Gói thầu: 01 XL: Sữa chữa, khắc phục hư hỏng đường giao thông nông thôn thôn Nam Sơn, xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh và Sửa chữa, khắc phục Trung tâm học tập cộng đồng kiêm phòng tránh bão lụt thôn Quý Huệ, xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725325-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01 XL: Sữa chữa, khắc phục hư hỏng đường giao thông nông thôn thôn Nam Sơn, xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh và Sửa chữa, khắc phục Trung tâm học tập cộng đồng kiêm phòng tránh bão lụt thôn Quý Huệ, xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20200725146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn viện trợ của Nhà nước Cô-Oét (thông báo tại Văn bản số 124/BTC-QLN ngày 03/01/2020 của Bộ Tài chính)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 17:22:00 đến ngày 2020-07-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,211,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, khắc phục hư hỏng đường giao thông nông thôn thôn Nam Sơn, xã Kỳ Trung
B Nền, mặt đường, ATGT
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào cũ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1568 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3227 100m3
3 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,5867 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6554 100m3
5 Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6457 100m3
6 Xáo xới khuôn đường cũ (máy đào 1,25m3) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 ca
7 Đầm nén lại khuôn đường đã xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9685 100m3
8 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,4647 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,4647 100m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6457 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,3476 100m3
12 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,1 100m2
C Mặt đường, lề đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0961 100m3
2 Rải 01 lớp bạt xác rắn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,3072 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 491,53 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6285 100m2
5 Làm khe co mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,99 m
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,25 m
7 Bê tông bù gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m3
D An toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 (biển hạn chế tải trọng) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
E Rãnh thoát nước, cống dọc rãnh
1 Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,742 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3276 100m2
3 Vữa XM M100 đệm, chèn rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 816,477 m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.370 cái
F Cống dọc rãnh
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4973 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,96 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,24 m3
4 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,008 m3
5 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,96 m3
6 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3785 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0869 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6873 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0488 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
G Cống tiêu thoát nước 2D= 2x1,50m
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1116 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9203 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8234 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,47 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,9 m3
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,89 m3
9 Quét nhựa bitum nguội vào cống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,12 m2
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,25 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
13 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
15 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3065 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cánh, tường bên cống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8139 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
H Cống bản
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2337 100m3
2 Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
3 Đắp đất hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9293 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6837 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,966 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, giảm tải, ĐK đá Dmax ≤6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,72 m3
7 Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,69 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,15 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,67 m3
10 Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,94 m3
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ, khớp nối trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
13 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,77 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
15 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1589 tấn
16 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9257 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1158 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục >3T bằng náy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Ván khuôn móng, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4255 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,84 m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5802 100m2
22 Nhựa đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 kg
23 Gia cố nền đất rải vải địa kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8512 100m2
24 Ống Upvc D32mm làm lỗ thoát nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m
I Cọc tiêu
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,35 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8136 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
7 Sơn cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,56 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 cái
J Sửa chữa, khắc phục Trung tâm học tập cộng đồng kiêm phòng tránh bão lụt thôn Quý Huệ, xã Kỳ Nam
K Công tác tháo dỡ
1 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1117 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1117 m3
L Công tác cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7926 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m2
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 lỗ khoan
4 BestBond EP 751 kết nối sắt và bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 kg
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1538 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2276 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,2986 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,2 m
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0949 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0949 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9404 100m2
12 Tôn úp nóc khổ rộng 300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,72 md
13 Ke chống bão (4 cái/m2) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 776 cái
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,2986 m2
15 Đắp lá cờ vữa nổi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đắp chữ nổi cao 150mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
17 Đắp chữ nổi cao 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
19 Kính trắng dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9922 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
21 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3783 100m2
24 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,1889 tấn
25 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,905 m3
26 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6708 tấn
27 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
28 Vận chuyển sắt thép các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1936 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->