Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702795-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200641786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 14:11:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,044,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Mái che cột bơm
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tã kỹ thuật theo chương V 23,587 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 11,52 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
4 Đắp cát hạt trung đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,046 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
9 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
13 Xây bo nền tiểu đảo gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
15 Bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
16 Láng nền tiểu đảo dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
17 Láng granitô nền tiểu đảo Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,97 m2
18 Sơn vàng đen cách đều tiểu đảo Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,36 1m2
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 17,341 m3
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
24 Bu lông M20x780 Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 bộ
25 Sản xuất dầm mái Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
26 Lắp dựng dầm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
27 Sản xuất khung diềm mái Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
28 Bu lông M14x70 Mô tã kỹ thuật theo chương V 56 bộ
29 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép, dầm trần Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
31 Tăng đơ fi 16, L=450 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Bu lông M12x50 Mô tã kỹ thuật theo chương V 64 bộ
33 Bu lông M16x60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 54 bộ
34 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
35 Sản xuất giằng thép GĐ-1, GĐ-2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
36 Bu lông M16x70 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Bu lông M20x70 Mô tã kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp dựng giằng thép GĐ-1, GĐ-2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 116,237 m2
40 Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,045 100m2
41 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,045 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
43 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=11m Mô tã kỹ thuật theo chương V 11 m
46 Tôn phẳng chống hắt Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,045 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,264 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,05 100m2
B Hạng mục: Nhà bán hàng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tã kỹ thuật theo chương V 23,587 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 10,89 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
4 Đắp cát hạt trung đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 bằng vữa mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,249 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
9 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,817 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bo nền Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
17 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
18 Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
19 Đắp cát tôn nền đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 25,238 m3
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,696 m3
21 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
22 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,825 m2
23 Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 52,945 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 18,487 m3
25 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
29 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
33 Sản xuất xà gồ, dầm trần thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo chương V 16,448 m2
36 Bê tông sê nô, bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,676 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô, bổ trụ Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, bổ trụ đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính >10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
40 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤10cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,833 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤30cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
42 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
46 Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính mờ dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
47 Cửa sổ mở kiểu bản lề, khung nhôm kính trắng dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
48 Cửa sổ mở kiểu lật, khung nhôm kính mờ dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
51 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
52 Hoa thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện Mô tã kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tã kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 82,6 m2
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 142,18 m2
57 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 18 m2
58 Trát xà dầm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,546 m2
59 Trát sê nô M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 41,224 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tã kỹ thuật theo chương V 123,824 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tã kỹ thuật theo chương V 113,01 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) Mô tã kỹ thuật theo chương V 15,184 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột (trong nhà) Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 113,608 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 108,5 m2
66 Láng sê nô, sàn mái dày 2cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 23,36 m2
67 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tã kỹ thuật theo chương V 23,36 m2
68 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Mô tã kỹ thuật theo chương V 23,36 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu xanh) Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu cam) Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu trắng) Mô tã kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
72 Làm trần tôn sóng vuông mạ màu trắng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
73 Viền mép trần bằng nhôm L50x50 Mô tã kỹ thuật theo chương V 35,3 m2
74 Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 8 m
75 Lợp tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
76 Tôn phẳng chống hắt Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m2
77 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
78 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
79 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Hạng mục: Nhà phụ trợ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tã kỹ thuật theo chương V 23,79 m3
2 Đào đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,5 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Đắp cát hạt trung đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 bằng vữa mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,411 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
10 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bo nền Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,886 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
20 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
21 Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
22 Đắp cát tôn nền đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
25 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,21 m2
26 Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 20,57 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,83 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 16,808 m3
29 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
33 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,812 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
37 Sản xuất xà gồ, dầm trần thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
40 Bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
43 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤10cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,697 m3
44 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤30cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,223 m3
45 Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
49 Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính mờ dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
50 Cửa đi mở kiểu lật khung nhôm, pano cửa nhôm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
51 Cửa thông gió khung nhôm, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
52 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo chương V 12,64 m2
53 Hoa thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
55 Vách ngăn chậu tiểu Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lát đan kệ bếp bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 39,264 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 100x600mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,46 m2
59 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 74,585 m2
60 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 77,761 m2
61 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 12,64 m2
62 Trát xà dầm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 12,342 m2
63 Trát sênô, sàn mái M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 18,712 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tã kỹ thuật theo chương V 88,797 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tã kỹ thuật theo chương V 77,301 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) Mô tã kỹ thuật theo chương V 14,332 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tã kỹ thuật theo chương V 10,1 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 77,729 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 87,401 m2
70 Láng sê nô, sàn mái dày 2cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
71 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
72 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu xanh) Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,9 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu cam) Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu trắng) Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,72 m2
76 Làm trần tôn sóng vuông mạ màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
77 Viền mép trần bằng nhôm L50x50 Mô tã kỹ thuật theo chương V 24,4 m2
78 Lợp tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
79 Tôn phẳng chống hắt Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
80 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
81 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
82 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hạng mục: Chống nổi cụm bể
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,33 100m3
2 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,402 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
7 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 Bể
8 Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 Bể
9 Sản xuất thép neo bể Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
10 Bu lông M20x360 Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Quét nhựa bitum nóng cho thép neo bể Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,857 m2
12 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bể
13 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bể
14 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc Mô tã kỹ thuật theo chương V 261,026 m3
15 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
16 Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,104 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,71 100m2
18 Trát thành hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
19 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,821 m3
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,624 m3
21 Láng nền khu bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 50,218 m2
22 Sản xuất nắp hố van Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
23 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
24 Bản lề chẻ Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Lắp dựng nắp hố van Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,903 m2
E Hạng mục: Hàng rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
2 Đào đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,757 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 41,31 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
5 Đắp cát hạt trung đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,656 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,409 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,623 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
10 Bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,462 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,893 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,234 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
18 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 17,378 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,715 100m2
20 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,119 m3
21 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 190,715 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn màu vàng chanh Mô tã kỹ thuật theo chương V 190,715 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 48,913 m3
27 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,751 m3
28 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,138 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
30 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,283 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo chương V 19 1 cấu kiện
34 Sản xuất hàng rào kẽm gai (nhân 0,5 lần định mức) Mô tã kỹ thuật theo chương V 26,92 m2
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
F Hạng mục: Mặt bằng công nghệ
1 Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,9x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 45,225 m
2 Ống thép tráng kẽm 2" fi 60,3x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 251,25 m
3 Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,3x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 160,8 m
4 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Van một chiều 2" (Check valve - class - 150#) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Van cầu 2" (Ball valve - class - 150#RF) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Van góc 1-1/2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Bích nối 4"- 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Bích treo ống nhập fi 91x160 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Bích treo ống xuất fi 50x110 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Cút 90o ống 3" Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Cút 90o ống 2" Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Cút 90o ống 1-1/2" Mô tã kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Ống thót đồng tâm 2''x3''(STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cút 45o ống 2" Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Tê nối ống 2"x2" Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Mô tã kỹ thuật theo chương V 156 cái
22 Đệm bích 4" - 150#RF, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Crepin 1-1/2'' Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Thiết bị nhập kín 2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
29 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
30 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
31 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt van một chiều 2" (Check valve - class - 150#) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt van cầu 2" (Ball valve - class - 150#RF) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt van góc 1-1/2" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cặp
39 Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cặp
40 Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,5 cặp
41 Lắp đặt cút 90o ống 3" Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt cút 90o ống 2" Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" Mô tã kỹ thuật theo chương V 32 cái
44 Lắp đặt ống thót đồng tâm 2''x3''(STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt cút 45o ống 2" Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt crepin 1-1/2'' Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt thiết bị nhập kín 2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
53 Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,284 m2
54 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
55 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
56 Bản lề chẻ Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,459 m2
59 Gia công bích nối - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
60 Lắp đặt bích nối - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
61 Ống mica trong fi 100 - dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,15 m
62 Lưới inox fi 1mm; a=10mesh Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
63 Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 kg
64 Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Gu dông M18x170 + Ecu + Vòng đệm Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Nẹp inox L8x8x1mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 m
68 Gia công lưới inox + nẹp inox Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 m2
69 Thép đàn hồi KT: 20x90x1 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Cầu đồng nối bích Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
72 Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
73 Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
74 Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi bằng khí nén (Tạm tính=50% chi phí thử ống) Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,5 %
75 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 công
G Hạng mục: Rãnh công nghệ
1 Đào rãnh công nghệ Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
3 Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,04 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh công nghệ Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
12 Đào móng cột bơm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
H Hạng mục: Mặt bằng điện
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu >1m Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,434 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
5 Sản xuất cột thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
6 Đồng vàng tròn D20, L=0,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,5 m
7 Lắp dựng cột thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
8 Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu lông Êcu neo chân cột M20x1000 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,59 m2
13 Lắp dựng cột đèn thép, bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cột
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
15 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/6kA Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 20A/6kA Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Mô tã kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Mô tã kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (1x16) Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Mô tã kỹ thuật theo chương V 90 m
27 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 170 m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Mô tã kỹ thuật theo chương V 180 m
31 Bộ kẹp cá sấu chống tĩnh điện Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Mô tã kỹ thuật theo chương V 85 m
35 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 18 cọc
36 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,148 100m3
37 Đắp đất công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,148 100m3
38 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - Phòng ẩm Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - IP44 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt đèn Led tròn 1x6W/220V âm trần - IP44 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 30 m
47 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 35 m
48 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 70 m
49 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Mô tã kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 hộp
51 Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 hộp
52 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện mái che cột bơm và nhà bán hàng Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 gói
53 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Dây thu sét thép tròn fi 10 Mô tã kỹ thuật theo chương V 100 m
56 Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt đèn Led tube 1x10W/220V - IP44 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - IP44 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - Phòng nổ Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 m
65 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 m
66 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m
67 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Mô tã kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 hộp
69 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện nhà phụ trợ Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 gói
I Hạng mục: Tổng mặt bằng cấp thoát nước
1 Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 31,37 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
3 Bê tông đáy đá 1x2 M150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,224 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
5 Bê tông hố ga, hố bịt, bể lắng dầu đá 1x2 M200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,083 m3
6 Bê tông BTH đá 1x2 M150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,639 m3
7 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,498 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,854 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
10 Xây BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,559 m3
11 Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Trát lòng BTH chiều dày trát 2cm vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
16 Trát lòng BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
17 Trát lòng BLD, hố ga, hố bịt chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 53,16 m2
18 Đánh màu bằng xi măng 2 nước Mô tã kỹ thuật theo chương V 42,082 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,779 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
22 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh TN Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
26 Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
27 Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN Mô tã kỹ thuật theo chương V 33,652 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 14,079 m3
29 Đào đất đặt đường ống Mô tã kỹ thuật theo chương V 91,65 m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, ống D180 (PE80 - PN6) Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
31 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
34 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 90,04 m3
35 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bể
38 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
39 Lắp đặt van chặn D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
42 Bê tông móng đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
44 Xây bể chứa nước gạch M75 đặc chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
45 Trát lòng bể chứa chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
46 Ống thép D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,809 m
47 Lắp đặt ống thép D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
48 Lắp đặt rắc co ống thép D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van đóng nhanh D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt van đóng nhanh D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Xi phông chậu rửa mặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
57 Lắp đặt ống mềm D21 nối thiết bị vệ sinh (L=0,5m) Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Xi phông tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Van xả tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt gương KT: 600x800 + khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
64 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
65 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
66 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
67 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
69 Van chữ T D21 đồng thau Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Ren 2 đầu D21 đồng thau Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt tê rút 90o ren trong D27x21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt tê D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt cút 90o D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt tê rút D34x27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt cút 90o D60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt cút rút 90o D60x90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt tê rút D90x60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê D60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút 45o D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt tê chữ Y D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê chữ Y rút D60x90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt tê chữ Y D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt tê chữ Y rút D114x90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt con thỏ D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt van chặn D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 LĐ bồn inox 1m3 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bồn
J Hạng mục: San nền
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,148 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
K Hạng mục: Hạ tầng EGAS
1 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm Mô tã kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho Pos Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas Controller với Pos Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT 6 kết nối Telephone với POS Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cho tủ Egas Contronller Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa 2x1,5mm2 nối từ tủ Egas tới hệ tiếp địa cửa hàng Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt co 90o ống thép fi 34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt tê ống thép fi 34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt rắc co thép fi 34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Lắp đặt Pos + hộp đựng pos Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt tủ điện Egas contronller Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
15 Phụ kiện khác Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Hạng mục: Đường bãi
1 Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 2 lần định mức) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,62 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
3 Cắt khe đường bãi Mô tã kỹ thuật theo chương V 15,4 10m
4 Trám khe bằng nhựa đường trộn cát Mô tã kỹ thuật theo chương V 15,4 10m
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
6 Làm mặt đường đá base (tạm tính bằng 1,5 lần định mức) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,005 100m2
7 Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 1,5 lần định mức) Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,005 100m2
8 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,67 100m2
9 Bê tông bo nền đường đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
11 Sơn bo nền vàng đen cách đều Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
M Hạng mục: Nhận diện thương hiệu
1 Ốp Alumex cột mái che cột bơm Mô tã kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
2 Ốp Alumex diềm mái che cột bơm Mô tã kỹ thuật theo chương V 41 md
3 Alumex đầu cột Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cột
4 Chi phí nhân công lắp đặt ngoài tỉnh Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 CH
5 Vận chuyển Alumex Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
N Mời tât cả các công tác đã bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư này mà nhà thầu đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->