Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm thí nghiệm nén tĩnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm thí nghiệm nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 17:45:00 đến ngày 2020-07-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,892,673,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,026 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,303 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,05 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,639 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,404 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,393 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,393 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,736 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25223 (NC+M ) x1.05 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,416 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép, bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,637 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,706 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,912 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,504 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,323 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,328 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,777 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,075 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,505 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,106 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,309 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,373 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,863 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,221 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,212 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,404 | m3 |
| 33 | Láng chống ẩm , dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,285 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,718 | 100m3 |
| 35 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,436 | m2 |
| 36 | Trát nảy gờ chân móng , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,424 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,424 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,681 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,676 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,786 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,921 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,165 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,006 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,909 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,854 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,453 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,206 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,866 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,1 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +7.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,803 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,1 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,803 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,254 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái cốt +5.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,329 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái cốt +7.95m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,298 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,526 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +5.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 192,267 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +7.950m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,236 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 192,267 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,236 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,575 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=18 mm, cao <=28 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >18 mm, cao <=28 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,019 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 718,823 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 519,4 | m |
| 72 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đen quanh cửa sảnh chính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,304 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 718,823 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 993,292 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 993,292 | m2 |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,179 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,422 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,422 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt thép liên kết gạch bọc trụ BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 80 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,549 | m2 |
| 81 | Sơn má cửa trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,549 | m2 |
| 82 | Trát trụ trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( phần trụ không nằm trong tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,499 | m2 |
| 83 | Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,499 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,512 | m2 |
| 85 | Láng sênô, dày 3.0cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 312,537 | m2 |
| 86 | Quét chống thấm mái, sê nô; | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 279,548 | m2 |
| 87 | Trát gờ vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272,68 | m |
| 88 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,111 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,54 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,7 | m2 |
| 91 | Lót cát nền khán giả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,073 | m3 |
| 92 | Lót nilon chống mất nước nền sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,415 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,317 | m3 |
| 94 | Dùng mái mài nền bê tông nền khán giả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 444,321 | m2 |
| 95 | Sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 444,321 | m2 |
| 96 | Sơn nền + kẻ sân cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,43 | m2 |
| 97 | Trụ + lưới cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Đào móng bậc tam cấp đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,469 | m3 |
| 99 | Lót cát đáy móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,174 | m3 |
| 100 | Lót nilon chống mất nước nền bản bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,875 | m3 |
| 102 | Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,762 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,499 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 105 | Lát đá granit màu đen dày 20 bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,996 | m2 |
| 106 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,071 | m3 |
| 107 | Trát thu hồi mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,315 | m2 |
| 108 | Trát tường thu hồi mặt trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,883 | m2 |
| 109 | Sơn tường thu hồi ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,315 | m2 |
| 110 | Sơn tường thu hồi trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,883 | m2 |
| 111 | Miết mạch tường gạch loại lồi ( thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,388 | m2 |
| 112 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,323 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 115 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,694 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,858 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,694 | tấn |
| 118 | Giằng thép D20 vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 119 | Lắp đặt thép D20 giằng vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 120 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,701 | m2 |
| 121 | Tăng đơ thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép [180x50x20x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,512 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 459,792 | m2 |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,512 | tấn |
| 125 | Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,477 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất nẹp sắt 30x3 nẹp mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 127 | Lắp dựng nẹp sắt mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 128 | Sơn nẹp sắt mái tôn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,315 | m2 |
| 129 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 ( sê nô mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,919 | m3 |
| 130 | Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,805 | m2 |
| 131 | Sơn sê nô ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,805 | m2 |
| 132 | Trần thạch cao khung xưong KT 600x600(bao gồm cả gia công, lắp đạt,) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,092 | m2 |
| 133 | Sản xuất khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 134 | Lắp dựng khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,096 | m2 |
| 136 | Bật sắt tròn D20 làm thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 137 | Bê tông chèn thang thăm mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,079 | m3 |
| 138 | Trát gờ ngoài trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,24 | m |
| 139 | Trát gờ trong trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,24 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,487 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,487 | m2 |
| 142 | Sản xuất thép hộp hoa sắt HS1. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép3 nước chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,205 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,02 | m2 |
| 145 | Sản xuất hoa sắt hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,227 | tấn |
| 146 | Sản xuất, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép3 nước chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,668 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 149 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | m3 |
| 150 | Bê tông đá 4x6 lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | m3 |
| 151 | Vét rãnh tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | m2 |
| 152 | SXLD cửa nhôm hệ kính dày 10ly, nhôm dầy 1,3-1,5 ly nhôm SINGFA (hoặc tương đương) (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,1 | m2 |
| 153 | SXLD vách cửa nhôm hệ kính dày 10ly, nhôm dầy 1,3-1,5 ly nhôm SINGFA (hoặc tương đương) (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,7 | m2 |
| 154 | SXLD cửa sổ 2 cánh đẩy ngang nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,952 | m2 |
| 155 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,712 | m2 |
| 156 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 157 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, trên kính dưới pano, kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,153 | m2 |
| 158 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly trên kính dưới pano, kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,16 | m2 |
| 159 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,725 | m2 |
| 160 | SXLD vách kính chia đố cố định, nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly kính trắng dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,38 | m2 |
| 161 | SXLD cửa đi khung nhôm kính dày 5ly nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,04 | m2 |
| 162 | SXLD vách kính khung nhôm kính dày 5ly nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,662 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,105 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,494 | m2 |
| 166 | Trát nảy gờ tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | m2 |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | m2 |
| 168 | Trát nổi trang trí tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,405 | m2 |
| 169 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,703 | m3 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,053 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,438 | m3 |
| 172 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,472 | m3 |
| 173 | Trát thành rãnh ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,911 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,562 | m2 |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,26 | m3 |
| 176 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 177 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,821 | tấn |
| 178 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 281 | cái |
| 179 | Đào móng hố ga đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,189 | m3 |
| 180 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 181 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,593 | m3 |
| 182 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,582 | m2 |
| 183 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 184 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,753 | m3 |
| 185 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 186 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 187 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 188 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 189 | Lắp đặt tấm đan hố ga TL <=250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 190 | SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 191 | SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 192 | Đắp đất chân rãnh hố ga độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 193 | Lót cát chèn ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,329 | m3 |
| 194 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,844 | m3 |
| 195 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,267 | m2 |
| 196 | Đèn huỳnh quang M8 HQ FS-40x36x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 197 | Đèn ốp trần LED ốp trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 198 | Đèn pha PO2: 400w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 200 | Quạt treo tường 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 201 | Tủ điện vỏ kim loại loại EMC9PL(400x300x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 202 | Lắp đặt tủ điện 400x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt Cáp treo đồng CXV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.614 | m |
| 213 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 214 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 215 | Hộp nối dây PVC256/3GY | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | hộp |
| 216 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 217 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 218 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 219 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bảng |
| 220 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195 | m |
| 223 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 224 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 225 | Thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,113 | kg |
| 226 | Thép góc L63x63x2000 ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,08 | kg |
| 227 | Sơn cách điện 3 lớp thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m2 |
| 228 | Đào đất đặt dường dây tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,96 | m3 |
| 229 | Đắp đất móng đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 230 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 238 | Van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 239 | LĐ ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 240 | LĐ ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 241 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 242 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 243 | Zắc co ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 244 | Zắc co ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 245 | Nối góc 90 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 246 | Nối góc 90 PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 247 | Nối góc 45 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 248 | Côn PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 249 | Nối góc 90 PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 250 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 252 | LĐ ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,07 | 100m |
| 253 | LĐ ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 254 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 255 | Cút 90 PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 256 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 257 | Cút 45 PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 258 | Tê 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 259 | Tê Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 260 | Côn PVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 261 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 262 | Đào đất đặt dường ống cấp, thoát nước, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,32 | m3 |
| 263 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 264 | ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,069 | 100m |
| 265 | ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 100m |
| 266 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 267 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 268 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 269 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 270 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,209 | m3 |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 272 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 274 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 275 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 276 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 277 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,683 | m3 |
| 278 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 279 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 280 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 282 | Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,816 | m3 |
| 283 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75; | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,41 | m2 |
| 284 | Quét nước ximăng 2 nước: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,41 | m2 |
| 285 | Láng đáy bể tự hoại dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,711 | m2 |
| 286 | Lắp đặt cút sành d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 287 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III, về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,093 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,093 | 100m3 |
| 289 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,347 | 100m2 |
| 290 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,654 | 100m2 |
| 291 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,532 | 100m2 |
| 292 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,265 | m3 |
| 293 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 294 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 295 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,894 | m3 |
| 296 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,542 | m3 |
| 297 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,762 | m3 |
| 298 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 299 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 300 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 301 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 302 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại (Tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,675 | 100m2 |
| 303 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 304 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,214 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Đục lớp sàn mái để tạo hố chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,582 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chân cột vì kèo đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,582 | m3 |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,337 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,337 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,722 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,722 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,038 | 100m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 9 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175 | m |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 13 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6, L=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | m2 |
| 15 | Bu lông M12, L=50 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Bu lông M14, L=200 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 17 | Tấm thép dẹt mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,997 | kg |
| 18 | Cạo bỏ lớp vữa láng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,353 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,876 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,229 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,353 | m2 |
| 22 | Trát thành sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,876 | m2 |
| 23 | Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,876 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Cầu lọc rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn dày 0,4 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,785 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Đục lớp sàn mái để tạo hố chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chân cột vì kèo đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,245 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,245 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,603 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,603 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,757 | 100m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 9 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190 | m |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 13 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6, L=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | m2 |
| 15 | Bu lông M12, L=50 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Bu lông M14, L=200 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 17 | Tấm thép dẹt mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,997 | kg |
| 18 | Cạo bỏ lớp vữa láng trên mái bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,152 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vữa trát thành tường sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,15 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 218,302 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,152 | m2 |
| 22 | Trát thành sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,15 | m2 |
| 23 | Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,15 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | 100m |
| 25 | Cầu lọc rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | cái |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại (Tôn dày 0,4 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,453 | 100m2 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,938 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,82 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 7 | Chèn VXM75# vào khe co giãn sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,555 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ vạch sân bóng rổ rộng 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,3754 | m2 |
| 9 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Đệm vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,18 | m3 |
| 13 | Lát gạch block 250x250x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106 | m2 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,143 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,433 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,566 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng miệng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,69 | m3 |
| 21 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,03 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,03 | m2 |
| 23 | Láng lòng rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,158 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,49 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố ga, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,337 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,722 | m3 |
| 32 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,553 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,553 | m2 |
| 34 | Láng đáy hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,153 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,197 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Sản xuất thép D<=18 song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép D<=10 song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 44 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 45 | Lót cát nền hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,671 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,341 | m3 |
| 47 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,413 | m2 |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,287 | m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,962 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,696 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,041 | m2 |
| 52 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,19 | m3 |
| 53 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,19 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,656 | m3 |
| 55 | Dọn cỏ mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nền đường dân sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,9 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,878 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,759 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,252 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,765 | m3 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 đoạn kè đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 62 | Ống thoát nước PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,452 | 100m |
| 63 | Trát mạch nổi kè đá, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,113 | m2 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,464 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,367 | m3 |
| 66 | Bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,954 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | tấn |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,405 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,636 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,021 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 265,709 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,858 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 314,567 | m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,083 | m3 |
| 77 | Cân bằng đào đắp phần ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,9 | m3 |
| E | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | lần |
| 2 | Đóng cọc neo bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Khấu hao vật liệu cọc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi