Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng nhà thường trực + Nhà tiếp dân Công an tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng nhà thường trực + Nhà tiếp dân Công an tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi an ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 13:24:00 đến ngày 2020-07-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,130,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp, tường bồn hoa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,303 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,29 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,32 | 1m |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,442 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,442 | m3 |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,167 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,92 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,105 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,296 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,296 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,92 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,113 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,704 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,381 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,214 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,832 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,057 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,366 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,165 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,17 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,276 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,652 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,435 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,496 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,176 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,146 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,744 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,485 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,38 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ lá tre | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,807 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,614 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,037 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | 0,037 | 100m3 | |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,302 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,104 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,782 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,706 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,366 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,406 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,99 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,362 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,561 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,663 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,476 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,057 | 100m2 |
| E | PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,153 | m3 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,547 | m2 |
| 3 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,547 | m2 |
| 4 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,547 | m2 |
| 5 | Láng mái bảo vệ lưới thép , dày 2cm, vữa XM mác 100 (Láng lần 1) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,547 | m2 |
| 6 | Láng mái bảo vệ lưới thép , dày 2cm, vữa XM mác 100 (Láng lần 2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,547 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán 2 lớp màng chống thấm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,32 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,931 | m2 |
| 9 | Lát gạch lá nem chống nóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,931 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,02 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 202,777 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 202,777 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 186,274 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 186,274 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 166,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 166,3 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,26 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,26 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,666 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,25 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,249 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,812 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,4 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,48 | m2 |
| 26 | Tay vịn lan can bằng inox 304, D=76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,18 | m |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,522 | 100m |
| 2 | Côn, cút + phễu thu + cầu chắc rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PVC, thoát nước tràn trên mái và hành lang D21mm; L=300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | CT |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 14 | Hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| H | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt dây mạng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| I | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bảng |
| 2 | Bình khí CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi