Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 11:12:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,068,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 6.478,04 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 986 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 3.114 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 1.274,16 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5, dày 7cm | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 55.828,74 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 55.828,74 | m2 |
| 3 | Móng đường bằng CPĐD loại I | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 9.804,61 | m3 |
| 4 | Móng đường bằng CPĐD loại II | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 4.299,92 | m3 |
| 5 | Xào xới, lu lèn k98 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 23.234,9 | m2 |
| 6 | Đào và hoàn trả bằng CPĐD loại II | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 197,08 | m3 |
| 7 | Xáo xới, Lu lèn k98 dày 30cm | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 656,94 | m2 |
| 8 | Bê tông gia cố lề M150, dày 16cm | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 155,11 | m3 |
| 9 | Lớp chống thấm bằng giấy dầu | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 905,38 | m2 |
| 10 | Móng gia cố lề bằng CPĐD loại II | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 126,75 | m3 |
| 11 | Vuốt nối ngã ba bằng BTXM M200 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 35,18 | m3 |
| 12 | Bù vênh vuốt nối bằng BTN | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,78 | m3 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám 0,3kg/m2 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 96,33 | m2 |
| 14 | Vuốt nối ngã ba bằng BTN C12.5, dày 7cm | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 96,33 | m2 |
| C | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Gói |
| 2 | Bê tông nâng cao thành rãnh, bê tông gia cố mái taluy, bê tông nâng cao tường đầu M150 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 134,38 | m3 |
| 3 | Rãnh chịu lực lắp ghép | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 1.500 | m |
| 4 | Rãnh hình thang lắp ghép | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 2.466 | m |
| 5 | Tấm đan vào nhà dân | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 53 | Tấm |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu, dán phản quang | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 79 | Cái |
| 2 | Cột H | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 3 | Cột Km | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 4 | Biển báo | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 21 | Biển |
| 5 | Căn chỉnh và thay mặt biển báo cũ | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 6 | Tôn lượn sóng | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 682 | m |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường vạch 1.1 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 455 | m2 |
| 8 | Căn chỉnh cọc tiêu cũ, dán phản quang | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 307 | Cọc |
| 9 | Căn chỉnh cột H cũ, Km | Theo mô tả Chương V và hồ sơ TKBVTC | 71 | Cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi