Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trưng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 09:25:00 đến ngày 2020-07-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,486 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2801 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8802 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0271 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7989 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,951 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2956 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4549 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2378 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6121 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8728 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2782 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,91 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2926 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7299 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3429 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9215 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4081 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8738 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4451 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5311 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2918 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2926 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5741 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2924 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8782 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,455 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9874 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9053 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,827 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5918 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,0342 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0654 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2525 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thông gió, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,875 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1474 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7593 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép L63 và thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9829 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5464 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2212 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Bê tông chống thấm nền khu wc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2545 | m3 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0824 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,6605 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6798 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,19 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,626 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9425 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,865 | m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch 20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,648 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,3342 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,4302 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,581 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,7436 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,4674 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,435 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,98 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1 | m |
| 18 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,7012 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.480,8076 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,711 | 100m2 |
| D | PHẦN LAN CAN CẦU THANG; HOA SẮT HSS1: | |||
| 1 | Trụ lan can bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,0904 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5262 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can, hoa săt màu trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1271 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3995 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | m2 |
| E | PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG ): | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| F | PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG): | |||
| 1 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ pano kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,126 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,572 | m2 |
| 5 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,126 | m2 |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 6 | Bù thép fi 14 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| H | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 5 | Mặt 2 nhân đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P -100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P -63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2P- 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường 400x300x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Hộp chứa Át tổng 1-2 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x10 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| J | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4483 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4125 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2335 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,002 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,002 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4722 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| K | RÃNH, HỐ GA: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8988 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3717 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,28 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8302 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9049 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | CẤP NƯỚC WC (PPR): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Cút nhựa D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Cút nhựa D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Tê thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Van nhân tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| M | THOÁT NƯỚC WC (PVC): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Cút góc nhựa + cút nối fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Cút góc nhựa + cút nối fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 10 | Tê nhựa f1 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Tê nhựa f1 110 -76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa fi 76-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê thông tắc f1 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê thông tắc fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Bít xả D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,324 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4081 | m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9018 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9041 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5745 | m3 |
| 7 | Lớp vữa lót xi măng cát mác 75 dày 30 lát gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,05 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Tezaro kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,05 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5808 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6834 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,234 | m2 |
| 12 | Ốp gạch 6x20cm, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi