Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Phong |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 10:26:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3761 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,33 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5634 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1454 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,727 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8296 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (K=0.85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5189 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5189 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5189 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9093 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7859 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7859 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 16 | Đào tháo dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7844 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6184 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2593 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,38 | m3 |
| 22 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,18 | m |
| 23 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8 | m |
| 24 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,84 | m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 8 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng gỗ phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | tấn |
| 29 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 31 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,098 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 36 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 40 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4558 | tấn |
| 44 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | 100m3 |
| 46 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 50 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 51 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4205 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 55 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | tấn |
| 59 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 61 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 65 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 66 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 69 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 70 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 74 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m3 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 77 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 78 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 88 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 89 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 93 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5971 | tấn |
| 5 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,17 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2744 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,34 | m2 |
| 10 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,83 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.2m/1 trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.9m/1 trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi