Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 10:56:00 đến ngày 2020-07-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG ( KM0- KM1+622.20) | |||
| 1 | Đào nền đưường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 10,304 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mưương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III | 1,481 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đưường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,411 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ cự ly 5Km, đất cấp III | 962,5 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG ( KM0- KM1+622.20) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt Đường, Chiều dày mặt Đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 | 546,049 | 1m3 | |
| 2 | Rải Nilong cuộn làm lớp cách ly | 34,192 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | 4,103 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt Đường | 4,196 | 100m2 | |
| 5 | Gỗ gòn đệm khe co giản ( Giá tháng 3/2020) | 0,866 | m3 | |
| 6 | Cát sạch làm khe co giản ( Giá tháng 3/2020) | 0,062 | m3 | |
| 7 | Nhựa Đường làm khe co giản ( Giá tháng 3/2020) | 60,002 | Kg | |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 | 48,111 | 10m | |
| 9 | Cắt khe đưường lăn, sân đỗ; Khe 2x2 | 6,873 | 10m | |
| C | BIỂN BÁO (2BB TRÒN +6 BB TAM GIÁC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,53 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đưường bằng thủ công | 2,33 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 1,2 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn Đường kính 70 cm | 2 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tấn Đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 8 | cái | |
| D | CỐNG V50 HỐ TỤ TẠI KM0+ 169.38 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,092 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,023 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 | 1,47 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,281 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,099 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính 600m - cống VH | 6 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | 7 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | 0,31 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,009 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,03 | 1 tấn | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,04 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,088 | 100m2 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 1,84 | 1m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 2,04 | 1m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,04 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,088 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 2,42 | 1m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm | 0,099 | 100m2 | |
| E | CỐNG TRÒN D50 CHÉO TẠI KM0+227.30 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,154 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,077 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | 1,17 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,291 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,043 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính <= 600m | 8 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa đưường chống thấm và mối nối ống cống, đưường kính ống cống 0,5 m | 7 | 1 èng | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 1,82 | 1m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 4,04 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,125 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 1,39 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm | 0,052 | 100m2 | |
| F | NỐI CỐNG D30 TẠI KM0+726.59 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,01 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,003 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,19 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,015 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công dài 1m, Đưường kính 300mm | 2 | 1 ®o¹n èn | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đưường kính Dmax <=4 | 0,1 | 1m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 0,46 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm | 0,041 | 100m2 | |
| G | NỐI CỐNG D30 TẠI KM0+787.66 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,011 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,29 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,072 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,022 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công dài 1m, Đưường kính 300mm | 3 | 1 ®o¹n èn | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 0,14 | 1m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 0,93 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm | 0,082 | 100m2 | |
| H | NỐI CỐNG D30 TẠI KM0+807.53 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,011 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,19 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,015 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công dài 1m, Đưường kính 300mm | 2 | 1 ®o¹n èn | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 0,08 | 1m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 0,93 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm | 0,082 | 100m2 | |
| I | NỐI CỐNG D30 TẠI KM0+871.84 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,01 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,003 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,19 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,015 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công dài 1m, Đưường kính 300mm | 2 | 1 ®o¹n èn | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 0,08 | 1m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 0,93 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm | 0,082 | 100m2 | |
| J | CỐNG V50 TẠI KM0+ 967.96 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,088 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,059 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 | 1,72 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,328 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,116 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính 600m - cống VH | 7 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | 8,4 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | 0,64 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,018 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,03 | 1 tấn | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 2,14 | 1m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 2,46 | 1m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,68 | 1m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,112 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 1,1 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm | 0,05 | 100m2 | |
| K | CỐNG V50 TẠI KM1+ 209.22 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,091 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,033 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 | 1,47 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,281 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,099 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính 600m - cống VH | 6 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | 7 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | 0,54 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,015 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,03 | 1 tấn | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 1,75 | 1m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 1,95 | 1m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,68 | 1m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,112 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tưường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 1,1 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tưường thẳng chiều dày >45cm | 0,05 | 100m2 | |
| L | CỐNG V50 HỐ TỤ TẠI KM1+ 266.46 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,245 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,121 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 | 1,47 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,281 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,099 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đưường kính 600m - cống VH | 6 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | 7 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | 0,31 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,009 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,03 | 1 tấn | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 1,84 | 1m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | 2,04 | 1m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,04 | 1m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,088 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 2,42 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm | 0,099 | 100m2 | |
| M | CỐNG V50 HỐ TỤ TẠI KM1+ 321.80 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,28 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,156 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống, Đá dăm 1x2, mác 250 | 1,47 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,281 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | 0,099 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính 600m - cống VH | 6 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tuờng | 7 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | 0,31 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,009 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đưường kính cốt thép <=10mm | 0,03 | 1 tấn | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 | 1,84 | 1m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 | 2,04 | 1m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,04 | 1m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,088 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 2,42 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm | 0,099 | 100m2 | |
| N | CỐNG TRÒN D50 HỐ TỤ ẠI KM0+ 458.22 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,193 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,064 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,87 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,219 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | 0,032 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 600m | 6 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa Đường chống thấm và mối nối ống cống, Đường kính ống cống 0,5 m | 5 | 1 èng | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 | 1,3 | 1m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,53 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,088 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 2,84 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm | 0,119 | 100m2 | |
| O | CỐNG TRÒN D50 TẠI M0+ 509.98 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,11 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,059 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | 1,02 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,255 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | 0,037 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 600m | 7 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa Đường chống thấm và mối nối ống cống, Đường kính ống cống 0,5 m | 6 | 1 èng | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 | 1,54 | 1m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,5 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,107 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 0,99 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm | 0,056 | 100m2 | |
| P | CỐNG TRÒN D100 CHÉO TẠI KM1+ 555.12 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,219 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,07 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | 2,16 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,479 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | 0,234 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 1000mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa Đường chống thấm và mối nối ống cống, Đường kính ống cống 1,00 m | 6 | 1 èng | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 | 3,46 | 1m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 8,32 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,222 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 2,58 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm | 0,133 | 100m2 | |
| Q | CỐNG TRÒN D50 TẠI M0+ 593.57 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,049 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bê tông ống buy D<=70cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | 1,02 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,255 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | 0,037 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 600m | 7 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa Đường chống thấm và mối nối ống cống, Đường kính ống cống 0,5 m | 6 | 1 èng | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có Đường kính Dmax <=4 | 1,54 | 1m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | 3,5 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | 0,107 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày >45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | 0,99 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày >45cm | 0,056 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi