Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687020-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200633189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố phân cấp cho huyện (Vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 16:19:00 đến ngày 2020-07-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,405,868,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẨN KÊNH CHÍNH
1 Phát quang dọn cỏ, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 100m2
2 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7752 100m3
3 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,513 100m3
4 Mua đất thêm về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7744 100m3
5 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 lỗkhoan
6 Chèn Sikadur 731 vào lỗ trống, cố định cốt thép (chiều dày 1cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 m2
B Gia cố bê tông cốt thép kênh hình thang
1 Bê tông lót mái kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,15 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8078 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,9872 tấn
4 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.097,489 m3
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,69 m2
C Cống tiêu
1 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
2 Bê tông lót móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đ/ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đ/ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đ/ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đ/ống
7 Bê tông chèn móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 m3
8 Trát vữa mới nối cống vữa XM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
D Cửa cống tiêu
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
3 Ván khuôn sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
4 Lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6043 tấn
6 Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
7 Ván khuôn tường đỉnh, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8223 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đỉnh, tường cánh đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 tấn
9 Bê tông tường đỉnh, tường cánh dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m3
E Gia cố mái trước cửa cống tiêu
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,883 m3
2 Xây mái dốc đá hộc gia cố mái, vữa XM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1128 m3
F Gia cố đường tại vị trí kênh tưới N25-7
1 Sản xuất xà gồ thép đở ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
3 Lắp đặt ván khuôn bằng tôn múi (bỏ luôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
5 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
6 Bê tông lót móng tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 tấn
9 Ván khuôn thép tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4875 100m2
10 Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,932 m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3409 100m3
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3409 100m3
H HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp bao tải đất làm đê quay ngăn nước, hao phí 400m/1 lần=5 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,63 m3
2 Đắp bao tải đất làm đê quay ngăn nước. Đắp các lần tiếp theo, tận dụng các vật liệu đã đắp ở lần trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.327,4 m3
3 Cung cấp ống HDPE, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Cung cấp ống HDPE, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
5 Cung cấp măng sông nối ống HDPE, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cung cấp măng sông nối ống HDPE, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 100m
9 Tháo bỏ đê quay ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,9635 tấn
I HẠNG MỤC: CỌC HÀNH LANG BẢO VỆ KÊNH RẠCH: Cọc hành lang
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hành lang, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6251 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông hành lang, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,256 m3
4 Đào móng hành lang, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 m3
5 Bê tông lót móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,177 m3
6 Lắp các loại CKBT cọc tiêu đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
7 Sơn cọc tiêu không bả 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
J CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->