Gói thầu: 01 XL: Sữa chữa, khắc phục hư hỏng đường giao thông nông thôn thôn Nam Sơn, xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh và Sửa chữa, khắc phục Trung tâm học tập cộng đồng kiêm phòng tránh bão lụt thôn Quý Huệ, xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01 XL: Sữa chữa, khắc phục hư hỏng đường giao thông nông thôn thôn Nam Sơn, xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh và Sửa chữa, khắc phục Trung tâm học tập cộng đồng kiêm phòng tránh bão lụt thôn Quý Huệ, xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện trợ của Nhà nước Cô-Oét (thông báo tại Văn bản số 124/BTC-QLN ngày 03/01/2020 của Bộ Tài chính) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 17:22:00 đến ngày 2020-07-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, khắc phục hư hỏng đường giao thông nông thôn thôn Nam Sơn, xã Kỳ Trung | |||
| B | Nền, mặt đường, ATGT | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1568 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3227 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,5867 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6554 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6457 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới khuôn đường cũ (máy đào 1,25m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Đầm nén lại khuôn đường đã xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9685 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,4647 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,4647 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6457 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,3476 | 100m3 |
| 12 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 100m2 |
| C | Mặt đường, lề đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0961 | 100m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt xác rắn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,3072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 491,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6285 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,99 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m |
| 7 | Bê tông bù gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 (biển hạn chế tải trọng) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | Rãnh thoát nước, cống dọc rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,742 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3276 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM M100 đệm, chèn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 816,477 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.370 | cái |
| F | Cống dọc rãnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4973 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,24 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0869 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| G | Cống tiêu thoát nước 2D= 2x1,50m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8234 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,12 | m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3065 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cánh, tường bên cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8139 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6837 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,966 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, giảm tải, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,69 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,94 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, khớp nối trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục >3T bằng náy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5802 | 100m2 |
| 22 | Nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 23 | Gia cố nền đất rải vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 24 | Ống Upvc D32mm làm lỗ thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| J | Sửa chữa, khắc phục Trung tâm học tập cộng đồng kiêm phòng tránh bão lụt thôn Quý Huệ, xã Kỳ Nam | |||
| K | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | m3 |
| L | Công tác cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7926 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ khoan |
| 4 | BestBond EP 751 kết nối sắt và bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,2986 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0949 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0949 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,72 | md |
| 13 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 776 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,2986 | m2 |
| 15 | Đắp lá cờ vữa nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp chữ nổi cao 150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 17 | Đắp chữ nổi cao 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | Kính trắng dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9922 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3783 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,1889 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,905 | m3 |
| 26 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6708 | tấn |
| 27 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 28 | Vận chuyển sắt thép các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1936 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi