Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720791-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200611440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung từ nguồn cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 07:27:00 đến ngày 2020-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,445,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,246,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B Hạng mục II:KHANH BÌNNH 26
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,6615 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,5535 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hướng dẫn tại Chương V. 34,61 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,5535 100m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3461 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo hướng dẫn tại Chương V. 23,1572 100m3
7 Ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,3428 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hướng dẫn tại Chương V. 58,23 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hướng dẫn tại Chương V. 108,13 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,9006 tấn
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,798 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hướng dẫn tại Chương V. 179,99 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,2009 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,6214 tấn
15 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,6122 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,6895 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hướng dẫn tại Chương V. 61,65 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 446 1cấu kiện
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 138,43 1m2
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm 156 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, vỉa hè - Đường kính ≤1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 48 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, vỉa hè - Đường kính ≤1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 26 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 76 mối nối
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,1654 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 20,7103 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hướng dẫn tại Chương V. 62,1309 100m3/1km
29 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hướng dẫn tại Chương V. 527,65 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,9944 100m3
31 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Theo hướng dẫn tại Chương V. 427,6 m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,4517 100m3
33 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 3,5535 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,5535 100m2
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,603 100tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 9,0454 100tấn
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hướng dẫn tại Chương V. 71,72 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->