Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Kè chắn đất, tường rào thoáng, nhà thường trực, đường giao thông nội bộ và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Kè chắn đất, tường rào thoáng, nhà thường trực, đường giao thông nội bộ và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp + nguồn kinh phí thanh lý, bán tài sản nhà, đất của các cơ sở làm việc tại địa chỉ số 282 Phan Đình Phùng, số 78 Trần Phú và số 31 Trần Hưng Đạo thành phố Kon Tum |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:47:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,235,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II- Chương V | 17,696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Quy định tại Mục II- Chương V | 17,696 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Quy định tại Mục II- Chương V | 17,6956 | 100m3 |
| 5 | Phí bảo vệ môi trường (Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 dành cho đất đổ thải) | Quy định tại Mục II- Chương V | 1.769,562 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1.212,731 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60cm h <=2m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1.316,808 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,035 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,847 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,893 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Quy định tại Mục II- Chương V | 47,331 | m3 |
| 12 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Quy định tại Mục II- Chương V | 38,655 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,471 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 31,19 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 31,19 | 100m3 |
| 16 | Đất cấp phối ở mỏ trên phương tiện bên mua | Quy định tại Mục II- Chương V | 3.119,026 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Quy định tại Mục II- Chương V | 4,77 | 100m |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 33,34 | m3 |
| 21 | Rải nilon lớp cách ly | Quy định tại Mục II- Chương V | 4,467 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,54 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,419 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,669 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Quy định tại Mục II- Chương V | 26,686 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Quy định tại Mục II- Chương V | 28 | m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 46,489 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,043 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,226 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan gia cố mái taluy VXM mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1.260 | m2 |
| 31 | Cây Cỏ lông heo trồng chăm sóc trong thời gian 3 tháng | Quy định tại Mục II- Chương V | 330,177 | m2 |
| 32 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,589 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 22,615 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Quy định tại Mục II- Chương V | 6,751 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Quy định tại Mục II- Chương V | 56,464 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H.10. Mác bê tông: 300. nối bằng phương pháp xảm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 24,129 | m3 |
| 39 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,733 | 100m3 |
| 40 | Rải nilon lớp cách ly | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,161 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 13,327 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,713 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,958 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 32,657 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,029 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,9 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,942 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Quy định tại Mục II- Chương V | 32,201 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,277 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,301 | tấn |
| 51 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 6,487 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 31,035 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 27,523 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,142 | tấn |
| 56 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,836 | m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 136 | cái |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 397,882 | m2 |
| 59 | Láng đầu trụ không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 127,949 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 356,546 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 159,508 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 3.014,88 | m |
| 63 | Sản xuất song sắt, bằng sắt vuông rỗng | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,151 | tấn |
| 64 | Sản xuất song sắt, bằng sắt vuông đặc | Quy định tại Mục II- Chương V | 14,85 | tấn |
| 65 | Tiện đầu mác cao 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 2.468 | cái |
| 66 | Lắp dựng tường rào song sắt, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 485,054 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Quy định tại Mục II- Chương V | 485,054 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Quy định tại Mục II- Chương V | 1.041,885 | m2 |
| 69 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,6 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,6 | m3 |
| 71 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,12 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,36 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,005 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,729 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Quy định tại Mục II- Chương V | 4,398 | m3 |
| 80 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,581 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,702 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,019 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,157 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,16 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,188 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,023 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,65 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống. | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,17 | tấn |
| 92 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 40*80*1.2mm | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,578 | kg |
| 93 | Lắp dựng xà gồ, thành kèo thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,049 | tấn |
| 94 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 95 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) (hoàn thiện tại chân công trình) | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,98 | m2 |
| 96 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) (hoàn thiện tại chân công trình) | Quy định tại Mục II- Chương V | 4,68 | m2 |
| 97 | Khung hoa sắt hộp 14*14*0.8mm | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,12 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,12 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép tráng kẽm 2 thành phần sơn công nghiệp 3 nước | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,12 | m2 |
| 100 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 26,493 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 23,16 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 8,226 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,432 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 21,9 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 8,1 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,62 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 25,94 | m |
| 108 | Trát chân móng ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,828 | m2 |
| 109 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Quy định tại Mục II- Chương V | 17,295 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 17,295 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Quy định tại Mục II- Chương V | 8,258 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch đất nung vào tường, tiết diện gạch 50*200mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 8,1 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Quy định tại Mục II- Chương V | 34,593 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Quy định tại Mục II- Chương V | 36,108 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*4.5mm. | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,14 | 100m |
| 116 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,26 | m3 |
| 117 | Đắp cát móng đường ống | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,4 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | Quy định tại Mục II- Chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Quy định tại Mục II- Chương V | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Quy định tại Mục II- Chương V | 100 | m |
| 122 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB ,A=63 Ampe | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | cái |
| 123 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=30 Ampe | Quy định tại Mục II- Chương V | 2 | cái |
| 124 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCCB ,A=63 Ampe | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE, đk=60*2,5mm | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE, đk=25*2,1mm | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Quy định tại Mục II- Chương V | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Quy định tại Mục II- Chương V | 15 | m |
| 130 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB ,A=15 Ampe | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | cái |
| 132 | LĐ ống nhựa PVC phi20 dài 2,92m đặt chìm bảo hộ dây dẫn. | Quy định tại Mục II- Chương V | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu có màn che và dây nối đất | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | cái |
| 137 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp mặt dùng cho 1-3 thiết bị 1 gang | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt thùng tôn sơn tỉnh điện | Quy định tại Mục II- Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,758 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 154,879 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML >2,0 | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,996 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,38 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 120,19 | m2 |
| 146 | Quét nước ximăng 2 nước | Quy định tại Mục II- Chương V | 120,19 | m2 |
| 147 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Quy định tại Mục II- Chương V | 150 | m3 |
| 148 | Cắt khe 0,3x4 sân đường bê tông | Quy định tại Mục II- Chương V | 34,43 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi