Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL-Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:58:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 740,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 35,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 33,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2,18 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 24,92 | m2 |
| 5 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 12,56 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 37,48 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 18,65 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất san nền, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 9,32 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 164,12 | m2 |
| 10 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 18,65 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 18,65 | m3 |
| 12 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 13,98 | 10m |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 124,4 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 124,4 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 124,4 | 1m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 124,4 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sạch các bậc cầu thang và thành tay vịn lan can, đánh bóng lại | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 38,385 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 5,66 | m2 |
| 19 | Đóng trần cemboart smartboard | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 5,66 | m2 |
| 20 | Dời thang sắt lên mái sang trục C-D | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 71,32 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 4,16 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 71,32 | 1m2 |
| 24 | Đánh PU tay vịn cầu thang, lam gỗ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 4,16 | 1m2 |
| 25 | Vệ sinh chà sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 804,84 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 18,83 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 18,83 | m2 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2,86 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 87,83 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 87,83 | m3 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 18,83 | 1m2 |
| 32 | Chà sạch lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 323,62 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 730,54 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 447,34 | 1m2 |
| 35 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 5 | 1bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 4,71 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2,59 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ bóng đèn, dây , máy điều hòa tầng 1 và các vật tư điện không sử dụng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 3 | công |
| 39 | Lắp đặt bảng điện KT 200x100x150 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (gồm đế âm và mặt nạ) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt (gồm đế âm và mặt nạ) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc một chiều loại 2 hạt (gồm đế âm và mặt nạ) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc một chiều loại 3 hạt (gồm đế âm và mặt nạ) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Đèn led đơn lắp nổi 1x18w-220V | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 17 | bộ |
| 48 | Đèn led đôi lắp nổi, 2x18w-220V | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 49 | Đèn led tròn ốp trần 18w-220V | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm và mặt nạ) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 202 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 144 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 136 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 38 | m |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 363,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 102,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 12,63 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 7 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 12,63 | 1m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 14 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 200,44 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 256,26 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ máng xối cũ, 2 ống thoát nước đầu hồi | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 10 | GCLĐ máng xối tôn dày 0,5mm KT 200x200 (tính cả thép LA móc vào xà gồ) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 19,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng , đk=90mm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 0,59 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,83 | 100m2 | |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 16,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 38,8 | m |
| 3 | CC&Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt, kính trắng 5mm | 16,98 | m2 | |
| 4 | CC&Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 10,99 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa đi | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cục chặn cửa | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 16,98 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 51,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 3,93 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 0,62 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 0,62 | 1m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,34 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 41,16 | 1m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch graníc 600x600mm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 51,96 | 1m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền cột, gạch 100x600mm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 2,32 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 105,35 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát mặt trên sảnh, để chống thấm | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 9,12 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 9,12 | 1m2 |
| 19 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 9,12 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 3,27 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 3,27 | m3 |
| 22 | Chà sạch lớp sơn cũ ván trần | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 35,97 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 35,97 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 40,55 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 65,42 | 1m2 |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chà sạch lớp sơn cũ trên cổng sắt, hoa sắt bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 45,54 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 45,54 | 1m2 |
| 3 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường rào bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 53,45 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 53,45 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 97,02 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 4,536 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 13,13 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 3,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 23,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km) | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 23,04 | m3 |
| 11 | Lót đáy móng đá 4, 6 kẹp VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 3,52 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 21,15 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 4,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 0,35 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 9,47 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 215,82 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 215,82 | m2 |
| 19 | Sản xuất chông thép | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 0,19 | tấn |
| 20 | Lắp dựng chông sắt, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 17,62 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 17,62 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 215,82 | m2 |
| 23 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường rào bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 170,69 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 170,69 | 1m2 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 0,883 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 58,87 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 66,37 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo mô tả yêu cầu tại chương V | 31,85 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi