Gói thầu: Thi công xây dựng 10 đoạn rãnh còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 10 đoạn rãnh còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ chi phí bảo trì Dự án BOT mở rộng Quốc lộ 51 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:54:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,926,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG HẠNG MỤC | |||
| B | ĐOẠN KM5+638 - KM5+672 (TRÁI TUYẾN) | |||
| C | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo HSMT | 4,3 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 0,3816 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 4,42 | m3 |
| D | 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 10,21 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 1,7 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 0,9195 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 34 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống | Theo HSMT | 34 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 2,516 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 0,11 | m3 |
| E | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,21 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,26 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,26 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 0,34 | 100m2 |
| F | 4. Tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 2,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 0,88 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,1137 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 19 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 19 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 0,695 | 10 tấn |
| G | 5. Đan thép | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSMT | 2,87 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện | Theo HSMT | 15 | cấu kiện |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 75,27 | m2 |
| 4 | Bốc xếp tấm đan thép trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 15 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 0,287 | 10 tấn |
| H | 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,85 | m3 |
| I | ĐOẠN KM8+640 - KM8+665 (TRÁI TUYẾN) | |||
| J | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo HSMT | 3,2 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,2958 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 3,25 | m3 |
| K | 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 7,21 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 1,23 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 0,6303 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 25 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 25 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 1,764 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 0,08 | m3 |
| L | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | 1,09 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 0,25 | 100m2 |
| M | 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 3,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 1,16 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 25 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 25 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 0,914 | 10 tấn |
| N | 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| O | ĐOẠN KM8+793 - KM8+809 - TT | |||
| P | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo HSMT | 3,2 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,1977 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 2,08 | m3 |
| Q | 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 0,8 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 16 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 16 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 1,181 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 0,05 | m3 |
| R | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 0,86 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,12 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 0,16 | 100m2 |
| S | 5. Đan thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu đan thép | Theo HSMT | 3,05 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện | Theo HSMT | 16 | cấu kiện |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 80,29 | m2 |
| 4 | Bốc xếp tấm đan thép trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 16 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 0,306 | 10 tấn |
| T | 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,95 | m3 |
| U | ĐOẠN KM24+150 - KM24+690 (TRÁI TUYẾN) | |||
| V | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Theo HSMT | 10,8 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo HSMT | 5,92 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 8,236 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 7,2119 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 70,2 | m3 |
| W | 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 198,16 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,75 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 31,27 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 20,1247 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 540 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 540 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 48,55 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 1,78 | m3 |
| X | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 23,49 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 3,5 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 4,07 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 4,07 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 5,4 | 100m2 |
| Y | 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 80,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,68 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 24,96 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 3,2319 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 4,05 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 4,05 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 540 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 540 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo HSMT | 19,746 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 19,746 | 10 tấn |
| Z | 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,0241 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 13,5 | m3 |
| AA | ĐOẠN KM24+484 - KM24+524 (PHẢI TUYẾN) | |||
| AB | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Theo HSMT | 3,4 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,7491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 0,5863 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 5,2 | m3 |
| AC | 2. Đáy + Thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 14,43 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 2,49 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 1,5286 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 40 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 40 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 3,535 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 0,13 | m3 |
| AD | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 1,74 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,26 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 0,4 | 100m2 |
| AE | 4. Đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 5,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 1,85 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,2394 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 40 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 40 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 1,462 | 10 tấn |
| AF | Cửa xả | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSMT | 0,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 100m bằng thủ công | Theo HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Bê tông tường đầu đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 0,38 | m3 |
| AG | Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,1628 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,15 | m3 |
| AH | ĐOẠN KM29+070 - KM29+628 (TRÁI TUYẾN) | |||
| AI | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo HSMT | 11,16 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Theo HSMT | 4,84 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc larsen loại III dài 6m thành hố ga, chiều sâu ngập đất 4m | Theo HSMT | 3,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc larsen loại III dài 6m thành hố ga, chiều sâu không ngập đất 2m | Theo HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc larsen loại III dài 6m thành hố ga, chiều sâu ngập đất 4m | Theo HSMT | 4,8 | 100m cọc |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 14,2557 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 9,8261 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 85,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT | 3,02 | m3 |
| AJ | 2. Đáy + Thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 101,39 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,38 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 16,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 9,6563 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 310 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 310 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 24,84 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 1,02 | m3 |
| AK | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 13,92 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 2,06 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 2,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 2,4 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 3,18 | 100m2 |
| AL | 4. Đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 46,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,39 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 14,33 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,1854 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 2,33 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 2,33 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 310 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 310 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 11,336 | 10 tấn |
| AM | 5. Đan thép | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSMT | 1,53 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện | Theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 40,14 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 1,553 | 10 tấn |
| AN | Đáy + Thành hố ga đúc sẵn | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy + thành ga, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 13,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép đáy+thành ga D<=10mm | Theo HSMT | 0,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép đáy+thành ga D<=14mm | Theo HSMT | 1,59 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy + thành hố ga | Theo HSMT | 0,8662 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <5T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 3,4 | 10 tấn |
| AO | Thành + cổ ga + đà hố ga đổ tạo chỗ | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,277 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | Theo HSMT | 3,188 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,288 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,288 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành+cổ ga+ đà hố ga | Theo HSMT | 1,1843 | 100m2 |
| AP | Cống tròn D800-3m | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống | Theo HSMT | 234 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Theo HSMT | 78 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSMT | 78 | mối nối |
| AQ | Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 4,0882 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 1,4111 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 32,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 20,88 | m3 |
| AR | ĐOẠN KM43+226 - KM43+320 (TRÁI TUYẾN) | |||
| AS | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Theo HSMT | 1,88 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo HSMT | 3,35 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 1,3698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 1,2249 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 12,22 | m3 |
| AT | 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 31,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,08 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 7,82 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 3,0897 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 94 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 94 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 7,79 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 0,31 | m3 |
| AU | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 4,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,61 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,71 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,71 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 0,94 | 100m2 |
| AV | 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 14,03 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,12 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 4,34 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,5626 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,71 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,71 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 94 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 94 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 3,437 | 10 tấn |
| AW | 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 4,85 | m3 |
| AX | ĐOẠN KM49+567 - KM49+667 (PHẢI TUYẾN) | |||
| AY | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Theo HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo HSMT | 3,35 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 1,524 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 1,3595 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 13 | m3 |
| AZ | 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 34,09 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,08 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 8,66 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 3,4405 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 100 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 100 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 0,8351 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 0,33 | m3 |
| BA | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 4,35 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,65 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,75 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,75 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 1 | 100m2 |
| BB | 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 14,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 4,62 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,5985 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,75 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,75 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 100 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 100 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 3,657 | 10 tấn |
| BC | 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1645 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 5,15 | m3 |
| BD | ĐOẠN KM57+537 - KM57+765 (TRÁI TUYẾN) | |||
| BE | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo HSMT | 4,56 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Theo HSMT | 0 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 4,2122 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 3,6855 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 29,64 | m3 |
| BF | 2. Đáy + Thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 97,82 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,23 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 9,54 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 10,6668 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 228 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 228 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 23,965 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 0,75 | m3 |
| BG | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 10,02 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 1,48 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 1,72 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 1,72 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 2,28 | 100m2 |
| BH | 4. Đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 32,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,28 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 10,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 1,3047 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 1,64 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 1,64 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 218 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 218 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 7,971 | 10 tấn |
| BI | 5. Đan thép | |||
| 1 | Gia công thép đan | Theo HSMT | 1,91 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSMT | 10 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 50,18 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 10 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 0,191 | 10 tấn |
| BJ | Cửa xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3252 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cửa xả đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Theo HSMT | 1,34 | m3 |
| BK | Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,5267 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 5,85 | m3 |
| BL | ĐOẠN KM61+376 - KM61+439 (TRÁI TUYẾN) | |||
| BM | 1. Phần thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Theo HSMT | 1,26 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo HSMT | 3,03 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,8226 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSMT | 0,7244 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT | 8,19 | m3 |
| BN | 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 19,28 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo HSMT | 4,02 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo HSMT | 1,7598 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu | Theo HSMT | 63 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 63 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 4,724 | 10 tấn |
| 8 | Vữa trét mối nối M75 | Theo HSMT | 0,21 | m3 |
| BO | 3. Đà rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo HSMT | 2,74 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,41 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,48 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,48 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 0,63 | 100m2 |
| BP | 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 9,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo HSMT | 0,08 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo HSMT | 2,91 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,3771 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bọc đan | Theo HSMT | 0,47 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,47 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 63 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. | Theo HSMT | 63 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSMT | 2,267 | 10 tấn |
| BQ | 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,72 | m3 |
| BR | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi