Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 17:48:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,761,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,331 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,591 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,229 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 326,24 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,748 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,907 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,907 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 463,152 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 463,152 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 474,618 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,731 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% diện tích còn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.107,441 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 444,087 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,531 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.551,528 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 312,55 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,188 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,688 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% diện tích còn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 729,284 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 312,55 | m2 |
| 23 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.041,834 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.444,251 | m2 |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.444,251 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,865 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285,963 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,48 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,983 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,983 | m3 |
| 31 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 399,443 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285,963 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,48 | m2 |
| 34 | Đánh màu thành sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,48 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ ống nhựa cũ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 37 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 40 | Cầu lọc rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Phá dỡ nền gạch gốm hàng lang và các phòng phá bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 482,82 | m2 |
| 42 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,471 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,485 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,088 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 526,332 | m2 |
| 46 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,058 | tấn |
| 47 | Gia công cửa bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 48 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,37 | m2 |
| 50 | SXLD kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,236 | m2 |
| 51 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 957,08 | m |
| 52 | Nẹp nhôm khu ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,738 | kg |
| 53 | Khóa + then cài cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Chốt cửa đi liền cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 55 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,68 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,158 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,164 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,736 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325,442 | m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325,442 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,04 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,04 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,615 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,615 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,033 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,04 | m2 |
| 70 | Nạo vét rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,94 | m3 |
| 71 | Phá dỡ lòng rãnh láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,72 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 74 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,72 | m2 |
| 75 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,72 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,805 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,495 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,244 | m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,385 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,696 | m2 |
| 84 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,696 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 92 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m2 |
| 93 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 94 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | bộ |
| 95 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | bộ |
| 97 | Đèn ốp tường 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 101 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 102 | Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 104 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 106 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 112 | Đế nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121 | hộp |
| 113 | Bảng điện 250x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | hộp |
| 114 | Bảng điện 200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89 | hộp |
| 115 | Aptomat 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat 3 pha 65A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 117 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 638 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 738 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 955 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.996 | m |
| 122 | Ghen nhựa luồn dây 60x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 123 | Ghen nhựa luồn dây 30x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 290 | m |
| 124 | Ghen nhựa luồn dây 16x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.033 | m |
| 125 | Hộp chia dây LD663 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | hộp |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - bột màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,634 | m3 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - si ka chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,899 | tấn |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,442 | tấn |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,73 | tấn |
| B | SỬA CHỮA NHÀ KÍ TÚC XÁ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 625,421 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,228 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,831 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 907,099 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460,594 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460,594 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,826 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,826 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.264,753 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,078 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,971 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 849,565 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.237,323 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.086,888 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 415,187 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 628,571 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.043,758 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần chiều cao >=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.567,274 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 533,333 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.033,941 | m2 |
| 21 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,164 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,96 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,534 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,534 | m3 |
| 25 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,124 | m2 |
| 26 | Láng sê nô có đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,164 | m2 |
| 27 | Trát thành sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,96 | m2 |
| 28 | Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,96 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ ống nhựa cũ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 31 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | cái |
| 34 | Cầu lọc rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 269,861 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 269,861 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148,041 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148,041 | m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,483 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,483 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146,7 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 477 | m |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,93 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,62 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,62 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,31 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,31 | m2 |
| 48 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ , kính tôi dày 8ly (độ dày nhôm 1,3-1,5 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,968 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 511,188 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 511,188 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,012 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,012 | m2 |
| 53 | Mài lại bề mặt Granito lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,722 | m2 |
| 54 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,571 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,44 | m2 |
| 58 | Nạo vét rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,49 | m3 |
| 59 | Phá dỡ lòng rãnh láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,6 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,12 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,6 | m2 |
| 62 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,12 | m2 |
| 63 | Đánh màu thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,12 | m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,441 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,458 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,943 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,866 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,166 | m3 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,252 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,952 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,694 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,251 | tấn |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,552 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,663 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 419,213 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,663 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 598,876 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,959 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 384,903 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,959 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 549,862 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 420,41 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 420,41 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,127 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,736 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,776 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,148 | m3 |
| 21 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,984 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,68 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,664 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,984 | m2 |
| 25 | Trát thành sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,68 | m2 |
| 26 | Đánh màu thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,68 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ ống nhựa cũ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 29 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 32 | Cầu lọc rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 33 | Tháo dỡ nắp đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,747 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,67 | m2 |
| 36 | Nạo vét rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,903 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,35 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,67 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,35 | m2 |
| 40 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,67 | m2 |
| 41 | Đánh màu thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,67 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 46 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,483 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,483 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,231 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,231 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,176 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,176 | m2 |
| 54 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 55 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 56 | Đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Đèn ốp tường 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 60 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 61 | Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 65 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 66 | Công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đế nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | hộp |
| 70 | Bảng điện 250x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 71 | Bảng điện 200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 76 | Ghen nhựa luồn dây 60x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 77 | Ghen nhựa luồn dây 30x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 78 | Ghen nhựa luồn dây 16x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 205 | m |
| 79 | Hộp chia dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | hộp |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,038 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,459 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,868 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,429 | m3 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | m3 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | m3 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,559 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,528 | tấn |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,782 | tấn |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,411 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,862 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,727 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,725 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,162 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,282 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,437 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,07 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,07 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,862 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,862 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,845 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,845 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,336 | m2 |
| 25 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,288 | m2 |
| 26 | Đắp gờ móc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,6 | m |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,144 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 32 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 34 | Cầu lọc rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,488 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,488 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,493 | m2 |
| 38 | SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính tôi dày 8ly (độ dày nhôm 1,3-1,5 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính tôi dày 8ly (độ dày nhôm 1,3-1,5 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | SXLĐ sổ đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính tôi dày 8ly (độ dày nhôm 1,3-1,5 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,25 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,784 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,25 | m2 |
| 44 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 55 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 57 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,337 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,476 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,022 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,173 | m3 |
| 62 | Ống thoát nước D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | 100m |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,098 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,426 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,822 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,674 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,674 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,203 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,301 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,184 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,563 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,381 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,676 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,654 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cột đỡ khung hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149 | cái |
| 79 | Thép hình bổ sung cho hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,258 | tấn |
| 80 | Thép tròn bổ sung cho cột hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,939 | kg |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 337,322 | m2 |
| 82 | Lưới thép B40 mạ kẽm, dây tròn 3,5ly, khổ rộng 1,8m trọng lượng 3,2kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.003,328 | kg |
| 83 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 626,04 | m2 |
| 84 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,74 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,717 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,1 | m3 |
| 87 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,22 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,64 | m3 |
| 89 | Chia ô vuông sân bê tông 2x5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,54 | 10m |
| 90 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,619 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,619 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162,435 | m3 |
| 93 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,487 | 100m2 |
| 94 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 389,844 | m3 |
| 95 | Chia ô vuông sân bê tông 4.8x4.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135,363 | 10m |
| 96 | Sơn nền, kẻ vạc sân, sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,17 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,082 | m3 |
| 98 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,492 | m3 |
| 103 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,94 | m2 |
| 108 | Bảng rổ bằng gỗ dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,78 | m2 |
| 109 | Lưới vòng rổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,595 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,944 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,354 | m3 |
| 113 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,99 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,199 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,078 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,73 | tấn |
| 118 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244 | cái |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,423 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,337 | 100m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,304 | m3 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,532 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,442 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,214 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,528 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,632 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,181 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,546 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,508 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,124 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,9 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,41 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,159 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,817 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,899 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 233,28 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203,4 | m |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,56 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,89 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,676 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,172 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 723,542 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,546 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi