Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719521-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200717308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 về Giao nhiệm vụ và kế hoạch vốn thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 và nguồn vốn hợp pháp khác của UBND huyện Sơn Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 16:39:00 đến ngày 2020-07-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,092,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà số 01
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,4771 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 30,9798 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,4425 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,7259 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 9,863 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,85 m3
7 Láng trát hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 91,5 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,6356 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1624 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1241 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 116 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,8014 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0199 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0199 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 15,0738 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 23,488 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 28,7706 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,8564 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1208 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1806 100m2
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,3533 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,7 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 29,698 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 29,698 m2
25 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,421 10m³/1km
26 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 26km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,421 10m³/1km
27 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,421 10m³/1km
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,841 10m³/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,841 10m³/1km
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,841 10m³/1km
31 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6,271 10m³/1km
32 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6,271 10m³/1km
33 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6,271 10m³/1km
34 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển km Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,5985 10 tấn/1km
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,5985 10 tấn/1km
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,5985 10 tấn/1km
37 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,512 1000v
38 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,5098 10 tấn/1km
39 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,5098 10 tấn/1km
40 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,5098 10 tấn/1km
41 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 15,098 tấn
42 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0287 10 tấn/1km
43 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0287 10 tấn/1km
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0287 10 tấn/1km
45 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2871 tấn
46 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0245 10 tấn/1km
47 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0245 10 tấn/1km
48 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0245 10 tấn/1km
49 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,3656 m3
B Phần thân nhà số 1
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 41,1003 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4,6703 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,5156 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4,1127 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,3936 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,4685 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2184 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1761 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,3907 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1006 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 73,63 m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7,1244 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,4759 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,7958 100m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 79,58 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 29,78 m
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 72,5322 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 144,1539 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 314,3997 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 55,476 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 8,0952 m2
22 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 51,584 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 140,7014 m2
24 Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 23,4483 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20,1024 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 56,3022 m2
27 Ống thoát nước mái PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,075 100m
28 Cầu chắn rác INOX Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
29 Phểu thu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
30 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 cái
31 Cút nhựa D=90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cái
32 ống tràn D= 50 L=300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 ống
33 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3 tuýp
34 Gia công lan can sắt trang trí Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1782 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 11,4389 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 13,8069 1m2
37 Bu lông D 10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 32 0.0
38 Xà gồ thép hình mạ kẽm C80x40x15 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,5916 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,5916 tấn
40 Bu lông M14 L=60 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 60 cái
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,1045 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,1045 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 47,7749 1m2
44 Lợp mái tôn dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,739 100m2
45 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 18,82 m
46 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 53,56 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 53,56 m2
48 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 bộ
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,156 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 26,52 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 17,664 1m2
52 Dầm trần thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,33 tấn
53 Lắp dựng dầm trần thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,33 tấn
54 Thi công trần bằng tôn dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 126,7568 m2
55 Phào tôn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 89,28 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 30,24 m
57 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10,08 m
58 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 79,58 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 527,9806 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,3579 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,608 100m2
62 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4,594 10m³/1km
63 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 26km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4,594 10m³/1km
64 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4,594 10m³/1km
65 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,1 10m³/1km
66 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,1 10m³/1km
67 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,1 10m³/1km
68 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển km Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7,8196 10 tấn/1km
69 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7,8196 10 tấn/1km
70 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7,8196 10 tấn/1km
71 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 26,964 1000v
72 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,6521 10 tấn/1km
73 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,6521 10 tấn/1km
74 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,6521 10 tấn/1km
75 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 16,521 tấn
76 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,3629 10 tấn/1km
77 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,3629 10 tấn/1km
78 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,3629 10 tấn/1km
79 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,6285 tấn
80 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1822 10 tấn/1km
81 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1822 10 tấn/1km
82 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1822 10 tấn/1km
83 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,72 m3
84 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,5337 10 tấn/1km
85 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,5337 10 tấn/1km
86 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,5337 10 tấn/1km
87 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,3422 1000v
88 Bốc xếp xuống đá ốp lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,9848 m3
89 Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*10MM2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 25 m
90 Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*6MM2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20 m
91 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 m
92 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 80 m
93 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 340 m
94 AUTOMAT khối 3 pha 4P 50A. Icu= 22KA Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 cái
95 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
96 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 16 bộ
97 Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300-18W Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3 bộ
98 Lắp đặt gắn tường D450-50W - Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cái
99 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 8 bộ
100 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5 cái
101 Mặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5 cái
102 Đế âm đơn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5 cái
103 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 cái
104 Mặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
105 Đế âm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
106 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 12 cái
107 Đế âm tường ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 12 cái
108 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cái
109 Đế âm tường ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 hộp
110 Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 tủ
111 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 hộp
112 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20 cuộn
113 Đinh vít m3*30 + vít nở 04 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 100 bộ
114 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cái
115 Đầu cốt đồng M6 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 8 cái
116 Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 8 cái
117 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 15 m
118 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 bộ
119 Gia công thép hộp treo quạt trần 30*60*1.4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 26 m
120 Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5 cái
122 ống sứ trang trí Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5 cái
123 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 45 m
124 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20 m
125 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20 m
126 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 cọc
127 Bật đỡ thép D8 L=250 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 30 cái
128 Ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 m
129 Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 cái
130 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 13,5 m3
131 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 13,5 m3
132 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
133 Sơn chống gỉ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 kg
134 Hóa chất làm giảm điện trở gem Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 55 kg
135 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 21mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1 100m
136 ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,009 100m
137 ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,023 100m
138 Cút PVC Tiền Phong D48 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
139 Cút PVC Tiền Phong D42 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cái
140 Cút nhựa PPR d = 21mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cái
141 LĐ tê nhựa PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 cái
142 LĐ tê nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
143 Tê nhựa PPR d = 21mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
144 Lắp đặt chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 bộ
145 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 cái
146 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
C Nhà số 02
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2561 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 21,3517 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,377 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,9575 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7,1532 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,838 m3
7 Láng trát hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 68,7 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,2126 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1204 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,092 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 86 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,4287 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0547 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0547 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7,6451 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 12,416 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 15,2262 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,8298 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0573 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0754 100m2
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,1264 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,35 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 19,82 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 23,527 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,6263 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,4375 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,4374 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,9122 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,274 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1429 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1073 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2695 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0673 tấn
34 Trát dầm +lanh tô , vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 40,04 m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4,0275 m3
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,413 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,4601 100m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 46,01 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20,48 m
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 41,2572 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 107,0374 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 118,2317 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 31,008 m2
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4,3728 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 80,6107 m2
46 Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 15,2233 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 35,7692 m2
48 Ống thoát nước mái PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,075 100m
49 Cầu chắn rác INOX Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
50 Phểu thu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
51 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 cái
52 Cút nhựa D=90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cái
53 ống tràn D= 50 L=300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 ống
54 Keo dán nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3 tuýp
55 Gia công lan can sắt trang trí Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,0795 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,3469 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7,8418 1m2
58 Xà gồ thép hình C80x40x15 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,3056 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,3056 tấn
60 Bu lông M14 L=60 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20 cái
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,5523 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,5523 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 22,442 1m2
64 Lợp mái tôn dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,8796 100m2
65 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 9,52 m
66 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 24,44 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 24,44 m2
68 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 bộ
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,104 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 17,68 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 11,776 1m2
72 Dầm trần thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1785 tấn
73 Lắp dựng dầm trần thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1785 tấn
74 Thi công trần bằng tôn dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 63,3784 m2
75 Phào tôn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 32,12 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 17,28 m
77 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,76 m
78 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 46,01 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 311,7643 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,2698 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,8061 100m2
82 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,521 10m³/1km
83 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 26km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,521 10m³/1km
84 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,521 10m³/1km
85 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,31 10m³/1km
86 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,31 10m³/1km
87 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,31 10m³/1km
88 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,317 10m³/1km
89 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,317 10m³/1km
90 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3,317 10m³/1km
91 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển km Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,1107 10 tấn/1km
92 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,1107 10 tấn/1km
93 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7,1398 10 tấn/1km
94 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 17,623 1000v
95 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,7105 10 tấn/1km
96 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,7105 10 tấn/1km
97 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,7105 10 tấn/1km
98 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 17,1046 tấn
99 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2341 10 tấn/1km
100 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2341 10 tấn/1km
101 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2341 10 tấn/1km
102 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2,3412 tấn
103 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1186 10 tấn/1km
104 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1186 10 tấn/1km
105 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1186 10 tấn/1km
106 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,77 m3
107 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2367 10 tấn/1km
108 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,2367 10 tấn/1km
109 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,1237 10 tấn/1km
110 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,4071 1000v
111 Bốc xếp xuống đá ốp lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 0,6392 m3
112 Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*10MM2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20 m
113 Cáp hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1KV-2*6MM2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 15 m
114 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 m
115 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 90 m
116 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 200 m
117 AUTOMAT khối 3 pha 4P 50A. Icu= 22KA Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 cái
118 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3 cái
119 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 9 bộ
120 Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300-18W Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 bộ
121 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 bộ
122 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
123 Mặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
124 Đế âm đơn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
125 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3 cái
126 Mặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 cái
127 Đế âm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 cái
128 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7 cái
129 Đế âm tường ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 7 cái
130 Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 tủ
131 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 hộp
132 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 cuộn
133 Đinh vít m3*30 + vít nở 04 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 50 bộ
134 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cái
135 Đầu cốt đồng M6 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 8 cái
136 Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 cái
137 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 m
138 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25: Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1 bộ
139 Gia công thép hộp treo quạt trần 30*60*1.4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 26 m
140 Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3 cái
141 Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3 cái
142 ống sứ trang trí Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 3 cái
143 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 25 m
144 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20 m
145 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 m
146 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 4 cọc
147 Bật đỡ thép D8 L=250 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 20 cái
148 Ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 m
149 Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 6 cái
150 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 9 m3
151 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 9 m3
152 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 cái
153 Sơn chống gỉ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 10 kg
154 Hóa chất làm giảm điện trở gem Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 55 kg
D Sân bê tông
1 Công san gạt MB sân Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 2 công
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 5,55 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 18,5 m3
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,655 10m³/1km
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 26km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,655 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,655 10m³/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,6118 10m³/1km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17 km đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,6118 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16 km đường loại 4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V 1,6118 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->