Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720930-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hành chính Quốc gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 15:22:00 đến ngày 2020-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,365,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn cũ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 53,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72,716 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 36,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3,418 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72,716 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng tôn nền, lát nền dày 10 cm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72,716 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 294,225 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 294,225 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải cho vào bao tải (tạm tính 1m3 30 bao tải KT 78x43x10cm) | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 34,726 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 34,726 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi nơi khác bằng xe ôt ô 2.5 tấn | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | xe |
| 15 | Vệ sinh dọn dẹp sau thi công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | công |
| 16 | Lát sàn nhà vệ sinh | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 140,516 | 1m2 |
| 18 | Quét chất chống thấm sàn (quét 2 lớp: VL, NC x hs 2) | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 140,516 | 1m2 |
| 19 | Rải lưới chống co giãn rộng 10cm (lưới sợi thủy tinh) | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72,716 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 6cm (có trộn phụ gia chống thấm) vxm 100#, láng tạo dốc thoát nước | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72,716 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72,716 | 1m2 |
| 22 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72,716 | 1m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,198 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 294,225 | m2 |
| 25 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 294,225 | 1m2 |
| 26 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72,716 | 1m2 |
| 27 | Phần cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6.38 , đã bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 36,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 36,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vách compact dày 12 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 110,75 | m2 |
| 31 | Phụ kiện vách | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20,575 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20,575 | 1m2 |
| 34 | Phần thiết bị vệ sinh phòng vệ sinh nam | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 37 | Dây cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 38 | Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy trong phòng xí | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 43 | Ga thoát sàn PBFV | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 44 | Móc treo quần áo | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 45 | Bộ phụ kiện (kệ gương, hộp để xà phòng, giá để cốc) | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 46 | Cấp thoát nước | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 47 | * Phần cấp nước | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn 40/32mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn ren ngoài d=25mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 80 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 150 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 150 | cái |
| 64 | * Phần thoát nước | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,67 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,86 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 70 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 100mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 11,8 | m2 |
| 76 | * Phần lắp đặt điện | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 81 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | xe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi