Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723511-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trưng Vương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200723424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 09:25:00 đến ngày 2020-07-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,376,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,486 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2801 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8802 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0271 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7989 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,951 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2956 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2468 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4549 tấn
13 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2378 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6121 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8728 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2782 m3
17 Bê tông nền, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,91 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2926 m2
B PHẦN THÂN:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7299 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3429 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,752 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9215 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3248 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4081 tấn
9 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8738 m3
10 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4451 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2915 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5311 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2918 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2926 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5741 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2924 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8782 tấn
19 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,455 m3
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9874 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9053 tấn
22 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,827 m3
23 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5918 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,0342 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0654 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2525 m3
29 Xây tường bằng gạch thông gió, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,875 m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1474 m3
31 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7593 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép L63 và thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2236 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9829 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,5464 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2212 100m2
36 Tôn úp nóc úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Bê tông chống thấm nền khu wc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2545 m3
2 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0824 m2
3 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 806,6605 m2
4 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6798 m2
5 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,19 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,626 m2
7 Ốp đá rối, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9425 m2
8 Ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,865 m2
9 Ốp tường bằng gạch 20x10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,648 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,3342 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044,4302 m2
12 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,581 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,7436 m2
14 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919,4674 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,435 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,98 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,1 m
18 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,7012 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.480,8076 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,711 100m2
D PHẦN LAN CAN CẦU THANG; HOA SẮT HSS1:
1 Trụ lan can bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,0904 kg
3 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5262 tấn
4 Sơn tĩnh điện lan can, hoa săt màu trắng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,1271 m2
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3995 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6 m2
E PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG ):
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,56 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
F PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG):
1 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m2
2 Sản xuất cửa sổ pano kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,92 m2
3 Sản xuất vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,126 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,572 m2
5 Lắp dựng Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,126 m2
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
6 Bù thép fi 14 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,31 kg
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,355 m2
8 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 quả
12 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
H PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
5 Mặt 2 nhân đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
8 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
9 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha - 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt các automat 2P -100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 2P -63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 2P- 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 2P- 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt các automat 1P -16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Tủ điện âm tường 400x300x170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Hộp chứa Át tổng 1-2 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
21 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x10 + 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.070 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
29 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Hộp đựng bình chữ cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
J BỂ PHỐT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4483 m3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3645 m3
3 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4125 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2335 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,002 m2
8 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,002 m2
9 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4722 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,667 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
K RÃNH, HỐ GA:
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m3
2 Đào hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8988 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,784 m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5198 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 m3
9 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 m3
10 Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3717 m3
11 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,28 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,28 m2
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8302 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2708 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9049 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cái
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
L CẤP NƯỚC WC (PPR):
1 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
5 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tê nhựa D50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Tê nhựa D32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
8 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Cút nhựa D50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Cút nhựa D32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Tê thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Tê ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt van khóa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa PPR fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Rắc co fi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Rắc co fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
30 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
32 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
33 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Van nhân tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
38 Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt vòi rửa INOX D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
M THOÁT NƯỚC WC (PVC):
1 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
7 Cút góc nhựa + cút nối fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
8 Cút góc nhựa + cút nối fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
10 Tê nhựa f1 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Tê nhựa f1 110 -76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Tê nhựa fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Tê nhựa fi 76-42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Tê thông tắc f1 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Tê thông tắc fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Bít xả D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Bít xả D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
N SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,324 m3
3 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4081 m3
4 Đào san đất trong phạm vi <=50m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9018 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9041 100m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,5745 m3
7 Lớp vữa lót xi măng cát mác 75 dày 30 lát gạch Tezzaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.475,05 m2
8 Lát nền, sàn gạch Tezaro kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.475,05 m2
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5808 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6834 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,234 m2
12 Ốp gạch 6x20cm, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->