Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723626-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200723542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 10:56:00 đến ngày 2020-07-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG ( KM0- KM1+622.20)
1 Đào nền đưường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 10,304 100m3
2 Đào kênh mưương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III 1,481 100m3
3 Đắp đất nền đưường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 21,411 100m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp III 962,5 m3
B MẶT ĐƯỜNG ( KM0- KM1+622.20)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt Đường, Chiều dày mặt Đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 546,049 1m3
2 Rải Nilong cuộn làm lớp cách ly 34,192 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới 4,103 100m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt Đường 4,196 100m2
5 Gỗ gòn đệm khe co giản ( Giá tháng 3/2020) 0,866 m3
6 Cát sạch làm khe co giản ( Giá tháng 3/2020) 0,062 m3
7 Nhựa Đường làm khe co giản ( Giá tháng 3/2020) 60,002 Kg
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 48,111 10m
9 Cắt khe đưường lăn, sân đỗ; Khe 2x2 6,873 10m
C BIỂN BÁO (2BB TRÒN +6 BB TAM GIÁC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II 3,53 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đưường bằng thủ công 2,33 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 1,2 1m3
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy 0,096 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn Đường kính 70 cm 2 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 6 cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tấn Đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 8 cái
D CỐNG V50 HỐ TỤ TẠI KM0+ 169.38
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,092 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,023 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 1,47 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,281 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,099 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính 600m - cống VH 6 1 đoạn ống
7 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 7 1m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 0,31 1m3
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,009 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm 0,03 1 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,04 1m3
12 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,088 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 1,84 1m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 2,04 1m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,04 1m3
16 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,088 100m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 2,42 1m3
18 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm 0,099 100m2
E CỐNG TRÒN D50 CHÉO TẠI KM0+227.30
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,154 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,077 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 1,17 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,291 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,043 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính <= 600m 8 1 đoạn ống
7 Quét nhựa đưường chống thấm và mối nối ống cống, đưường kính ống cống 0,5 m 7 1 èng
8 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 1,82 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 4,04 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,125 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 1,39 1m3
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm 0,052 100m2
F NỐI CỐNG D30 TẠI KM0+726.59
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,01 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,003 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 0,19 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,048 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,015 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công dài 1m, Đưường kính 300mm 2 1 ®o¹n èn
7 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đưường kính Dmax <=4 0,1 1m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 0,46 1m3
9 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm 0,041 100m2
G NỐI CỐNG D30 TẠI KM0+787.66
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,011 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,004 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 0,29 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,072 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,022 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công dài 1m, Đưường kính 300mm 3 1 ®o¹n èn
7 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 0,14 1m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 0,93 1m3
9 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm 0,082 100m2
H NỐI CỐNG D30 TẠI KM0+807.53
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,011 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,004 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 0,19 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,048 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,015 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công dài 1m, Đưường kính 300mm 2 1 ®o¹n èn
7 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 0,08 1m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 0,93 1m3
9 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm 0,082 100m2
I NỐI CỐNG D30 TẠI KM0+871.84
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,01 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,003 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 0,19 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,048 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,015 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công dài 1m, Đưường kính 300mm 2 1 ®o¹n èn
7 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 0,08 1m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 0,93 1m3
9 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm 0,082 100m2
J CỐNG V50 TẠI KM0+ 967.96
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,088 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,059 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 1,72 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,328 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,116 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính 600m - cống VH 7 1 đoạn ống
7 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 8,4 1m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 0,64 1m3
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,018 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm 0,03 1 tấn
11 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 2,14 1m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 2,46 1m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,68 1m3
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,112 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 1,1 1m3
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm 0,05 100m2
K CỐNG V50 TẠI KM1+ 209.22
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,091 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,033 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 1,47 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,281 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,099 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính 600m - cống VH 6 1 đoạn ống
7 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 7 1m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 0,54 1m3
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,015 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm 0,03 1 tấn
11 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 1,75 1m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 1,95 1m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,68 1m3
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,112 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 1,1 1m3
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm 0,05 100m2
L CỐNG V50 HỐ TỤ TẠI KM1+ 266.46
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,245 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,121 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 1,47 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,281 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm 0,099 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính 600m - cống VH 6 1 đoạn ống
7 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 7 1m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 0,31 1m3
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,009 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm 0,03 1 tấn
11 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 1,84 1m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 2,04 1m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,04 1m3
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,088 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 2,42 1m3
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm 0,099 100m2
M CỐNG V50 HỐ TỤ TẠI KM1+ 321.80
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,28 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,156 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 1,47 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,281 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm 0,099 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính 600m - cống VH 6 1 đoạn ống
7 Quét nhựa bi tum nóng vào tuờng 7 1m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 0,31 1m3
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,009 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm 0,03 1 tấn
11 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 1,84 1m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 2,04 1m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,04 1m3
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,088 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 2,42 1m3
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm 0,099 100m2
N CỐNG TRÒN D50 HỐ TỤ ẠI KM0+ 458.22
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,193 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,064 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 0,87 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,219 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm 0,032 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 600m 6 1 đoạn ống
7 Quét nhựa Đường chống thấm và mối nối ống cống, Đường kính ống cống 0,5 m 5 1 èng
8 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 1,3 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,53 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,088 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 2,84 1m3
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm 0,119 100m2
O CỐNG TRÒN D50 TẠI M0+ 509.98
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,11 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,059 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 1,02 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,255 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm 0,037 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 600m 7 1 đoạn ống
7 Quét nhựa Đường chống thấm và mối nối ống cống, Đường kính ống cống 0,5 m 6 1 èng
8 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 1,54 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,5 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,107 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 0,99 1m3
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm 0,056 100m2
P CỐNG TRÒN D100 CHÉO TẠI KM1+ 555.12
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,219 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,07 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 2,16 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,479 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm 0,234 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 1000mm 7 1 đoạn ống
7 Quét nhựa Đường chống thấm và mối nối ống cống, Đường kính ống cống 1,00 m 6 1 èng
8 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 3,46 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 8,32 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,222 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 2,58 1m3
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm 0,133 100m2
Q CỐNG TRÒN D50 TẠI M0+ 593.57
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,1 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,049 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 1,02 1m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,255 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm 0,037 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 600m 7 1 đoạn ống
7 Quét nhựa Đường chống thấm và mối nối ống cống, Đường kính ống cống 0,5 m 6 1 èng
8 Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 1,54 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 3,5 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài 0,107 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 0,99 1m3
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm 0,056 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->