Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:30:00 đến ngày 2020-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,537,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường bên hông giáo xứ Kim Hải | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 3,068 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,068 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,068 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (mặt đường làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3,068 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,068 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (mặt đường tăng cường) | Theo chương V của E-HSMT | 7,893 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 bù vênh, chiều dày đã lèn ép 1,64cm (mặt đường tăng cường) | Theo chương V của E-HSMT | 7,893 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm (mặt đường tăng cường) | Theo chương V của E-HSMT | 7,893 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Theo chương V của E-HSMT | 1,451 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 7km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 1,451 | 100tấn |
| B | Hẻm tổ 9, khu phố Kim Sơn | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 21,923 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 9,61 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,126 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng 80%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,797 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất mua mới) | Theo chương V của E-HSMT | 27,248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 9,61 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 9,61 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 10,637 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 35,457 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 35,457 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 35,457 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 35,457 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Theo chương V của E-HSMT | 4,297 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 7km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 4,297 | 100tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Đường Trương Công Quyền | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5, dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=25, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 33,968 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 2,9cm | Theo chương V của E-HSMT | 33,968 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 33,968 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Theo chương V của E-HSMT | 6,116 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 7km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 6,116 | 100tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hẻm 71, Phan Văn Trị | |||
| 1 | Đắp nền đường, lề đường, vuốt nối bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt <=5cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Theo chương V của E-HSMT | 78,2 | m2 |
| 4 | Đào bóc kết cấu áo đường cũ tại các vị trí hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (= diện tích hư hỏng sâu * 30cm) | Theo chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 7 | Trải cán lớp móng dưới bằng đá dăm nước lớp dưới thi công bằng thủ công kết hợp máy dày 15cm (=diện tích hư hỏng sâu) | Theo chương V của E-HSMT | 7,82 | 10m2 |
| 8 | Trải cán lớp móng trên bằng đá dăm nước lớp trên thi công bằng thủ công kết hợp máy dày 15cm (=diện tích hư hỏng sâu) | Theo chương V của E-HSMT | 7,82 | 10m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 7,82 | 10m2 |
| 10 | Vá mặt đường bằng BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 7,82 | 10m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,534 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 2,36cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,534 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,534 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Theo chương V của E-HSMT | 0,937 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 7km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,937 | 100tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi