Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723977-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Phong
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200542413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 10:26:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3761 100m3
3 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,33 1m3 đất nguyên thổ
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5634 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1454 100m3
6 Đắp lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,727 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8296 100m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (K=0.85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,44 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5189 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5189 100m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5189 100m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9093 100m3 đất nguyên thổ
13 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7859 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7859 100m2
15 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m
16 Đào tháo dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5468 100m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển bê tông tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5468 100m3 đất nguyên thổ
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7844 100m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6184 100m2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2593 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,38 m3
22 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,18 m
23 Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,8 m
24 Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,84 m
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 1m3 đất nguyên thổ
3 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 100m2
5 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4207 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
7 Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
8 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100m3
10 Gia công và lắp dựng gỗ phai chắn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
12 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
16 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m3 đất nguyên thổ
19 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 1m3 đất nguyên thổ
20 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4193 100m2
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
25 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
26 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 tấn
29 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m3
31 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 100m3 đất nguyên thổ
34 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,098 1m3 đất nguyên thổ
35 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
36 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8015 100m2
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
39 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
40 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
41 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8975 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4558 tấn
44 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m2
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1852 100m3
46 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m3 đất nguyên thổ
49 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 1m3 đất nguyên thổ
50 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
51 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4205 100m2
52 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
54 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
55 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
56 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 tấn
59 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m2
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m3
61 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 100m3 đất nguyên thổ
64 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 1m3 đất nguyên thổ
65 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
66 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3943 100m2
67 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
69 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
70 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
71 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3543 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3102 tấn
74 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m2
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1187 100m3
76 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 1m3 đất nguyên thổ
77 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
78 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 100m2
79 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
80 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
82 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
84 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 1m3 đất nguyên thổ
88 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
89 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 100m2
90 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
91 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
93 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
95 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6107 100m2
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
3 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1375 tấn
4 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5971 tấn
5 Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,17 1m3 đất nguyên thổ
6 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2744 100m2
7 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 1cấu kiện
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,34 m2
10 Đắp đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,83 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 1m3 đất nguyên thổ
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
14 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.2m/1 trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.9m/1 trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->