Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200641786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:11:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,044,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 23,587 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,046 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Xây bo nền tiểu đảo gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 15 | Bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 18 | Sơn vàng đen cách đều tiểu đảo | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 17,341 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 24 | Bu lông M20x780 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Sản xuất dầm mái | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 27 | Sản xuất khung diềm mái | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 28 | Bu lông M14x70 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép, dầm trần | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 31 | Tăng đơ fi 16, L=450 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bu lông M12x50 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 33 | Bu lông M16x60 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng thép GĐ-1, GĐ-2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 36 | Bu lông M16x70 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bu lông M20x70 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp dựng giằng thép GĐ-1, GĐ-2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 116,237 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=11m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 46 | Tôn phẳng chống hắt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 23,587 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10,89 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 bằng vữa mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,817 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bo nền | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 17 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 18 | Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 19 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 25,238 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,696 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 22 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,825 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 52,945 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 18,487 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ, dầm trần thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16,448 | m2 |
| 36 | Bê tông sê nô, bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô, bổ trụ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, bổ trụ đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính >10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤10cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,833 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤30cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 46 | Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở kiểu bản lề, khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở kiểu lật, khung nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 52 | Hoa thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 142,18 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,546 | m2 |
| 59 | Trát sê nô M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 41,224 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 123,824 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 113,01 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15,184 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột (trong nhà) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 113,608 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, sàn mái dày 2cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 68 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu xanh) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu cam) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu trắng) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 72 | Làm trần tôn sóng vuông mạ màu trắng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 73 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m2 |
| 74 | Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 75 | Lợp tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 76 | Tôn phẳng chống hắt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 2 | Đào đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 bằng vữa mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bo nền | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 20 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 22 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 25 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16,808 | m3 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ, dầm trần thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 40 | Bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤10cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,697 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤30cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,223 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 49 | Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở kiểu lật khung nhôm, pano cửa nhôm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 51 | Cửa thông gió khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 53 | Hoa thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 55 | Vách ngăn chậu tiểu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lát đan kệ bếp bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 39,264 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 100x600mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 74,585 | m2 |
| 60 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 77,761 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m2 |
| 63 | Trát sênô, sàn mái M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 18,712 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 88,797 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 77,301 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 14,332 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 77,729 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 87,401 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, sàn mái dày 2cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 71 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 72 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu xanh) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu cam) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu trắng) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 76 | Làm trần tôn sóng vuông mạ màu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 77 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 78 | Lợp tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 79 | Tôn phẳng chống hắt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Chống nổi cụm bể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 8 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 9 | Sản xuất thép neo bể | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 10 | Bu lông M20x360 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng cho thép neo bể | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 13,857 | m2 |
| 12 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 261,026 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 18 | Trát thành hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 19 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,821 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 21 | Láng nền khu bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 50,218 | m2 |
| 22 | Sản xuất nắp hố van | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 24 | Bản lề chẻ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 13,903 | m2 |
| E | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 41,31 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,656 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,409 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 17,378 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,119 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 190,715 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn màu vàng chanh | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 190,715 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 48,913 | m3 |
| 27 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,283 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 34 | Sản xuất hàng rào kẽm gai (nhân 0,5 lần định mức) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| F | Hạng mục: Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,9x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 45,225 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 60,3x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 251,25 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,3x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 160,8 | m |
| 4 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Van một chiều 2" (Check valve - class - 150#) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van cầu 2" (Ball valve - class - 150#RF) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van góc 1-1/2" - 150# | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Bích nối 4"- 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút 90o ống 3" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút 90o ống 2" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Ống thót đồng tâm 2''x3''(STD) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút 45o ống 2" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Tê nối ống 2"x2" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 22 | Đệm bích 4" - 150#RF, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Crepin 1-1/2'' | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Thiết bị nhập kín 2" - 150# | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều 2" (Check valve - class - 150#) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cầu 2" (Ball valve - class - 150#RF) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc 1-1/2" - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 39 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 40 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp |
| 41 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thót đồng tâm 2''x3''(STD) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt crepin 1-1/2'' | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 2" - 150# | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 53 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m2 |
| 54 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 55 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 56 | Bản lề chẻ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m2 |
| 59 | Gia công bích nối - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 60 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 61 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 62 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 63 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 64 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Gu dông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Nẹp inox L8x8x1mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 68 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 69 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Cầu đồng nối bích | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 72 | Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 73 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 74 | Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi bằng khí nén (Tạm tính=50% chi phí thử ống) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,5 | % |
| 75 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| G | Hạng mục: Rãnh công nghệ | |||
| 1 | Đào rãnh công nghệ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Đào móng cột bơm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| H | Hạng mục: Mặt bằng điện | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu >1m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,434 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 vữa BT mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 6 | Đồng vàng tròn D20, L=0,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông Êcu neo chân cột M20x1000 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép, bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 20A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (1x16) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 31 | Bộ kẹp cá sấu chống tĩnh điện | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 36 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - Phòng ẩm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - IP44 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x6W/220V âm trần - IP44 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện mái che cột bơm và nhà bán hàng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 53 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Dây thu sét thép tròn fi 10 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led tube 1x10W/220V - IP44 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - IP44 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - Phòng nổ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 69 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện nhà phụ trợ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| I | Hạng mục: Tổng mặt bằng cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2 M150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, hố bịt, bể lắng dầu đá 1x2 M200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 6 | Bê tông BTH đá 1x2 M150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,639 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 10 | Xây BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,559 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Trát lòng BTH chiều dày trát 2cm vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 16 | Trát lòng BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 17 | Trát lòng BLD, hố ga, hố bịt chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng 2 nước | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 42,082 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh TN | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 33,652 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 14,079 | m3 |
| 29 | Đào đất đặt đường ống | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 91,65 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, ống D180 (PE80 - PN6) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 90,04 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa BT mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 44 | Xây bể chứa nước gạch M75 đặc chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 45 | Trát lòng bể chứa chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 46 | Ống thép D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 48 | Lắp đặt rắc co ống thép D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van đóng nhanh D34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van đóng nhanh D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt ống mềm D21 nối thiết bị vệ sinh (L=0,5m) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Xi phông tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Van xả tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương KT: 600x800 + khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Van chữ T D21 đồng thau | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Ren 2 đầu D21 đồng thau | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê rút 90o ren trong D27x21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90o D34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút rút 90o D60x90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê rút D90x60 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê D60 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê chữ Y rút D60x90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê chữ Y rút D114x90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van chặn D34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | LĐ bồn inox 1m3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| J | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| K | Hạng mục: Hạ tầng EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho Pos | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas Controller với Pos | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT 6 kết nối Telephone với POS | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cho tủ Egas Contronller | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 2x1,5mm2 nối từ tủ Egas tới hệ tiếp địa cửa hàng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co 90o ống thép fi 34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép fi 34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 34 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt Pos + hộp đựng pos | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện Egas contronller | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Phụ kiện khác | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Hạng mục: Đường bãi | |||
| 1 | Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 2 lần định mức) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường bãi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 10m |
| 4 | Trám khe bằng nhựa đường trộn cát | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 10m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá base (tạm tính bằng 1,5 lần định mức) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,005 | 100m2 |
| 7 | Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 1,5 lần định mức) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,005 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bo nền đường đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Sơn bo nền vàng đen cách đều | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| M | Hạng mục: Nhận diện thương hiệu | |||
| 1 | Ốp Alumex cột mái che cột bơm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 2 | Ốp Alumex diềm mái che cột bơm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 41 | md |
| 3 | Alumex đầu cột | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Chi phí nhân công lắp đặt ngoài tỉnh | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | CH |
| 5 | Vận chuyển Alumex | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| N | Mời tât cả các công tác đã bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư này mà nhà thầu đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi