Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm thí nghiệm nén tĩnh cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725747-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm thí nghiệm nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20200556918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 17:45:00 đến ngày 2020-07-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,892,673,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,026 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,303 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,05 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,639 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,404 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,393 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,393 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,736 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,56 100m
10 SX đầu cọc dẫn để ép âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25223 (NC+M ) x1.05 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,416 100m
12 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 104 1 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép, bê tông đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,04 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,637 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,706 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,912 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,504 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,323 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,328 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,57 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,252 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,777 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,075 tấn
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,945 100m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,505 m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,106 m3
27 Bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,309 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,373 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,863 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,221 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,212 tấn
32 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,404 m3
33 Láng chống ẩm , dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,285 m2
34 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,718 100m3
35 Công tác ốp đá rối vào chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,436 m2
36 Trát nảy gờ chân móng , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,424 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,424 m2
38 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,681 m3
39 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,676 m3
40 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,786 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,921 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,165 tấn
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,006 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,909 100m2
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,854 100m2
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,453 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,206 tấn
48 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,866 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 130,1 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +7.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 166,803 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 130,1 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 166,803 m2
53 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40,254 m3
54 Ván khuôn sàn mái cốt +5.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,329 100m2
55 Ván khuôn sàn mái cốt +7.95m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,302 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,298 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,526 tấn
58 Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +5.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 192,267 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +7.950m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 130,236 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 192,267 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 130,236 m2
62 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,575 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,391 100m2
64 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,201 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,219 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=18 mm, cao <=28 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,184 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >18 mm, cao <=28 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 tấn
68 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 199,019 m3
69 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,261 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 718,823 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 519,4 m
72 Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đen quanh cửa sảnh chính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,304 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 718,823 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 993,292 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 993,292 m2
76 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,179 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,422 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,422 m2
79 Sản xuất lắp đặt thép liên kết gạch bọc trụ BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,143 tấn
80 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 94,549 m2
81 Sơn má cửa trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 94,549 m2
82 Trát trụ trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( phần trụ không nằm trong tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 99,499 m2
83 Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 99,499 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,512 m2
85 Láng sênô, dày 3.0cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 312,537 m2
86 Quét chống thấm mái, sê nô; Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 279,548 m2
87 Trát gờ vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 272,68 m
88 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,111 m3
89 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 256,54 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,7 m2
91 Lót cát nền khán giả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,073 m3
92 Lót nilon chống mất nước nền sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,415 100m2
93 Bê tông nền đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,317 m3
94 Dùng mái mài nền bê tông nền khán giả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 444,321 m2
95 Sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 444,321 m2
96 Sơn nền + kẻ sân cầu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,43 m2
97 Trụ + lưới cầu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
98 Đào móng bậc tam cấp đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,469 m3
99 Lót cát đáy móng bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,174 m3
100 Lót nilon chống mất nước nền bản bậc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,487 100m2
101 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,875 m3
102 Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,762 m3
103 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,499 m3
104 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,137 100m3
105 Lát đá granit màu đen dày 20 bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113,996 m2
106 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,071 m3
107 Trát thu hồi mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116,315 m2
108 Trát tường thu hồi mặt trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,883 m2
109 Sơn tường thu hồi ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116,315 m2
110 Sơn tường thu hồi trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,883 m2
111 Miết mạch tường gạch loại lồi ( thu hồi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,388 m2
112 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,323 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng thu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,111 tấn
115 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,694 tấn
116 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 130,858 m2
117 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,694 tấn
118 Giằng thép D20 vì kèo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,381 tấn
119 Lắp đặt thép D20 giằng vì kèo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,381 tấn
120 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,701 m2
121 Tăng đơ thanh giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
122 Sản xuất xà gồ thép [180x50x20x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,512 tấn
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 459,792 m2
124 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,512 tấn
125 Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,477 100m2
126 Sản xuất nẹp sắt 30x3 nẹp mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
127 Lắp dựng nẹp sắt mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
128 Sơn nẹp sắt mái tôn 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,315 m2
129 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 ( sê nô mái) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,919 m3
130 Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,805 m2
131 Sơn sê nô ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,805 m2
132 Trần thạch cao khung xưong KT 600x600(bao gồm cả gia công, lắp đạt,) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,092 m2
133 Sản xuất khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,346 tấn
134 Lắp dựng khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,346 tấn
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,096 m2
136 Bật sắt tròn D20 làm thang thăm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
137 Bê tông chèn thang thăm mái, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,079 m3
138 Trát gờ ngoài trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 216,24 m
139 Trát gờ trong trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 216,24 m2
140 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,487 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,487 m2
142 Sản xuất thép hộp hoa sắt HS1. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,66 tấn
143 Sơn sắt thép3 nước chống rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,205 m2
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,02 m2
145 Sản xuất hoa sắt hộp rỗng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,227 tấn
146 Sản xuất, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 tấn
147 Sơn sắt thép3 nước chống rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,668 m2
148 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,9 m2
149 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,041 m3
150 Bê tông đá 4x6 lót nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,062 m3
151 Vét rãnh tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,225 m2
152 SXLD cửa nhôm hệ kính dày 10ly, nhôm dầy 1,3-1,5 ly nhôm SINGFA (hoặc tương đương) (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,1 m2
153 SXLD vách cửa nhôm hệ kính dày 10ly, nhôm dầy 1,3-1,5 ly nhôm SINGFA (hoặc tương đương) (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,7 m2
154 SXLD cửa sổ 2 cánh đẩy ngang nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,952 m2
155 SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,712 m2
156 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3 m2
157 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, trên kính dưới pano, kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,153 m2
158 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly trên kính dưới pano, kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,16 m2
159 SXLD vách kính cố định nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,725 m2
160 SXLD vách kính chia đố cố định, nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 ly kính trắng dày 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,38 m2
161 SXLD cửa đi khung nhôm kính dày 5ly nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,04 m2
162 SXLD vách kính khung nhôm kính dày 5ly nhôm hệ SHALUMI (hoặc tương đương) dày 1,3-1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,32 m2
163 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,662 tấn
164 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước chống rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,105 m2
165 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,494 m2
166 Trát nảy gờ tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,538 m2
167 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,23 m2
168 Trát nổi trang trí tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,405 m2
169 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,703 m3
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,053 100m3
171 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,438 m3
172 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,472 m3
173 Trát thành rãnh ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,911 m2
174 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,562 m2
175 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,26 m3
176 Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,378 100m2
177 SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,821 tấn
178 Lắp dựng tấm đan rãnh nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 281 cái
179 Đào móng hố ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,189 m3
180 Lót cát đáy móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 m3
181 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,593 m3
182 Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,582 m2
183 Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,44 m2
184 Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,753 m3
185 Ván khuôn giằng miệng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,125 100m2
186 Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,179 m3
187 Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 100m2
188 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
189 Lắp đặt tấm đan hố ga TL <=250kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
190 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 tấn
191 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 tấn
192 Đắp đất chân rãnh hố ga độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,695 100m3
193 Lót cát chèn ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,329 m3
194 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,844 m3
195 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,267 m2
196 Đèn huỳnh quang M8 HQ FS-40x36x1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
197 Đèn ốp trần LED ốp trần DLN 04L/7W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
198 Đèn pha PO2: 400w Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
199 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
200 Quạt treo tường 40W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
201 Tủ điện vỏ kim loại loại EMC9PL(400x300x150) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
202 Lắp đặt tủ điện 400x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
203 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
204 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
205 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
206 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
207 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
208 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
209 Lắp đặt Cáp treo đồng CXV 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 280 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.614 m
213 ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 350 m
214 ống nhựa luồn dây D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 400 m
215 Hộp nối dây PVC256/3GY Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 hộp
216 Con sơn đón điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
217 Bình bọt cứu hỏa MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bình
218 Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bình
219 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bảng
220 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
221 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
222 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 195 m
223 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D 14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 160 m
224 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
225 Thép tấm mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,113 kg
226 Thép góc L63x63x2000 ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,08 kg
227 Sơn cách điện 3 lớp thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,008 m2
228 Đào đất đặt dường dây tiếp địa đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,96 m3
229 Đắp đất móng đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,33 m3
230 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
231 Lắp đặt vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
232 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
233 Lắp đặt vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
234 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
235 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
236 Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
237 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
238 Van phao D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
239 LĐ ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m
240 LĐ ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
241 Van PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
242 Van PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
243 Zắc co ren trong PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
244 Zắc co ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
245 Nối góc 90 PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
246 Nối góc 90 PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
247 Nối góc 45 PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
248 Côn PPR D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
249 Nối góc 90 PPR D20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
250 Tê PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
251 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
252 LĐ ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,07 100m
253 LĐ ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
254 Cút 90 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
255 Cút 90 PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
256 Cút 45 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
257 Cút 45 PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
258 Tê 45 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
259 Tê Y PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
260 Côn PVC D110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
261 Măng sông PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
262 Đào đất đặt dường ống cấp, thoát nước, đất cấp 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,32 m3
263 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,313 100m3
264 ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,069 100m
265 ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,183 100m
266 Tê chéo 1 nhánh D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
267 Cút 90 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
268 Cút 45 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
269 Rọ chắn rác Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
270 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,209 m3
271 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,289 100m3
272 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,486 m3
273 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,143 100m3
274 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,973 m3
275 Ghép ván khuôn bê tông đáy móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m2
276 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,083 tấn
277 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,683 m3
278 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
279 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
280 Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
281 Lắp dựng tấm đan nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
282 Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,816 m3
283 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75; Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,41 m2
284 Quét nước ximăng 2 nước: Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,41 m2
285 Láng đáy bể tự hoại dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,711 m2
286 Lắp đặt cút sành d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
287 Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III, về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,093 100m3
288 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,093 100m3
289 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,347 100m2
290 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,654 100m2
291 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,532 100m2
292 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,265 m3
293 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 m3
294 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 m3
295 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ chống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,894 m3
296 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,542 m3
297 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ ván) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,762 m3
298 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,058 tấn
299 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
300 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,093 tấn
301 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,058 tấn
302 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại (Tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,675 100m2
303 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 tấn
304 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng PCB30) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,214 tấn
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1 Đục lớp sàn mái để tạo hố chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,582 m3
2 Đổ bê tông chân cột vì kèo đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,582 m3
3 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,337 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,337 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,722 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,722 tấn
7 Lợp mái tôn dày 0,4ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,038 100m2
8 Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sét cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 công
9 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
10 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
11 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175 m
12 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
13 Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6, L=2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,016 m2
15 Bu lông M12, L=50 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
16 Bu lông M14, L=200 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
17 Tấm thép dẹt mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,997 kg
18 Cạo bỏ lớp vữa láng sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,353 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,876 m2
20 Quét chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 139,229 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,353 m2
22 Trát thành sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,876 m2
23 Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,876 m2
24 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
25 Cầu lọc rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
26 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 cái
27 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn dày 0,4 ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,785 100m2
C NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1 Đục lớp sàn mái để tạo hố chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,472 m3
2 Đổ bê tông chân cột vì kèo đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,472 m3
3 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,245 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,245 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,603 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,603 tấn
7 Lợp mái tôn dày 0,4ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,757 100m2
8 Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sét cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 công
9 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
10 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
11 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 190 m
12 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
13 Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6, L=2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,016 m2
15 Bu lông M12, L=50 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
16 Bu lông M14, L=200 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
17 Tấm thép dẹt mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,997 kg
18 Cạo bỏ lớp vữa láng trên mái bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 150,152 m2
19 Cạo bỏ lớp vữa trát thành tường sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,15 m2
20 Quét chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 218,302 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 150,152 m2
22 Trát thành sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,15 m2
23 Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,15 m2
24 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,68 100m
25 Cầu lọc rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
26 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 168 cái
27 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại (Tôn dày 0,4 ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,453 100m2
D NGOẠI THẤT
1 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,938 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,938 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,391 100m3
4 Rải bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,82 100m2
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 93,84 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,376 100m2
7 Chèn VXM75# vào khe co giãn sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,555 m2
8 Sơn kẻ vạch sân bóng rổ rộng 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,3754 m2
9 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,127 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,127 100m3
11 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 100m3
12 Đệm vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,18 m3
13 Lát gạch block 250x250x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 106 m2
14 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51,143 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,433 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,566 m3
17 Bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,792 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng miệng rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,096 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,132 tấn
20 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,69 m3
21 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 112,03 m2
22 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 112,03 m2
23 Láng lòng rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,6 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,158 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,27 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,491 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 99 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,49 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,202 m3
30 Bê tông móng hố ga, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,337 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,722 m3
32 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,553 m2
33 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,553 m2
34 Láng đáy hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,153 m2
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,197 m3
36 Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,107 m3
37 Ván khuôn giằng miệng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,154 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
42 Sản xuất thép D<=18 song chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,008 tấn
43 Sản xuất thép D<=10 song chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 tấn
44 Lắp dựng song chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,28 m2
45 Lót cát nền hè Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,671 m3
46 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,341 m3
47 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,413 m2
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,287 m3
49 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,962 m3
50 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,696 m3
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,041 m2
52 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,19 m3
53 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,19 m3
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,656 m3
55 Dọn cỏ mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,8 100m2
56 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nền đường dân sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,9 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,878 100m3
58 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,759 m3
59 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,252 m3
60 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,765 m3
61 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 đoạn kè đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,014 100m3
62 Ống thoát nước PVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,452 100m
63 Trát mạch nổi kè đá, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,113 m2
64 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,464 m3
65 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,367 m3
66 Bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,954 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,382 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,212 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,432 tấn
70 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,405 m3
71 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,636 m3
72 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,021 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 265,709 m2
74 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,858 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 314,567 m2
76 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,083 m3
77 Cân bằng đào đắp phần ngoại thất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,933 100m3
78 Bê tông nền, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,9 m3
E THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 lần
2 Đóng cọc neo bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
3 Nhổ cọc neo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
4 Khấu hao vật liệu cọc neo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->