Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Kè chắn đất, tường rào thoáng, nhà thường trực, đường giao thông nội bộ và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724243-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Kè chắn đất, tường rào thoáng, nhà thường trực, đường giao thông nội bộ và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200717195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp + nguồn kinh phí thanh lý, bán tài sản nhà, đất của các cơ sở làm việc tại địa chỉ số 282 Phan Đình Phùng, số 78 Trần Phú và số 31 Trần Hưng Đạo thành phố Kon Tum
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 14:47:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,235,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Quy định tại Mục II- Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Quy định tại Mục II- Chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 11,054 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II- Chương V 17,696 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Quy định tại Mục II- Chương V 17,696 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Quy định tại Mục II- Chương V 17,6956 100m3
5 Phí bảo vệ môi trường (Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 dành cho đất đổ thải) Quy định tại Mục II- Chương V 1.769,562 m3
6 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 1.212,731 m3
7 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60cm h <=2m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 1.316,808 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 1,035 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 2,847 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Quy định tại Mục II- Chương V 1,893 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Quy định tại Mục II- Chương V 47,331 m3
12 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Quy định tại Mục II- Chương V 38,655 100m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 1,471 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 31,19 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 31,19 100m3
16 Đất cấp phối ở mỏ trên phương tiện bên mua Quy định tại Mục II- Chương V 3.119,026 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Quy định tại Mục II- Chương V 0,226 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm Quy định tại Mục II- Chương V 4,77 100m
19 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Quy định tại Mục II- Chương V 0,045 100m3
20 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 33,34 m3
21 Rải nilon lớp cách ly Quy định tại Mục II- Chương V 4,467 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 0,54 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 3,419 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép Quy định tại Mục II- Chương V 2,669 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Quy định tại Mục II- Chương V 26,686 m3
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Quy định tại Mục II- Chương V 28 m3
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Quy định tại Mục II- Chương V 46,489 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Quy định tại Mục II- Chương V 1,043 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Mục II- Chương V 5,226 100m2
30 Lắp đặt tấm đan gia cố mái taluy VXM mác 100 Quy định tại Mục II- Chương V 1.260 m2
31 Cây Cỏ lông heo trồng chăm sóc trong thời gian 3 tháng Quy định tại Mục II- Chương V 330,177 m2
32 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 1,589 100m3
33 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Quy định tại Mục II- Chương V 22,615 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Quy định tại Mục II- Chương V 6,751 100m2
35 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Quy định tại Mục II- Chương V 56,464 m3
36 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H.10. Mác bê tông: 300. nối bằng phương pháp xảm, vữa XM mác 100 Quy định tại Mục II- Chương V 0,06 100m
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Quy định tại Mục II- Chương V 0,185 100m3
38 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 24,129 m3
39 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 1,733 100m3
40 Rải nilon lớp cách ly Quy định tại Mục II- Chương V 1,161 100m2
41 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Quy định tại Mục II- Chương V 13,327 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Quy định tại Mục II- Chương V 0,713 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Quy định tại Mục II- Chương V 1,958 100m2
44 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Quy định tại Mục II- Chương V 32,657 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 1,029 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 2,9 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép Quy định tại Mục II- Chương V 2,942 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Quy định tại Mục II- Chương V 32,201 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 0,277 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 2,301 tấn
51 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Quy định tại Mục II- Chương V 6,487 m3
52 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 31,035 m3
53 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 27,523 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Mục II- Chương V 0,141 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Quy định tại Mục II- Chương V 0,142 tấn
56 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Quy định tại Mục II- Chương V 1,836 m3
57 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Quy định tại Mục II- Chương V 136 cái
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 397,882 m2
59 Láng đầu trụ không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 127,949 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 356,546 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 159,508 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 3.014,88 m
63 Sản xuất song sắt, bằng sắt vuông rỗng Quy định tại Mục II- Chương V 1,151 tấn
64 Sản xuất song sắt, bằng sắt vuông đặc Quy định tại Mục II- Chương V 14,85 tấn
65 Tiện đầu mác cao 200 Quy định tại Mục II- Chương V 2.468 cái
66 Lắp dựng tường rào song sắt, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 485,054 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Quy định tại Mục II- Chương V 485,054 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo Quy định tại Mục II- Chương V 1.041,885 m2
69 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 3,6 m3
70 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Quy định tại Mục II- Chương V 0,6 m3
71 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 3,12 m3
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Quy định tại Mục II- Chương V 0,36 m3
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 0,005 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Quy định tại Mục II- Chương V 0,021 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Quy định tại Mục II- Chương V 0,024 100m2
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85 Quy định tại Mục II- Chương V 0,012 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Quy định tại Mục II- Chương V 0,018 100m3
78 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Quy định tại Mục II- Chương V 0,729 m3
79 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II- Chương V 4,398 m3
80 Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II- Chương V 0,581 m3
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Quy định tại Mục II- Chương V 0,702 m3
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 0,019 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 0,157 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống Quy định tại Mục II- Chương V 0,1 100m2
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Quy định tại Mục II- Chương V 1,16 m3
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 0,188 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Quy định tại Mục II- Chương V 0,023 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Mục II- Chương V 0,219 100m2
89 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Quy định tại Mục II- Chương V 0,65 m3
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống. Quy định tại Mục II- Chương V 0,081 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Quy định tại Mục II- Chương V 0,17 tấn
92 Xà gồ thép hộp tráng kẽm 40*80*1.2mm Quy định tại Mục II- Chương V 48,578 kg
93 Lắp dựng xà gồ, thành kèo thép Quy định tại Mục II- Chương V 0,049 tấn
94 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0.4mm chiều dài bất kỳ Quy định tại Mục II- Chương V 0,156 100m2
95 Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) (hoàn thiện tại chân công trình) Quy định tại Mục II- Chương V 1,98 m2
96 Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) (hoàn thiện tại chân công trình) Quy định tại Mục II- Chương V 4,68 m2
97 Khung hoa sắt hộp 14*14*0.8mm Quy định tại Mục II- Chương V 3,12 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 3,12 m2
99 Sơn sắt thép tráng kẽm 2 thành phần sơn công nghiệp 3 nước Quy định tại Mục II- Chương V 3,12 m2
100 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 26,493 m2
101 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 23,16 m2
102 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 8,226 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 3,432 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 21,9 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 8,1 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 51,62 m
107 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 25,94 m
108 Trát chân móng ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 1,828 m2
109 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Quy định tại Mục II- Chương V 17,295 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 17,295 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Quy định tại Mục II- Chương V 8,258 m2
112 Công tác ốp gạch đất nung vào tường, tiết diện gạch 50*200mm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 8,1 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo Quy định tại Mục II- Chương V 34,593 m2
114 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo Quy định tại Mục II- Chương V 36,108 m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*4.5mm. Quy định tại Mục II- Chương V 0,14 100m
116 Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 0,26 m3
117 Đắp cát móng đường ống Quy định tại Mục II- Chương V 10,4 m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Quy định tại Mục II- Chương V 0,156 100m3
119 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 Quy định tại Mục II- Chương V 100 m
120 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Quy định tại Mục II- Chương V 60 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Quy định tại Mục II- Chương V 100 m
122 LĐ Aptomat loại 2 pha MCB ,A=63 Ampe Quy định tại Mục II- Chương V 1 cái
123 LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=30 Ampe Quy định tại Mục II- Chương V 2 cái
124 LĐ Aptomat loại 2 pha MCCB ,A=63 Ampe Quy định tại Mục II- Chương V 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE, đk=60*2,5mm Quy định tại Mục II- Chương V 1 100m
126 Lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE, đk=25*2,1mm Quy định tại Mục II- Chương V 0,2 100m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Quy định tại Mục II- Chương V 20 m
128 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Quy định tại Mục II- Chương V 10 m
129 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Quy định tại Mục II- Chương V 15 m
130 LĐ Aptomat loại 2 pha MCB ,A=15 Ampe Quy định tại Mục II- Chương V 1 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Quy định tại Mục II- Chương V 1 cái
132 LĐ ống nhựa PVC phi20 dài 2,92m đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Quy định tại Mục II- Chương V 10 m
133 Lắp đặt quạt trần Quy định tại Mục II- Chương V 1 cái
134 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu có màn che và dây nối đất Quy định tại Mục II- Chương V 1 cái
135 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Quy định tại Mục II- Chương V 1 bộ
136 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Quy định tại Mục II- Chương V 1 cái
137 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led Quy định tại Mục II- Chương V 1 bộ
138 Lắp mặt dùng cho 1-3 thiết bị 1 gang Quy định tại Mục II- Chương V 1 cái
139 Lắp đặt hộp nối Quy định tại Mục II- Chương V 1 hộp
140 Lắp đặt thùng tôn sơn tỉnh điện Quy định tại Mục II- Chương V 1 hộp
141 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Quy định tại Mục II- Chương V 9,758 m3
142 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Quy định tại Mục II- Chương V 154,879 m3
143 Xây móng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML >2,0 Quy định tại Mục II- Chương V 9,996 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Quy định tại Mục II- Chương V 2,38 m3
145 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II- Chương V 120,19 m2
146 Quét nước ximăng 2 nước Quy định tại Mục II- Chương V 120,19 m2
147 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Quy định tại Mục II- Chương V 150 m3
148 Cắt khe 0,3x4 sân đường bê tông Quy định tại Mục II- Chương V 34,43 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->