Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 08:36:00 đến ngày 2020-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2584 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,6624 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,9578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2369 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,287 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,0537 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,465 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,5609 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4657 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 570,5973 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,706 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6448 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. VC tiếp 3km | Chương V của E-HSMT | 0,6448 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,8831 | m3 |
| B | PHẦN NGŨ CẤP | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,9974 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0984 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9363 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1103 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,861 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3519 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3777 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7999 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7784 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,669 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,0858 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,159 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3502 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1439 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8037 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5776 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 73,3458 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0621 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5555 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 169,3542 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 217,4254 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,7036 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 456,174 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,2756 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 240,0616 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 80,88 | m |
| 12 | Kẻ khoát rãnh + hoa văn cột (công 4,5/7) | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 459,7812 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 750,5112 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,8076 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 76,8636 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 224,8216 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,9467 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V của E-HSMT | 18,924 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7468 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,3046 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,703 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đá từ Cao Thượng-Tân Yên | Chương V của E-HSMT | 1,5 | ca |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8375 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8375 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,8298 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 46 | md |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ 4400 (đã bao gồm phụ kiện goăng cao su, keo, vít lắp đặt hiện trường) | Chương V của E-HSMT | 47,07 | m2 |
| 31 | Phụ kiệm cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm gồm (khóa, bản lề, tay cài ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm gồm (khóa, bản lề, tay cài ) | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở quay hệ nhôm kính an toàn 6,38mm gồm (bản lề chữ A, tay cài ) | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 18-22kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 28,8432 | m2 |
| 36 | Gia công lan can (Inox 304) | Chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 38 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 22,345 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,6784 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng4-6 át | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2 cực MCCP 2P-60A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 99 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 17 | Tủ chia tín hiệu internet, tham khảo TP-Link TL-SG108E - Bộ Chia Mạng 8 Cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm Internet | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Dây CAT5E | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 20 | Dây CAT5 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 22 | Thanh tiếp địa 25x4 | Chương V của E-HSMT | 3,925 | kg |
| 23 | Cáp đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 25 | Con sứ đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0335 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=36,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Khoan giếng (bao gồm vật tư và nhân công ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Phễu thu sàn Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (rửa mặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (rửa mặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (rửa bát) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (rửa bát) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Giá chân gương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Giá để cốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1894 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 72 | Cút sành D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Chi tiết nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Bình khí MT3-CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 75 | Bình bột MF4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 76 | Tiền lệnh, nội quy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi