Gói thầu: Thi công xây dựng 10 đoạn rãnh còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725221-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng 10 đoạn rãnh còn lại
Số hiệu KHLCNT 20200690181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ chi phí bảo trì Dự án BOT mở rộng Quốc lộ 51
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 16:54:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,926,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG HẠNG MỤC
B ĐOẠN KM5+638 - KM5+672 (TRÁI TUYẾN)
C 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Theo HSMT 0,68 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo HSMT 4,3 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,16 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,4203 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 0,3816 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 4,42 m3
D 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 10,21 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,03 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 1,7 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 0,9195 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 34 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống Theo HSMT 34 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 2,516 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 0,11 m3
E 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 1,64 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,21 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,26 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,26 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 0,34 100m2
F 4. Tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 2,84 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,02 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 0,88 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,1137 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,14 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,14 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 19 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 19 cấu kiện
9 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 0,695 10 tấn
G 5. Đan thép
1 Gia công hệ khung dàn Theo HSMT 2,87 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện Theo HSMT 15 cấu kiện
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 75,27 m2
4 Bốc xếp tấm đan thép trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 15 cấu kiện
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 0,287 10 tấn
H 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0409 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,85 m3
I ĐOẠN KM8+640 - KM8+665 (TRÁI TUYẾN)
J 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Theo HSMT 0,5 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo HSMT 3,2 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,23 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,2958 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 0,2678 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 3,25 m3
K 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 7,21 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,02 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 1,23 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 0,6303 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 25 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 25 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 1,764 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 0,08 m3
L 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm 1,09 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,16 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,19 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,19 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 0,25 100m2
M 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 3,73 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,03 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 1,16 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,1496 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,19 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,19 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 25 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 25 cấu kiện
9 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 0,914 10 tấn
N 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0281 100m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,4 m3
O ĐOẠN KM8+793 - KM8+809 - TT
P 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Theo HSMT 0,32 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo HSMT 3,2 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,23 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,1977 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 0,1802 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 2,08 m3
Q 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 4,8 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,01 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 0,8 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 0,432 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 16 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 16 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 1,181 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 0,05 m3
R 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 0,86 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,11 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,12 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,12 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 0,16 100m2
S 5. Đan thép
1 Gia công kết cấu đan thép Theo HSMT 3,05 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện Theo HSMT 16 cấu kiện
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 80,29 m2
4 Bốc xếp tấm đan thép trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 16 cấu kiện
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 0,306 10 tấn
T 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0192 100m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,95 m3
U ĐOẠN KM24+150 - KM24+690 (TRÁI TUYẾN)
V 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Theo HSMT 10,8 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo HSMT 5,92 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,22 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 8,236 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 7,2119 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 70,2 m3
W 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 198,16 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,75 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 31,27 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 20,1247 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 540 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 540 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 48,55 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 1,78 m3
X 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 23,49 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 3,5 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 4,07 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 4,07 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 5,4 100m2
Y 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 80,6 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,68 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 24,96 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 3,2319 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 4,05 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 4,05 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 540 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 540 cấu kiện
9 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSMT 19,746 10 tấn
10 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 19,746 10 tấn
Z 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,0241 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 13,5 m3
AA ĐOẠN KM24+484 - KM24+524 (PHẢI TUYẾN)
AB 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Theo HSMT 0,4 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Theo HSMT 3,4 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,11 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,7491 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 0,5863 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 5,2 m3
AC 2. Đáy + Thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 14,43 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,03 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 2,49 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 1,5286 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 40 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 40 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 3,535 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 0,13 m3
AD 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 1,74 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,26 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,3 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,3 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 0,4 100m2
AE 4. Đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 5,97 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,05 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 1,85 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,2394 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,3 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,3 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 40 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 40 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 1,462 10 tấn
AF Cửa xả
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSMT 0,28 m3
2 Vận chuyển đất 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,28 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 0,06 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 0,0262 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo HSMT 0,01 tấn
6 Bê tông tường đầu đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 0,38 m3
AG Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,1628 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,15 m3
AH ĐOẠN KM29+070 - KM29+628 (TRÁI TUYẾN)
AI 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Theo HSMT 11,16 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Theo HSMT 4,84 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,3 m3
4 Đóng cọc larsen loại III dài 6m thành hố ga, chiều sâu ngập đất 4m Theo HSMT 3,2 100m
5 Đóng cọc larsen loại III dài 6m thành hố ga, chiều sâu không ngập đất 2m Theo HSMT 1,6 100m
6 Nhổ cọc larsen loại III dài 6m thành hố ga, chiều sâu ngập đất 4m Theo HSMT 4,8 100m cọc
7 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 14,2557 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 9,8261 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 85,3 m3
10 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSMT 3,02 m3
AJ 2. Đáy + Thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 101,39 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,38 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 16,5 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 9,6563 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 310 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 310 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 24,84 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 1,02 m3
AK 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 13,92 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 2,06 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 2,4 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 2,4 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 3,18 100m2
AL 4. Đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 46,27 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,39 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 14,33 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,1854 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 2,33 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 2,33 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 310 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 310 cấu kiện
9 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 11,336 10 tấn
AM 5. Đan thép
1 Gia công hệ khung dàn Theo HSMT 1,53 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện Theo HSMT 8 cấu kiện
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 40,14 m2
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 8 cấu kiện
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 1,553 10 tấn
AN Đáy + Thành hố ga đúc sẵn
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy + thành ga, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 13,9 m3
2 Cốt thép đáy+thành ga D<=10mm Theo HSMT 0,13 tấn
3 Cốt thép đáy+thành ga D<=14mm Theo HSMT 1,59 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy + thành hố ga Theo HSMT 0,8662 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <5T bằng cần cẩu Theo HSMT 8 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 8 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 3,4 10 tấn
AO Thành + cổ ga + đà hố ga đổ tạo chỗ
1 Bê tông đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 10,4 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,277 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm Theo HSMT 3,188 tấn
4 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,288 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,288 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn thành+cổ ga+ đà hố ga Theo HSMT 1,1843 100m2
AP Cống tròn D800-3m
1 Lắp đặt gối cống Theo HSMT 234 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo HSMT 78 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSMT 78 mối nối
AQ Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 4,0882 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 1,4111 100m3
3 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSMT 32,95 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 20,88 m3
AR ĐOẠN KM43+226 - KM43+320 (TRÁI TUYẾN)
AS 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Theo HSMT 1,88 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo HSMT 3,35 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,38 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 1,3698 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 1,2249 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 12,22 m3
AT 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 31,8 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,08 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 7,82 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 3,0897 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 94 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 94 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 7,79 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 0,31 m3
AU 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 4,09 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,61 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,71 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,71 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 0,94 100m2
AV 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 14,03 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,12 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 4,34 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,5626 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,71 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,71 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 94 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 94 cấu kiện
9 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 3,437 10 tấn
AW 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,1368 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 4,85 m3
AX ĐOẠN KM49+567 - KM49+667 (PHẢI TUYẾN)
AY 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Theo HSMT 2 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo HSMT 3,35 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,38 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 1,524 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 1,3595 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 13 m3
AZ 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 34,09 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,08 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 8,66 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 3,4405 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 100 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 100 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 0,8351 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 0,33 m3
BA 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 4,35 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,65 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,75 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,75 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 1 100m2
BB 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 14,93 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,13 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 4,62 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,5985 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,75 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,75 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 100 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 100 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 3,657 10 tấn
BC 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1645 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 5,15 m3
BD ĐOẠN KM57+537 - KM57+765 (TRÁI TUYẾN)
BE 1.  Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Theo HSMT 4,56 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Theo HSMT 0 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 4,2122 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 3,6855 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 29,64 m3
BF 2. Đáy + Thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 97,82 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,23 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 9,54 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 10,6668 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 228 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 228 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 23,965 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 0,75 m3
BG 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 10,02 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 1,48 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 1,72 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 1,72 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 2,28 100m2
BH 4. Đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 32,54 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,28 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 10,08 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 1,3047 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 1,64 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 1,64 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 218 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 218 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 7,971 10 tấn
BI 5. Đan thép
1 Gia công thép đan Theo HSMT 1,91 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSMT 10 cái
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 50,18 m2
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 10 cấu kiện
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 0,191 10 tấn
BJ Cửa xả
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,3252 100m2
2 Bê tông cửa xả đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 3,24 m3
3 Đá hộc xếp khan Theo HSMT 1,34 m3
BK Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,5267 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 5,85 m3
BL ĐOẠN KM61+376 - KM61+439 (TRÁI TUYẾN)
BM 1. Phần thi công
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Theo HSMT 1,26 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo HSMT 3,03 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,27 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,8226 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSMT 0,7244 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT 8,19 m3
BN 2. Đáy + thành rãnh đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 19,28 m3
2 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D<10mm Theo HSMT 0,05 tấn
3 Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm Theo HSMT 4,02 tấn
4 Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn Theo HSMT 1,7598 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL<1T bằng cần cẩu Theo HSMT 63 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 63 cấu kiện
7 Vận chuyển rãnh bê tông đúc bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 4,724 10 tấn
8 Vữa trét mối nối M75 Theo HSMT 0,21 m3
BO 3. Đà rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Theo HSMT 2,74 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,41 tấn
3 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,48 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,48 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 0,63 100m2
BP 4. Tấn đan bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 9,4 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính <10mm Theo HSMT 0,08 tấn
3 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo HSMT 2,91 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,3771 100m2
5 Gia công cấu kiện thép bọc đan Theo HSMT 0,47 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,47 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 63 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên, xuống. Theo HSMT 63 cấu kiện
9 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km Theo HSMT 2,267 10 tấn
BQ 6. Tái lập hoàn trả mặt bằng
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0939 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,72 m3
BR ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->