Gói thầu: Gói thầu số 02: Phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Phú Sơn. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và nhà bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723409-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Phú Sơn. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20200723332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình 135 hỗ trợ 955 triệu đồng, vốn ngân sách xã và ác nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 09:37:00 đến ngày 2020-07-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0386 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0728 m3
3 Đào sửa hố móng bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4663 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6159 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2196 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7049 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4551 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1189 m3
12 Xây bao giằng móng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,628 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0899 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7919 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3847 100m3
17 Đắp đất tôn nền tận dụng đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9649 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3093 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0617 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7415 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5541 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2519 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2459 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4447 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7998 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2291 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0031 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7407 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2689 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6844 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5348 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5823 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2416 m3
42 Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0909 m3
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,39 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,91 m2
45 Trát trụ cột, trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,204 m2
46 Trát đắp nổi diềm bao tường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,8157 m2
48 Trát đắp đầu cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m
49 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,74 m
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,92 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023,22 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,2397 m2
54 Sản xuất con tiện lan can bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 chi tiết
55 Sản xuất chi tiết hoa văn đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chi tiết
56 Bê tông nền M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4609 m3
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,9196 m2
58 Đắp cát tôn nền bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8982 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7236 m3
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m2
61 Phá dỡ lan can, tam cấp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
62 Đào móng bậc lên xuống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4513 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
64 Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1068 m3
65 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0332 m2
66 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2028 m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2028 m2
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6617 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6617 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 100m2
71 Tôn úp nóc 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m
72 Ke chống bão (TT 2 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
73 Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
74 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
75 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay + hất, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
76 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định pano nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 m3
79 Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5568 m2
81 Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5568 m2
82 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 m3
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
84 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
89 Lắp đặt đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt cầu dao 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
102 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
103 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
104 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
107 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
108 Dây tiếp địa 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
109 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
111 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Vít nở +nép cố định ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
114 Hộp bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
115 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
116 Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
B Nhà bảo vệ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7002 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
6 Xây be giằng móng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7405 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
17 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2084 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8948 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5296 m3
30 Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1392 m3
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4116 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1624 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,656 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,76 m
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,096 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1624 m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9114 m3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7724 m2
42 Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
43 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m2
44 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
45 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,264 m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m2
49 Tôn úp nóc khổ 400, tôn dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m
50 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
53 Xây tam cấp gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
54 Láng mặt bậc, cổ bậc dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
63 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
67 Cầu chắn rác D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->