Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng nhà thường trực + Nhà tiếp dân Công an tỉnh Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723551-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng nhà thường trực + Nhà tiếp dân Công an tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20200723412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi an ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 13:24:00 đến ngày 2020-07-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,130,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ bậc tam cấp, tường bồn hoa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,303 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,29 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,32 1m
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,442 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,442 m3
B PHẦN CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,167 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,92 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,105 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,08 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,296 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,296 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,92 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,113 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,704 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,381 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,214 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,012 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,832 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,057 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,366 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,165 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,17 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,276 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,652 100m2
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,435 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,496 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,176 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,146 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,744 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,485 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,38 m3
21 Trồng cỏ lá tre Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,807 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,614 m2
23 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,037 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III 0,037 100m3
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,302 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,104 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,782 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,706 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,5 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,366 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,406 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,99 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,362 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,561 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,663 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,476 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,024 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,057 100m2
E PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,153 m3
2 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,547 m2
3 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,547 m2
4 Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,547 m2
5 Láng mái bảo vệ lưới thép , dày 2cm, vữa XM mác 100 (Láng lần 1) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,547 m2
6 Láng mái bảo vệ lưới thép , dày 2cm, vữa XM mác 100 (Láng lần 2) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,547 m2
7 Quét nhựa bitum và dán 2 lớp màng chống thấm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,32 m2
8 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,931 m2
9 Lát gạch lá nem chống nóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,931 m2
10 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,02 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 202,777 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 202,777 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 186,274 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 186,274 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 166,3 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 166,3 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,26 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,26 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 116,666 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,25 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,249 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,812 m2
24 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,4 m2
25 Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,48 m2
26 Tay vịn lan can bằng inox 304, D=76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,18 m
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,522 100m
2 Côn, cút + phễu thu + cầu chắc rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
3 Ống nhựa PVC, thoát nước tràn trên mái và hành lang D21mm; L=300mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 CT
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
4 Lắp đặt bảng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
14 Hộp nối dây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
H MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt dây mạng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
I PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bảng
2 Bình khí CO2 MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
3 Bình bọt chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->