính D20mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa PPR thẳng D20 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa PPR thẳng D25 mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa PPR thẳng D40 mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa PPR thẳng D40 mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa PPR ren trong D25 mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,64 | 100m |
| 184 | Chếch nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt rọ chắn rác , đường kính D 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| C | Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu HSMT | 477,647 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 102,1512 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 102,1512 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSMT | 102,1512 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1433 | 100m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 1.257,5588 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 511,8259 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 565,852 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu HSMT | 10,9982 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu HSMT | 26,142 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 185,16 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu HSMT | 52,92 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,4665 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện sơn sắt thép | Theo yêu cầu HSMT | 466,5 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 45,504 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu HSMT | 4,7058 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 152,604 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 66,7575 | m2 |
| 24 | Chống thấm màng dày 4mm (Bao gồm chi phi chống thấm bằng sikaproof memebrane thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 48,433 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 67,1058 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 409,5512 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 67,1058 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 205,488 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500 dày 6,38 ly | Theo yêu cầu HSMT | 24,084 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh bao ( gồm bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ Việt Pháp 4500 dày 6,38 ly | Theo yêu cầu HSMT | 52,92 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất( gồm bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500 dày 6,38 ly | Theo yêu cầu HSMT | 9,45 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu HSMT | 48,3624 | m2 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1384 | m3 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 52,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.279,4 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 626,26 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 541,82 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,54 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100 |
| 50 | Lắp đặt van chặn đường kính van 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn nhựa D32x25 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn nhựa D25x20 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR DK 40mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 58 | lắp đặt Tê nhựa PPR DK 32x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tê nhựa PPR DK 25x20mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR DK 25x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 61 | Rắc co nhựa DK40mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 62 | Rắc co nhựa DK32mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PPR thẳng D20 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PPR thẳng D25 mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 65 | Măng sông nhựa PPR thẳng D40 mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa PPR ren trong D40 mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa PPR ren trong D25 mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,69 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 54 | cái |
| 71 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90 : | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặtY nhựa D110 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, cút 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặtTê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặtTê kiểm tra D190 | Theo yêu cầu HSMT | 63 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D75 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn BDM16L 120/36w | Theo yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 32 | bộ |
| D | Sân bóng nhân tạo và rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu HSMT | 1,6632 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu HSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu HSMT | 4,8 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu HSMT | 4,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 0,3726 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 2,1114 | 100m3 |
| 9 | Tham có nhan tao, khoang cach clang có 3/8", chie'u cao 50mm, 3 lop de nhua PE | Theo yêu cầu HSMT | 1.242 | m2 |
| 10 | cao su non (5kg/1m2) | Theo yêu cầu HSMT | 6.210 | kg |
| 11 | Lớp cát chuyên dụng | Theo yêu cầu HSMT | 24,84 | m3 |
| 12 | Sàng cát và rải cát bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 24,84 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 0,884 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 16 | Bu lông giữ chân cột đèn D18 dài 80cm/4 cái/cột | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Bản mã chân cột 400x400x10mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 9,6136 | m3 |
| 19 | Khung cầu môm thép tiêu chuẩn cho sân 5-7 người (cả lưới 3x2x1m) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 3,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 7,8 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 9,9 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu HSMT | 0,5055 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 7,5 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 150 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi