Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.45 đoạn Công ty may Trường Sơn Thịnh đến đường ĐT.455

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724932-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.45 đoạn Công ty may Trường Sơn Thịnh đến đường ĐT.455
Số hiệu KHLCNT 20200684607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:03:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,946,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 gốc cây
5 Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9369 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3384 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9369 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9369 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2557 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4638 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6841 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,4766 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,4766 100m2
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,135 m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 - tận dụng đất đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2159 100m3
17 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,49 m3
18 Mua đất đắp lề, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,73 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m3
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 120x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
23 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
25 Vật liệu cacbon asphalt chiều dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,472 10m2
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9091 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4041 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6588 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4792 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,032 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8044 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8461 tấn
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880,44 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,16 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,236 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0788 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8504 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.342 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0151 100m3
40 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5905 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8062 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,67 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3146 100m2
44 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,47 m3
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 đoạn ống
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 đoạn ống
47 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
48 Bê tông nối cống mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->