Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường Vũ Trung - Vũ Hòa, huyện Kiến Xương (Giai đoạn 5: Từ Cống Cù Là xã Vũ Hòa đến xã Vũ Thắng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường Vũ Trung - Vũ Hòa, huyện Kiến Xương (Giai đoạn 5: Từ Cống Cù Là xã Vũ Hòa đến xã Vũ Thắng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 11:11:00 đến ngày 2020-07-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,235,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6768 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,076 | m³ |
| 3 | Đắp đất lề bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6895 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7578 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8603 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8603 | 100m³ |
| 7 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1831 | 100m³ |
| 8 | Đào vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,145 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3145 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3145 | 100m³ |
| 11 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5053 | 100m³ |
| 12 | Đào nền đường cũ, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,948 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8948 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8948 | 100m³ |
| 15 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0701 | 100m³ |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m² |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5913 | 100m³ |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm (không thi công rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m² |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0105 | 100m² |
| 20 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,386 | 100m² |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9026 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1489 | 100m³ |
| 23 | Xếp đá khan không chít mặt, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,37 | m³ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m³ |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m³ |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m³ |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m² |
| 29 | Lắp dựng cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m² |
| 31 | Sản xuất trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 + biển báo phản quang loại tam giác và hình tròn (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m² |
| 35 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,804 | 100m |
| 36 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Cọc phân luồng giao thông di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 38 | Đèn báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| B | Hạng mục: Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6237 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,93 | m³ |
| 3 | Đắp đất hoàn móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0173 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6757 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6757 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6757 | 100m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,01 | m³ |
| 8 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2026 | 100m² |
| 10 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,34 | m³ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,53 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,342 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5631 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,68 | m² |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5232 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3771 | tấn |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,515 | 10 tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | cấu kiện |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m³ |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2561 | 100m² |
| 25 | Láng đáy bó vỉa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,31 | m² |
| 26 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 10 tấn |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m² |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m³ |
| 33 | Lát gạch Terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,63 | m² |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m³ |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m² |
| 36 | Bê tông lót móng ô cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m³ |
| 37 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m³ |
| 38 | Trồng cây sấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m² |
| 41 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m³ |
| 42 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo người phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100m³ |
| 45 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100m³ |
| 46 | Đắp cát hai bên thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m³ |
| 47 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4702 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m³ |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | 100m² |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển cống, cự ly vận chuyển ≤500m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 57 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m² |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 60 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m³ |
| 61 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m² |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m³ |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m² |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m³ |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m³ |
| 72 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m³ |
| 73 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m³ |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m³ |
| 76 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m³ |
| 77 | Đắp cát hai bên thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m³ |
| 78 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m³ |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m³ |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m² |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | 100m² |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m³ |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | tấn |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển cống, cự ly vận chuyển ≤500m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 88 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m² |
| 89 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m³ |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m² |
| 91 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m³ |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m² |
| 93 | Bê tông giằng tường mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m³ |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m² |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m³ |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m² |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 100 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9868 | 100m³ |
| 101 | Đào móng kè, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,076 | m³ |
| 102 | Đắp đất móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0618 | 100m³ |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | 100m³ |
| 104 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m³ |
| 105 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,15 | 100m |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m³ |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1654 | 100m² |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bô tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8 | m³ |
| 109 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,13 | m³ |
| 110 | Thi công lớp đá đệm mái kè, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,11 | m³ |
| 111 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | 100m² |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn uống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 113 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m |
| 114 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 100m |
| 115 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 100m cọc |
| 116 | Khấu hao cọc ván thép Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248.640 | kg |
| 117 | Ca máy bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| C | Hạng mục: Cầu ông Lùng | |||
| 1 | Phá dỡ mố cầu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 100m³ |
| 5 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m³ |
| 6 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7895 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4317 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,84 | m² |
| 10 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Gối di động kích thước ( 100x200x28 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Gối cố định kích thước ( 100x200x30 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng cấu kiện <= 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | tấn |
| 18 | Tôn uốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m² |
| 19 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 21 | Chét ke nối bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | m² |
| 22 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 23 | Vữa không co ngót 40mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m³ |
| 25 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3748 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m² |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp rán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ - chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9683 | tấn |
| 31 | Thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,7 | kg |
| 32 | Bu long M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,64 | kg |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m³ |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,514 | 100m² |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4998 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8289 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5206 | tấn |
| 38 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 39 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | 10 tấn |
| 42 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 43 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 45 | công tác gia công, lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m² |
| 47 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 48 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 50 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | tấn/lần TN |
| 51 | Vận chuyển 100T đối trọng đi và về (250T) bằng xe tải thùng 20T, 80T/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 52 | Cần trục ô tô sức nâng 16T phục vụ bốc xếp đối trọng lên và xuống 0,5ca x 2cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 53 | Cần trục bánh xích sức nâng 16 tấn phục vụ cẩu tải lên và xuống hai đầu vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 54 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 55 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất điều chỉnh hệ số k=0,75 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m cọc |
| 57 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 58 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m cọc |
| 60 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | tấn |
| 62 | Sản xuất/khấu hao thanh chống I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 63 | Khấu hao cọc ván thép+cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.120 | kg |
| 64 | Đào móng thi công mố M1, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m³ |
| 65 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M1, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m³ |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đắp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn sang đắp mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m³ |
| 68 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m³ |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m³ |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m³ |
| 71 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m³ |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8047 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8385 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | 100m² |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m² |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp rán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | tấn |
| 79 | Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | tấn |
| 80 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 81 | Bơm nước diezel công suốt 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 82 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bản vượt, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m³ |
| 83 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4667 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0369 | tấn |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m³ |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m² |
| 89 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m² |
| 90 | Bitum lấp ống bọc chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | kg |
| 91 | Ống nhựa bọc chốt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1263 | 100m³ |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m³ |
| 94 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m² |
| 95 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3018 | 100m² |
| D | Hạng mục: Cầu nhà máy nước | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m² |
| 2 | Đắp cát bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m³ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m² |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | 100m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,34 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9385 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9385 | 100m³ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m³ |
| 13 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m³ |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9093 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,56 | m² |
| 17 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Gối di động kích thước ( 100x200x28 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Gối cố định kích thước ( 100x200x30 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển dàm cầu, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 25 | Tôn uốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m² |
| 26 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bảo tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | m² |
| 29 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 30 | Vữa không co ngót 40mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m³ |
| 32 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6496 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phám dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Sản xuất kết cấu lan can thép, thép đúc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | tấn |
| 38 | Thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,3 | kg |
| 39 | Bu long M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,64 | kg |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m³ |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5143 | 100m² |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4998 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8289 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5206 | tấn |
| 45 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 46 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 5 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 5 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | 10 tấn |
| 50 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 51 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m² |
| 55 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 57 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn (2 cọc thí nghiệm sức chịu tải 50T/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | tấn/lần TN |
| 58 | Vận chuyển 100T đối trọng đi và về (250T) bằng xe tải thùng 20T, 80T/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 59 | Cần trục ô tô sức nâng 16T phục vụ bốc xếp đối trọng lên và xuống 0,5ca x 2cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 60 | Cần trục bánh xích sức nâng 16 tấn phục vụ cẩu tải lên và xuống hai đầu vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 61 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m |
| 62 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | 100m cọc |
| 64 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 65 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m cọc |
| 67 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 69 | Sản xuất/khấu hao thanh chống I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 70 | Khấu hao cọc ván thép+cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.300 | kg |
| 71 | Đào móng thi công mố M1, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2307 | 100m³ |
| 72 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M1, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2307 | 100m³ |
| 73 | Đào móng thi công mố M2, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2307 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn sang đắp mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2307 | 100m³ |
| 75 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M2, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2307 | 100m³ |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m³ |
| 77 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m³ |
| 78 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0485 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9573 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3702 | 100m² |
| 83 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,22 | m² |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phám dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | tấn |
| 86 | Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | tấn |
| 87 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 88 | Bơm nước diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 89 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bản vượt, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m³ |
| 90 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m³ |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5222 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0669 | tấn |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m³ |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m² |
| 96 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m² |
| 97 | Bitum lấp ống bọc chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | kg |
| 98 | Ống nhựa bọc chốt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1263 | 100m³ |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m³ |
| 101 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m² |
| 102 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m² |
| 103 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m |
| 104 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m² |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4778 | 100m³ |
| 106 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m³ |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | m³ |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn náp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m² |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m³ |
| 112 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100m² |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi