Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước chiếu sáng, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước chiếu sáng, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:56:00 đến ngày 2020-07-20 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,759,592,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch hiện trạng bằng máy đào 1.25m3; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 391,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,454 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,454 | 100m3 |
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,838 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,838 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,838 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,838 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,804 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,143 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,143 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,143 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,312 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KCI (NHÁNH 2 - ĐOẠN 1 VÀ 2) | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,707 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,654 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,353 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,115 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,494 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp BTN chặt C19, chiều dày 6cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,494 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,494 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp BTN chặt C9.5, chiều dày 4cm;; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,494 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KCII (NHÁNH 1) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,37 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC C12.5; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,343 | tấn |
| 3 | Thi công lớp BTNC C12.5, chiều dày 7cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,37 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào đất nền đường, khuôn đương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,077 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,077 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,077 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,722 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông mặt đường B20 (M250), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,045 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp BTNC C12.5m, chiều dày 5cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,045 | 100m2 |
| F | KC MẶT ĐƯỜNG (XỬ LÝ ĐOẠN TIẾP GIÁP KHAI SƠN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 243 | md |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,427 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 23x26x100cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 658 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 18x22x100cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 30x50x6cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 197,4 | m2 |
| 7 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,537 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,692 | m3 |
| 9 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, kích thước 400x400x50mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.399,32 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó gáy bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,433 | m3 |
| 7 | Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,725 | m3 |
| 8 | Trát bó gáy hè bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,457 | m2 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 3 | Đất màu bồi gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,775 | m3 |
| 4 | Bó gốc cây bằng viên BTXM vân đá B22.5 (M300); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 336 | m |
| 5 | Cây Lát Hoa (D=>20cm, H=>3m - Trọn gói); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cây |
| I | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 272,27 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh dài 70cm (bao gồm đầy đủ phụ kiện); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống, móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,582 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,582 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,582 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,582 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát chèn móng cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| K | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D300, BTCT M300; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D300-HL93, L=2.5m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,752 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800-HL93, L=2.5m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,68 | đoạn ống |
| 6 | Gioăng cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống D1000, BTCT B15 (M200); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000-HL93, L=2.5m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 9 | Gioăng cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cống D1250, BTCT B15 (M200); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 11 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1250-HL93, L=2.5m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 12 | Gioăng cao su D1250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,838 | 100m2 |
| L | HỐ GA TRỰC TIẾP VÀ GA NGĂN MÙI | |||
| 1 | Đào đất móng cống, móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,555 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,795 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,591 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,179 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,151 | m3 |
| 13 | Thép góc L120x120x10, L125x75x10; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.279,64 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm vách; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan, tấm ngăn ga ngăn mùi B20 (M250), đá 1x2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan các loại; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác gang, kích thước 830x460mm, G=125kN; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| M | GA THĂM VÀ HỘP NỐI CỐNG D1000-D1250 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,937 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,937 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,937 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,004 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,544 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=22mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,586 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan nắp ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 25 | Lắp đặt nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=400kN; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 708 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh bằng búa căn; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,935 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 31 | Nạo vét rãnh, ga và cống hiện trạng bằng thủ công; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 268,9 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,689 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,689 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,689 | 100m3 |
| 35 | Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,985 | m3 |
| 36 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,761 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính d=10mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,285 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,717 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B20 (M250), đá 1x2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,741 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,565 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,865 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,622 | tấn |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,054 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,605 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 701 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt lưới chắn rác gang, kích thước 860x430mm, G=125kN; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| N | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,13 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,149 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,257 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,279 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,858 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,562 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 19 | Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 518 | cấu kiện |
| O | GA THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,604 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=22mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,446 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| P | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 7 | Rài băng báo cáp; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thép, chiều cao H=8m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 11 | Lắp dựng cần đèn; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cửa |
| 14 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt choá đèn LED 125W-DIM; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,947 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,947 | 100m |
| 22 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,725 | 100m |
| 23 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M6; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt đồng M10; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi