Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723828-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200722518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 14:27:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,946,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,48 m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,72 m3
3 Lớp vải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.297,85 m2
4 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,785 m3
5 Lát gạch Terrazzo màu đỏ KT400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.297,85 m2
6 Bê tông móng, M150, đá 1x2 (Bao gồm: ván khuôn + bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2295 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,59 m2
8 Mua viên vỉa vát BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.015,3 m
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.933,75 m
10 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,55 m
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.954,8 m
12 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤7cm + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,7 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 (bao gồm: ván khuôn + bê tông + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1875 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,825 m2
15 Bê tông móng, M150, đá 1x2 (Bao gồm: ván khuôn + bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m2
17 Mua viên vỉa GPC BTXM M200, KT18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
18 Lắp đặt dải phân cách cứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
19 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6398 m3
20 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cây
21 Đào hố trồng cây đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,0339 m3
22 Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3446 m3
23 Xây móng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2722 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7819 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,2912 m2
26 Trồng + chăm sóc 90 ngày, cây OSAKA (Cây đk gốc >= 10cm, cao>2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cây
B RÃNH B40
1 Đào đất rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,65 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1264 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6896 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6275 m3
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,776 m2
6 Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5632 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 (Bao gồm: ván khuôn + cốt thép + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5104 m3
C CỔNG CHÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3376 m2
6 Sản xuất lắp dựng khung cổng chào bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.002,67 kg
7 Bu lông neo D22x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Quả cầu inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
9 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
11 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 m
12 Bộ trống đồng + con hạc hợp kim nhôm ALUMINUM alcorest dán đề can in phun chạy bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Di chuyển đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 công
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Mối nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->