Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 12:00:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,062,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị điện, dụng cụ học tập của 14 phòng học | Chương V của E-HSMT | 14 | phòng |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 777,6634 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 12,5874 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 82,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 138,51 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 234,7369 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 341,3245 | m3 |
| 9 | Đục bê tông lót, gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 53,7416 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,8809 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 8,7164 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 8,7164 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 5km, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 8,7164 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế, thiết bị điện mang về kho của trường | Chương V của E-HSMT | 5 | phòng |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 171,0122 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5474 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 22,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 72,1917 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5598 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,2268 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 1,2268 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 5km, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 1,2268 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 27,6545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1577 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 7,6564 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 5km, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển thiết bị đện nước mang về kho của trường | Chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 4,4451 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6398 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 5km , đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển thiết bị điện nước mang về kho của trường | Chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 20,5999 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1727 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,8464 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,3051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 0,3051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 5km, đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 0,3051 | 100m3 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 11,2214 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1308 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 7,697 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V của E-HSMT | 1,216 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 91,1291 | m3 |
| 7 | Cọc phục vụ thi công ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 152 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 152 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 22,7823 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển 9km | Chương V của E-HSMT | 22,7823 | 10 tấn/1km |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,455 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,4619 | 100m |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 152 | 1 mối nối |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 5,2238 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9011 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,5347 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,4773 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2641 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2372 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5287 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,0414 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng đài cọc | Chương V của E-HSMT | 1,2496 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 2,2504 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,6537 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 73,0572 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4939 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6136 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông cổ cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,197 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,7062 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V của E-HSMT | 0,4697 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3879 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,3927 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,4237 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,0914 | 100m3 |
| 39 | Đào bể nước chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2834 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,1889 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,3244 | m3 |
| 47 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,0817 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép nắp bể nước, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 50 | Bê tông nắp bể nước, bê tông mác 200,đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9799 | m3 |
| 51 | Ván khuôn dầm bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép dầm bể nước, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm bể nước, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 54 | Bê tông dầm bể nước, bê tông mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 55 | Sản xuất cốt thép tấm đan bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cốt thép tấm đan bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 58 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,418 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 19,64 | m |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,1656 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 31,4456 | m2 |
| 65 | Đào bể phốt công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1985 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn lót móng đáy bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 70 | Cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,6902 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 76 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,35 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 31,64 | m |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,664 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,664 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,0058 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 29,6698 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 51,1431 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,7636 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,802 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 7,624 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,42 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 28,5626 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,8682 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,5159 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 8,5293 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,8742 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 113,8908 | m3 |
| 94 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 14,4946 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 19,5326 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 173,9352 | m3 |
| 97 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,7423 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,0277 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3193 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,4835 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,2212 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,636 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2373 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,0373 | m3 |
| 105 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V của E-HSMT | 1,2631 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,7111 | m3 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,8483 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,8483 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 418,717 | 1m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 134,5285 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 194,7005 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,5823 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,6065 | m3 |
| 115 | Trát trụ, cột, trong nhà , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,636 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 271,827 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 484,7958 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 645,4386 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 142,4721 | m2 |
| 120 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.306,9879 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1.020,1585 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1.961,9797 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 783,8 | m |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.186,2332 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.734,7516 | m2 |
| 126 | Trát góc vuông giữa dầm và sàn | Chương V của E-HSMT | 1.362,04 | m |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 289,38 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,2 | m |
| 129 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,9 | m |
| 130 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 184,3813 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 271,3914 | m2 |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 184,3813 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 1.218,067 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch Ceramic màu đen | Chương V của E-HSMT | 10,626 | m2 |
| 135 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Ceranic 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 114,4268 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 89,7854 | m2 |
| 137 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 117,3225 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 123,78 | m |
| 139 | Láng vữa xi măng dày 20 đánh dốc về ga thu nước | Chương V của E-HSMT | 73,6905 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 73,6905 | m2 |
| 141 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 301,515 | m2 |
| 142 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 73,6905 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 73,6905 | m2 |
| 144 | Bàn đá chậu rửa kt 1800x600 | Chương V của E-HSMT | 6 | tấm |
| 145 | Giá đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Vách ngăn vệ sinh Tấm compact HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 38,4345 | m2 |
| 147 | Vách ngăn bồn tiểu | Chương V của E-HSMT | 18 | tấm |
| 148 | Chân 304 V1 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 149 | Ke 304V | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 150 | Bản lề 304V1 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 151 | Móc inox 304 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,0326 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,9107 | m3 |
| 155 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,1916 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 157 | Ván khuôn bê tông đường dốc | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,2478 | m3 |
| 159 | Trát thành bậc tam cấp, đường dốc, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 20,4642 | m2 |
| 160 | Trát cổ bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 22,275 | m2 |
| 161 | Trát granito bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 22,275 | m2 |
| 162 | Láng bậc tam cấp dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 48,2342 | m2 |
| 163 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 48,2342 | m2 |
| 164 | Láng đường dốc, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,5831 | m2 |
| 165 | Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10 | Chương V của E-HSMT | 2,922 | 10m |
| 166 | Lan can inox đường dốc ( Inox hộp) | Chương V của E-HSMT | 45,0851 | kg |
| 167 | Lan can inox đường dốc ( Inox tròn) | Chương V của E-HSMT | 49,4488 | kg |
| 168 | Lan can inox đường dốc ( Inox tấm) | Chương V của E-HSMT | 4,0878 | kg |
| 169 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 14,1048 | m2 |
| 171 | Ván khuôn bê tông lót đáy bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lót đáy tường bồn hoa, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,1592 | m3 |
| 173 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,3585 | m3 |
| 174 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 175 | Lát đá mặt bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 1,2128 | m2 |
| 176 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 19,311 | m3 |
| 177 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,8006 | m3 |
| 178 | Trát cổ bậc cầu thang dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V của E-HSMT | 30,407 | m2 |
| 179 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,3526 | m2 |
| 180 | Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,824 | m2 |
| 181 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 101,454 | m2 |
| 182 | Lan can cầu thang, lan can inox 201 (Inox hộp) | Chương V của E-HSMT | 376,7213 | kg |
| 183 | Lan can cầu thang, lan can inox 201 (Inox ống) | Chương V của E-HSMT | 153,6611 | kg |
| 184 | Lan can cầu thang, lan can inox 201 (Inox bản) | Chương V của E-HSMT | 39,8999 | kg |
| 185 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,5703 | tấn |
| 186 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 58,536 | m2 |
| 187 | Xây bo bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3324 | m3 |
| 188 | Đắp cát đen tôn nền | Chương V của E-HSMT | 7,9824 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,3859 | m3 |
| 190 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 100,845 | m2 |
| 191 | Ốp bục giảng bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 19,6928 | m2 |
| 192 | Lan can ban công bằng inox 201 (inox hộp) | Chương V của E-HSMT | 1.607,2484 | kg |
| 193 | Lan can ban công bằng inox 201 (inox ống) | Chương V của E-HSMT | 234,351 | kg |
| 194 | Lan can ban công bằng inox 201 (inox bản) | Chương V của E-HSMT | 14,6263 | kg |
| 195 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT | 1,8562 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 104,21 | m2 |
| 197 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 199 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 115,83 | m2 |
| 200 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 201 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất | Chương V của E-HSMT | 210,6 | m2 |
| 202 | Vách kính lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 203 | Phụ kiện cửa đi bản lề và khóa tay bẻ | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 204 | Phụ kiện cửa sổ bản lề và khóa tay bẻ | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 205 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 4,4492 | tấn |
| 206 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 236,52 | m2 |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 161,9358 | 1m2 |
| 208 | Lợp mái bằng tôn liên danh dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,4903 | 100m2 |
| 209 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 83,199 | md |
| 210 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi loại 1,2m 2x16W | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn loại 1,2m 1x16W | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 1x14W | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 4 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 219 | Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 586 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.031 | m |
| 227 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.031 | m |
| 228 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 229 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 230 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 231 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 646 | m |
| 232 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.015,5 | m |
| 233 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.166 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 4.379 | m |
| 236 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 có nắp | Chương V của E-HSMT | 115 | hộp |
| 237 | Lắp đặt bộ chia ngả 3,4 có nắp | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 238 | Lắp đặt máng ghen luồn dây diện có lắp 80x60mm | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 239 | Lắp đặt các automat 3P-125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat 3P-75A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt cầu chì 220v-5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 244 | Lắp đặt Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Bộ đo đếm điện năng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 247 | Chống sét lan truyền MOV-135kA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 248 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C1200xR800xS300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 250 | Phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt các automat 3P-75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt cầu chì 220v-5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 254 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT C800xR600xS250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 260 | Phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 261 | Lắp đặt các automat 3P-75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt cầu chì 220v-5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT C800xR600xS250mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 270 | Phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt cầu chì 220v-5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 274 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt Contactor 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT C500xR400xS200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 281 | Phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 282 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 283 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 284 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 285 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 286 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vỏ tủ 8 Module | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 tủ |
| 288 | Phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 289 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 293 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 294 | Lắp đặt vỏ tủ 8 Module | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 295 | Phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 296 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V của E-HSMT | 33 | máy |
| 297 | Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, mút xốp,...) | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 298 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V của E-HSMT | 2,475 | 100m |
| 299 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,475 | 100m |
| 300 | Vật tư phụ (mút xốp, đai lông đai ốc,...) | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 301 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 302 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.056 | m |
| 303 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 304 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 305 | Miệng hút gió nhôm sơn tĩnh điện 200x200 + hộp gió | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 306 | Cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 307 | Modem ADSL | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 308 | Lắp đặt switch 48 port10/100/100 BASE T | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 309 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V của E-HSMT | 455 | m |
| 310 | Lắp đặt cáp quang 2 core | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 311 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 312 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 313 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm cấp nguồn cho tổ kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 314 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT6 loại 1,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 315 | Bộ lưu điện 3KW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt cáp HDMI chờ máy chiếu tới bàn giáo viên | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 317 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 318 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,9017 | m3 |
| 319 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 19,9017 | 100m3 |
| 320 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 321 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 322 | Kéo rải dây thoát sét D10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 324 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 325 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 326 | Bộ đếm sét CDR-401 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 327 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 328 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 329 | Kẹp định vị cấp thoát sét + 2 bu lông | Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 330 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 331 | Lắp đặt lô giấy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 332 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 333 | Lắp đặt lavabo + vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 334 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 335 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 336 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + xi phông | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 337 | Lắp đặt ga thu nước thải sàn D90 + xi phong | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 338 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, h=33m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 339 | Rọ bơm D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 342 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR-PN10- D32 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR-PN10- D25 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR-PN10- D20 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 345 | Lắp đặt cút nhựa PPR- D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút nhựa PPR- D25 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 347 | Lắp đặt cút nhựa PPR- D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 348 | Lắp đặt cút nhựa PPR- D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 349 | Lắp đặt tê nhựa PPR- D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê nhựa PPR- D25/20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê PPR- D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 352 | Lắp đặt côn nhựa PPR- D32/25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 353 | Lắp đặt côn nhựa PPR- D25/20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 354 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 355 | Lắp đặt Nút bịt PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 356 | Lắp đặt kép nối D15 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa PVC-PN8-D110 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa PVC-PN8-D90 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa PVC-PN8-D75 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa PVC-PN8-D42 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 361 | Cút nhựa PVC-D42 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 362 | Lắp đặt chếch nhựa PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 363 | Lắp đặt chếch nhựa PVC-D90 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 364 | Lắp đặt chếch nhựa PVC-D75 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 365 | Lắp đặt chếch nhựa PVC-D42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 366 | Lắp đặt Y nhựa PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 367 | Lắp đặt Y nhựa PVC-D90 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 368 | Lắp đặt Y nhựa PVC-D75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 369 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC-D110/90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 370 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC-D110/75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC-D90/75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 372 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC-D90/42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 373 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D75/42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 374 | Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 375 | Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 376 | Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 377 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 378 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 379 | Lắp nút bịt nhựa PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 380 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN16-D63 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN16-D50 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN16-D40 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN16-D25 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 385 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D63 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 386 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 387 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 388 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D63/50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D63/42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D50/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D40/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 394 | Lắp đặt côn nhựa PPR-D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt côn nhựa PPR-D40/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 396 | Lắp đặt van khóa D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 397 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 398 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt rắc co D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 401 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 402 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 403 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 404 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 406 | Lắp đặt chếch nhựa PVC- D90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 407 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 408 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 409 | Lắp đặt ống nhựa PVC- PN8- D110 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 410 | Lắp đặt ống nhựa PVC- PN8- D60 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 411 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 412 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 413 | Lắp đặt Y nhựa PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 414 | Lắp đặt Y thông tắc kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 415 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 416 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 417 | Lắp đặt tê thông hơi kèm lưới chống côn trùng D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 418 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 18,4118 | 100m2 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang điện | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 3 | kênh |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 725 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT15x15cm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Rìu thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chăn chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ (KT 1000x600x200mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V của E-HSMT | 30 | bình |
| 28 | Lắp giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Rọ bơm D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + Khớp nối | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 55 | Lăng chữa cháy D50-13 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + Khớp nối | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 58 | Lăng chữa cháy D65-16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d40mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| H | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC 1.2% | Chương V của E-HSMT | 131,36 | m |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC 1.2% | Chương V của E-HSMT | 358,18 | m |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V của E-HSMT | 510,933 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC 1.2% | Chương V của E-HSMT | 440,586 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi