Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725061-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200616726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 17:48:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,761,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,331 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,591 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,229 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 326,24 m
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,965 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,826 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,748 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,907 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,907 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 463,152 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 463,152 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích trát) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 474,618 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,731 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% diện tích còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.107,441 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 444,087 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,531 m2
17 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.551,528 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích trát) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 312,55 m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,188 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,688 m3
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% diện tích còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 729,284 m2
22 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 312,55 m2
23 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.041,834 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.444,251 m2
25 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.444,251 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,865 100m2
27 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 285,963 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113,48 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,983 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,983 m3
31 Quét sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 399,443 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 285,963 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113,48 m2
34 Đánh màu thành sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113,48 m2
35 Tháo dỡ ống nhựa cũ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
36 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
37 Chếch nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
38 Cút nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
39 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80 cái
40 Cầu lọc rác inox D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
41 Phá dỡ nền gạch gốm hàng lang và các phòng phá bục giảng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 482,82 m2
42 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,471 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,485 m3
44 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,088 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 526,332 m2
46 Gia công cửa bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,058 tấn
47 Gia công cửa bằng thép vuông đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,132 tấn
48 Gia công cửa bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,104 tấn
49 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 255,37 m2
50 SXLD kính trắng 5 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,236 m2
51 Gioăng cao su đệm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 957,08 m
52 Nẹp nhôm khu ô kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,738 kg
53 Khóa + then cài cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
54 Chốt cửa đi liền cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
55 Chốt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 127,68 m2
57 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,158 tấn
58 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,164 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 92,736 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 325,442 m2
61 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 325,442 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95,04 m2
63 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95,04 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,615 m2
65 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,615 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102 m2
67 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cấu kiện
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,033 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,04 m2
70 Nạo vét rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,94 m3
71 Phá dỡ lòng rãnh láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,6 m2
72 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,72 m2
73 Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,6 m2
74 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,72 m2
75 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,72 m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,805 m3
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,281 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,495 tấn
79 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132 cái
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,244 m3
81 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,13 m3
82 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,385 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,696 m2
84 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,696 m2
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 m2
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,972 m3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,102 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,008 tấn
90 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
91 Sản xuất lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 tấn
92 Lắp đặt lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,32 m2
93 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 công
94 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 bộ
95 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
96 Đèn ốp trần 12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37 bộ
97 Đèn ốp tường 25W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
98 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
99 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
101 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
102 Aptomat 1 pha 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
104 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 cái
106 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
108 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
109 Aptomat 1 pha 25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 Công tắc đơn 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
111 Aptomat 1 pha 25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
112 Đế nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121 hộp
113 Bảng điện 250x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 hộp
114 Bảng điện 200x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89 hộp
115 Aptomat 3 pha 75A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
116 Aptomat 3 pha 65A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
117 Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
118 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 638 m
119 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 738 m
120 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 955 m
121 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.996 m
122 Ghen nhựa luồn dây 60x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 160 m
123 Ghen nhựa luồn dây 30x14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 290 m
124 Ghen nhựa luồn dây 16x14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.033 m
125 Hộp chia dây LD663 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 hộp
126 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - bột màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 tấn
127 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,634 m3
128 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - si ka chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,899 tấn
129 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,442 tấn
130 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,73 tấn
B SỬA CHỮA NHÀ KÍ TÚC XÁ SỐ 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 625,421 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,228 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,831 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 907,099 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 460,594 m2
6 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 460,594 m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 164,826 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 164,826 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.264,753 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,078 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,971 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 849,565 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.237,323 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.086,888 m2
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 415,187 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 628,571 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.043,758 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần chiều cao >=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.567,274 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 533,333 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.033,941 m2
21 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,164 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47,96 m2
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,534 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,534 m3
25 Quét sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 151,124 m2
26 Láng sê nô có đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,164 m2
27 Trát thành sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47,96 m2
28 Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47,96 m2
29 Tháo dỡ ống nhựa cũ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 100m
30 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 100m
31 Chếch nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
32 Cút nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
33 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 170 cái
34 Cầu lọc rác inox D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 269,861 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 269,861 m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 148,041 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 148,041 m2
39 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,483 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,483 m3
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 146,7 m2
42 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 477 m
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,93 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,62 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,62 m2
46 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,31 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,31 m2
48 SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ , kính tôi dày 8ly (độ dày nhôm 1,3-1,5 ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175,968 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 511,188 m2
50 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 511,188 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 149,012 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 149,012 m2
53 Mài lại bề mặt Granito lan can hành lang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,722 m2
54 Vòi đồng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 cái
55 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cấu kiện
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,571 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,44 m2
58 Nạo vét rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,49 m3
59 Phá dỡ lòng rãnh láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,6 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,12 m2
61 Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,6 m2
62 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,12 m2
63 Đánh màu thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,12 m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,441 m3
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,458 tấn
67 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122 cái
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,943 100m2
69 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,866 10m2
70 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,045 tấn
71 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,166 m3
72 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,252 m3
73 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,952 10m2
74 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,014 tấn
75 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,34 tấn
76 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,694 tấn
77 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,111 tấn
78 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,251 tấn
79 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,552 tấn
80 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
C SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179,663 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% diện tích) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 419,213 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179,663 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 598,876 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 164,959 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% diện tích) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 384,903 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 164,959 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 549,862 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 420,41 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 420,41 m2
11 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,127 100m2
12 Lợp mái tôn dày 0,4ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,16 100m2
13 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,736 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,776 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,64 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,149 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,178 tấn
20 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,148 m3
21 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,984 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,68 m2
23 Quét sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,664 m2
24 Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,984 m2
25 Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,68 m2
26 Đánh màu thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,68 m2
27 Tháo dỡ ống nhựa cũ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7 100m
28 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7 100m
29 Chếch nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
30 Cút nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
31 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 cái
32 Cầu lọc rác inox D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
33 Tháo dỡ nắp đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cấu kiện
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,747 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,67 m2
36 Nạo vét rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,903 m3
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,35 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,67 m2
39 Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,35 m2
40 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,67 m2
41 Đánh màu thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,67 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,33 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,136 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 tấn
45 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 cái
46 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,9 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113,483 m2
49 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113,483 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,231 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,231 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,176 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,176 m2
54 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 công
55 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
56 Đèn ốp trần 12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
57 Đèn ốp tường 25W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
60 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
61 Aptomat 1 pha 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
63 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
65 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
66 Công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
67 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
68 Aptomat 1 pha 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
69 Đế nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37 hộp
70 Bảng điện 250x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 hộp
71 Bảng điện 200x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 hộp
72 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 168 m
73 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 150 m
74 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 198 m
75 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 280 m
76 Ghen nhựa luồn dây 60x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
77 Ghen nhựa luồn dây 30x14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65 m
78 Ghen nhựa luồn dây 16x14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 205 m
79 Hộp chia dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 hộp
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,038 100m2
81 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,459 m3
82 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,868 m3
83 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,429 m3
84 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,143 m3
85 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 m3
86 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,118 m3
87 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,195 tấn
88 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,559 100m2
89 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,528 tấn
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,782 tấn
D NGOẠI THẤT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,411 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,862 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,727 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,725 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,162 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,106 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
10 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,896 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,161 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,123 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,178 tấn
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,6 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,428 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,282 tấn
17 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,437 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 98,07 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 98,07 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80,862 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80,862 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,845 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,845 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,336 m2
25 Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,288 m2
26 Đắp gờ móc nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,6 m
27 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,189 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,189 tấn
29 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,144 m2
30 Lợp mái tôn dày 0,4ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,411 100m2
31 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
32 Cút nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
33 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
34 Cầu lọc rác inox D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
35 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,488 m3
36 Bê tông nền, đá 2x4cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,488 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,493 m2
38 SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính tôi dày 8ly (độ dày nhôm 1,3-1,5 ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,88 m2
39 SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính tôi dày 8ly (độ dày nhôm 1,3-1,5 ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,84 m2
40 SXLĐ sổ đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính tôi dày 8ly (độ dày nhôm 1,3-1,5 ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,25 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,136 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,784 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,25 m2
44 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
45 Aptomat 1 pha 50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
46 Aptomat 1 pha 25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
55 Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 m
56 Ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 m
57 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,337 m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,476 m3
59 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,022 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,278 100m3
61 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,173 m3
62 Ống thoát nước D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,395 100m
63 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,098 m3
64 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,426 m3
65 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,822 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 226,674 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 226,674 m2
68 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126,203 m3
69 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,301 m3
70 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,184 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,563 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 tấn
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,867 100m3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,381 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,676 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,31 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,654 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cột đỡ khung hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 149 cái
79 Thép hình bổ sung cho hàng rào lưới thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,258 tấn
80 Thép tròn bổ sung cho cột hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,939 kg
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 337,322 m2
82 Lưới thép B40 mạ kẽm, dây tròn 3,5ly, khổ rộng 1,8m trọng lượng 3,2kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.003,328 kg
83 Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 626,04 m2
84 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,74 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,717 100m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,1 m3
87 Rải bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,22 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,64 m3
89 Chia ô vuông sân bê tông 2x5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,54 10m
90 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,619 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,619 100m3
92 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 162,435 m3
93 Rải bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,487 100m2
94 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 389,844 m3
95 Chia ô vuông sân bê tông 4.8x4.8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 135,363 10m
96 Sơn nền, kẻ vạc sân, sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,17 m2
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,082 m3
98 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,294 m3
99 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,296 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,103 100m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,492 m3
103 Gia công cột bằng thép ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,268 tấn
104 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,053 tấn
105 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,268 tấn
106 Lắp dựng khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,053 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,94 m2
108 Bảng rổ bằng gỗ dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,78 m2
109 Lưới vòng rổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
110 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,595 m3
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,944 100m3
112 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,354 m3
113 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51,99 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,199 100m2
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,078 m3
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m2
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,73 tấn
118 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 244 cái
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,423 m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,523 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,337 100m3
122 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,304 m3
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 88,532 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,442 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116,214 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 115,528 m3
5 Tháo dỡ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,632 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,181 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,546 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,508 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,124 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 91,56 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 195,9 m
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,41 m2
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,159 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,817 m3
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,899 tấn
16 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 233,28 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,44 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 203,4 m
19 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,56 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 99,89 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,676 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 92,172 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 723,542 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,546 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->