Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 về Giao nhiệm vụ và kế hoạch vốn thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 và nguồn vốn hợp pháp khác của UBND huyện Sơn Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:39:00 đến ngày 2020-07-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,092,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà số 01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 30,9798 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,4425 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,7259 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9,863 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,85 | m3 |
| 7 | Láng trát hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 91,5 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,6356 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1624 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1241 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 116 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,8014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 15,0738 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 23,488 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 28,7706 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,8564 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1208 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,3533 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,7 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 29,698 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 29,698 | m2 |
| 25 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,421 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 26km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,421 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,421 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,841 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,841 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,841 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6,271 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6,271 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6,271 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,5985 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,5985 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,5985 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,512 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,5098 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,5098 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,5098 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 15,098 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0287 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0287 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0287 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2871 | tấn |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0245 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0245 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0245 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3656 | m3 |
| B | Phần thân nhà số 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 41,1003 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,6703 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,5156 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,1127 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,3936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4685 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1761 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3907 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1006 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 73,63 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7,1244 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4759 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,7958 | 100m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 79,58 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 29,78 | m |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 72,5322 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 144,1539 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 314,3997 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 55,476 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 8,0952 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 51,584 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 140,7014 | m2 |
| 24 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 23,4483 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20,1024 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 56,3022 | m2 |
| 27 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,075 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rác INOX | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 29 | Phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | cái |
| 31 | Cút nhựa D=90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cái |
| 32 | ống tràn D= 50 L=300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | ống |
| 33 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3 | tuýp |
| 34 | Gia công lan can sắt trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1782 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 11,4389 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 13,8069 | 1m2 |
| 37 | Bu lông D 10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 32 | 0.0 |
| 38 | Xà gồ thép hình mạ kẽm C80x40x15 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,5916 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,5916 | tấn |
| 40 | Bu lông M14 L=60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 60 | cái |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,1045 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,1045 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 47,7749 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,739 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 18,82 | m |
| 46 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 53,56 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 53,56 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,156 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 26,52 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 17,664 | 1m2 |
| 52 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,33 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,33 | tấn |
| 54 | Thi công trần bằng tôn dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 126,7568 | m2 |
| 55 | Phào tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 89,28 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 30,24 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10,08 | m |
| 58 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 79,58 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 527,9806 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,3579 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,608 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,594 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 26km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,594 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,594 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,1 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,1 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,1 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7,8196 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7,8196 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7,8196 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 26,964 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,6521 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,6521 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,6521 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 16,521 | tấn |
| 76 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3629 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3629 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3629 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,6285 | tấn |
| 80 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1822 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1822 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1822 | 10 tấn/1km |
| 83 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,72 | m3 |
| 84 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,5337 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,5337 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,5337 | 10 tấn/1km |
| 87 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,3422 | 1000v |
| 88 | Bốc xếp xuống đá ốp lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,9848 | m3 |
| 89 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*10MM2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 25 | m |
| 90 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*6MM2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20 | m |
| 91 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | m |
| 92 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 80 | m |
| 93 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 340 | m |
| 94 | AUTOMAT khối 3 pha 4P 50A. Icu= 22KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 95 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 96 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 16 | bộ |
| 97 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300-18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gắn tường D450-50W - | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cái |
| 99 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 8 | bộ |
| 100 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5 | cái |
| 101 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5 | cái |
| 102 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5 | cái |
| 103 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | cái |
| 104 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 105 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 106 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 12 | cái |
| 107 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 12 | cái |
| 108 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cái |
| 109 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | hộp |
| 110 | Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | tủ |
| 111 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | hộp |
| 112 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20 | cuộn |
| 113 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 100 | bộ |
| 114 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 8 | cái |
| 116 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 8 | cái |
| 117 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện: | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 15 | m |
| 118 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25: | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Gia công thép hộp treo quạt trần 30*60*1.4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 26 | m |
| 120 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5 | cái |
| 122 | ống sứ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5 | cái |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 45 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | cọc |
| 127 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 30 | cái |
| 128 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | m |
| 129 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | cái |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 13,5 | m3 |
| 131 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 13,5 | m3 |
| 132 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 133 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | kg |
| 134 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 55 | kg |
| 135 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,009 | 100m |
| 137 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,023 | 100m |
| 138 | Cút PVC Tiền Phong D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 139 | Cút PVC Tiền Phong D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR d = 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cái |
| 141 | LĐ tê nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 142 | LĐ tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR d = 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | bộ |
| 145 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| C | Nhà số 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2561 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 21,3517 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,377 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,9575 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7,1532 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,838 | m3 |
| 7 | Láng trát hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 68,7 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,2126 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1204 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 86 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4287 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7,6451 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 12,416 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 15,2262 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,8298 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0573 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,1264 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,35 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 19,82 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 23,527 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,6263 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,4375 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,4374 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,9122 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1073 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2695 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0673 | tấn |
| 34 | Trát dầm +lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 40,04 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,0275 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,413 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4601 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 46,01 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20,48 | m |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 41,2572 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 107,0374 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 118,2317 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 31,008 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,3728 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 80,6107 | m2 |
| 46 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 15,2233 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 35,7692 | m2 |
| 48 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,075 | 100m |
| 49 | Cầu chắn rác INOX | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 50 | Phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | cái |
| 52 | Cút nhựa D=90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cái |
| 53 | ống tràn D= 50 L=300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | ống |
| 54 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3 | tuýp |
| 55 | Gia công lan can sắt trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0795 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,3469 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7,8418 | 1m2 |
| 58 | Xà gồ thép hình C80x40x15 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3056 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3056 | tấn |
| 60 | Bu lông M14 L=60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20 | cái |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,5523 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,5523 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 22,442 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,8796 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9,52 | m |
| 66 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 24,44 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 24,44 | m2 |
| 68 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,104 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 17,68 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 11,776 | 1m2 |
| 72 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1785 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1785 | tấn |
| 74 | Thi công trần bằng tôn dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 63,3784 | m2 |
| 75 | Phào tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 32,12 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 17,28 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,76 | m |
| 78 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 46,01 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 311,7643 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,2698 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,8061 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,521 | 10m³/1km |
| 83 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 26km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,521 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,521 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,31 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,31 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,31 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,317 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,317 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,317 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,1107 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,1107 | 10 tấn/1km |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7,1398 | 10 tấn/1km |
| 94 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 17,623 | 1000v |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,7105 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,7105 | 10 tấn/1km |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,7105 | 10 tấn/1km |
| 98 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 17,1046 | tấn |
| 99 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2341 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2341 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2341 | 10 tấn/1km |
| 102 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,3412 | tấn |
| 103 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1186 | 10 tấn/1km |
| 104 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1186 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1186 | 10 tấn/1km |
| 106 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,77 | m3 |
| 107 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2367 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2367 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1237 | 10 tấn/1km |
| 110 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4071 | 1000v |
| 111 | Bốc xếp xuống đá ốp lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,6392 | m3 |
| 112 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*10MM2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20 | m |
| 113 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*6MM2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 15 | m |
| 114 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | m |
| 115 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 90 | m |
| 116 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 200 | m |
| 117 | AUTOMAT khối 3 pha 4P 50A. Icu= 22KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 118 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3 | cái |
| 119 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9 | bộ |
| 120 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300-18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 123 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 124 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 125 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3 | cái |
| 126 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 127 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 128 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7 | cái |
| 129 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 7 | cái |
| 130 | Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | tủ |
| 131 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | cuộn |
| 133 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 50 | bộ |
| 134 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cái |
| 135 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 8 | cái |
| 136 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | cái |
| 137 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện: | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | m |
| 138 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25: | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Gia công thép hộp treo quạt trần 30*60*1.4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 26 | m |
| 140 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3 | cái |
| 142 | ống sứ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3 | cái |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 25 | m |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20 | m |
| 145 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | m |
| 146 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4 | cọc |
| 147 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 20 | cái |
| 148 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | m |
| 149 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | cái |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9 | m3 |
| 151 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9 | m3 |
| 152 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 153 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | kg |
| 154 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 55 | kg |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Công san gạt MB sân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,55 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 18,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,655 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 26km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,655 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,655 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,6118 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,6118 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,6118 | 10m³/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi