Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước chiếu sáng, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720365-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước chiếu sáng, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20200350477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:56:00 đến ngày 2020-07-20 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,759,592,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường gạch hiện trạng bằng máy đào 1.25m3; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,46 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 391,98 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,454 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,454 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,454 100m3
B CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,838 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,838 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,838 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,838 100m3
5 Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,804 100m3
6 Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,661 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,143 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,143 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,143 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,312 100m3
C MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KCI (NHÁNH 2 - ĐOẠN 1 VÀ 2)
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,707 100m3
2 Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,654 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,353 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,115 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,494 100m2
6 Thi công lớp BTN chặt C19, chiều dày 6cm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,494 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,494 100m2
8 Thi công lớp BTN chặt C9.5, chiều dày 4cm;; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,494 100m2
D MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KCII (NHÁNH 1)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,37 100m2
2 Bù vênh BTNC C12.5; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,343 tấn
3 Thi công lớp BTNC C12.5, chiều dày 7cm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,37 100m2
E KẾT CẤU VUỐT NỐI
1 Đào đất nền đường, khuôn đương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,077 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,633 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,077 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,077 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,077 100m3
6 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,722 100m3
7 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông mặt đường B20 (M250), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,57 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,045 100m2
10 Thi công lớp BTNC C12.5m, chiều dày 5cm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,045 100m2
F KC MẶT ĐƯỜNG (XỬ LÝ ĐOẠN TIẾP GIÁP KHAI SƠN)
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 6cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 243 md
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,584 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,427 m3
4 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 23x26x100cm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 658 m
5 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 18x22x100cm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6 m
6 Lắp đặt tấm đan rãnh biên BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 30x50x6cm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 197,4 m2
7 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,537 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,692 m3
9 Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, kích thước 400x400x50mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.399,32 m2
G HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ ĐƯỜNG
1 Đào đất móng bó gáy bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,353 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,156 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,197 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,197 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,197 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông B7.5 (M100), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,433 m3
7 Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,725 m3
8 Trát bó gáy hè bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 143,457 m2
H CÂY XANH
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,648 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,72 m3
3 Đất màu bồi gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,775 m3
4 Bó gốc cây bằng viên BTXM vân đá B22.5 (M300); Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 336 m
5 Cây Lát Hoa (D=>20cm, H=>3m - Trọn gói); Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cây
I TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 272,27 m2
2 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh dài 70cm (bao gồm đầy đủ phụ kiện); Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
J XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng cống, móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,582 100m3
2 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,758 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,582 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,582 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,582 100m3
6 Đắp cát chèn móng cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 100m3
K CỐNG TRÒN
1 Lắp đặt đế cống D300, BTCT M300; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cái
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D300-HL93, L=2.5m; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,752 đoạn ống
3 Gioăng cao su D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
4 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D800-HL93, L=2.5m; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,68 đoạn ống
6 Gioăng cao su D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt đế cống D1000, BTCT B15 (M200); Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 138 cái
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000-HL93, L=2.5m; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46 đoạn ống
9 Gioăng cao su D1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46 cái
10 Lắp đặt đế cống D1250, BTCT B15 (M200); Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87 cái
11 Lắp đặt cống tròn BTCT D1250-HL93, L=2.5m; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 đoạn ống
12 Gioăng cao su D1250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
13 Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,838 100m2
L HỐ GA TRỰC TIẾP VÀ GA NGĂN MÙI
1 Đào đất móng cống, móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,703 100m3
2 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,555 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,703 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,703 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,703 100m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,524 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,174 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,795 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,591 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,179 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,151 m3
13 Thép góc L120x120x10, L125x75x10; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.279,64 kg
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,169 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,199 tấn
17 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm vách; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan, tấm ngăn ga ngăn mùi B20 (M250), đá 1x2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,698 m3
19 Lắp dựng tấm đan các loại; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cấu kiện
20 Lắp đặt lưới chắn rác gang, kích thước 830x460mm, G=125kN; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cấu kiện
M GA THĂM VÀ HỘP NỐI CỐNG D1000-D1250
1 Đào đất móng cống, móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,937 100m3
2 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,108 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,937 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,937 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,937 100m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,165 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,728 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,821 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,132 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,004 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,544 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=22mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,66 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,586 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,473 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 tấn
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,155 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,97 m3
22 Lắp dựng tấm đan nắp ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cấu kiện
23 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,164 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,816 m3
25 Lắp đặt nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=400kN; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cấu kiện
26 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 708 cấu kiện
27 Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh bằng búa căn; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,935 m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,946 100m3
29 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,946 100m3
30 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,946 100m3
31 Nạo vét rãnh, ga và cống hiện trạng bằng thủ công; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 268,9 m3
32 Vận chuyển bùn thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,689 100m3
33 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,689 100m3
34 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,689 100m3
35 Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,985 m3
36 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,761 m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, cổ ga, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,535 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính d=10mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,285 tấn
39 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,717 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B20 (M250), đá 1x2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,741 m3
41 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,498 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,565 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,865 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,622 tấn
45 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,054 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,605 m3
47 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 701 cấu kiện
48 Lắp đặt lưới chắn rác gang, kích thước 860x430mm, G=125kN; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
N THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,473 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,159 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,461 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,461 100m3
5 Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,461 100m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,398 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,13 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,149 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,257 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,279 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,121 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,858 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,562 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,531 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,78 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,72 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,924 m3
19 Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 518 cấu kiện
O GA THU NƯỚC THẢI
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,604 m3
3 Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,096 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,56 m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,476 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,346 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=22mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,349 m3
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,247 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,446 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
17 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,392 m3
19 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
20 Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cấu kiện
P XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,529 100m3
2 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,227 100m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,302 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,227 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,227 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,227 100m3
7 Rài băng báo cáp; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,378 100m2
8 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2 m3
10 Lắp dựng cột đèn bằng thép, chiều cao H=8m; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
11 Lắp dựng cần đèn; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cần đèn
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bảng
13 Lắp cửa cột; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cửa
14 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt choá đèn LED 125W-DIM; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 1 bộ
16 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
17 Lắp giá đỡ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,99 100m
19 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
20 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,947 100m
21 Kéo rải dây đồng trần M10; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,947 100m
22 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,725 100m
23 Đóng cọc chống sét RC1; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
24 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
25 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,5 m
26 Đầu cốt đồng M6; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 đầu cáp
27 Đầu cốt đồng M10; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 đầu cáp
28 Đánh số cột thép; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->