Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông bản Nong Giẳng, xã Nong Lay, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709418-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường giao thông bản Nong Giẳng, xã Nong Lay, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200708042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định 2086/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của Thủ tướng chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 16:34:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,395,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4173 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0073 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8807 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 100m3
7 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3286 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2581 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4173 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4894 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7144 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4533 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2599 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,69 m3
6 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 100m3
8 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 m3
9 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
3 Cống đá xây vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,14 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m2
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 100m2
6 Cốt thép ĐK >10 bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 tấn
7 Cốt thép ĐK 6 -:- 10 mm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
8 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2966 100m3
13 Đắp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 100m3
14 Đào khơi thông đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
E CẦU BẢN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
3 Đổ bê tông bản vượt đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
5 Giằng chống BTCT 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
6 BTXM thân mố, móng mố M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m3
7 Thân tường cánh BTXM M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,47 m3
8 Móng tường cánh BTXM 200 # Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,18 m3
9 Sân cống BTXM M200 d=25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,755 m3
10 Chân khay lòng tràn BTXM M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
11 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2998 m3
12 Đắp đất sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3601 100m3
13 VK thân mố, thân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 100m2
14 Ván khuôn lòng cầu, móng mố, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3956 100m2
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
16 Cốt thép bản mặt cầu Đk >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
17 Cốt thép bản mặt cầu Đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7476 tấn
18 Bu lông neo thép f22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 tấn
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
22 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7288 100m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6138 100m3
25 Đắp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5326 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
27 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
28 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
29 Phá bở bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
30 Biển báo tên cầu 439 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1117 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3128 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m3
5 Đắp đất sau tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7329 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,788 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4 m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 100m
9 Ván khuôn thép tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1204 100m2
G RÃNH GIA CỐ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,04 m3
2 Ván khuôn mương, hộ lan, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
3 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,928 m3
4 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100m2
H KÈ ỐP MÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,95 m3
6 Vữa lót XM M100 d=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7787 m3
7 Ván khuôn móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->