Gói thầu: 01-XL: xây dựng công trình Mương thoát nước hai bên đường Mai Thúc Loan (đoạn qua Bệnh viện thành phố và từ đường Đặng Tất đến đường Nguyễn Du) kết hợp vỉa hè hai bên đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01-XL: xây dựng công trình Mương thoát nước hai bên đường Mai Thúc Loan (đoạn qua Bệnh viện thành phố và từ đường Đặng Tất đến đường Nguyễn Du) kết hợp vỉa hè hai bên đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:17:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,942,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7079 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3946 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III bao gồm vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9162 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt mương BTCT trên vỉa hè KT 600x600mm (bao gồm cả tiền sản xuất, vận chuyển, bốc xếp cấu kiện bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mương BTCT qua đường KT 600x600mm (bao gồm cả tiền sản xuất, vận chuyển, bốc xếp cấu kiện bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,37 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7837 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m3 |
| 12 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0175 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<1 tấn ra bãi tập kết (ống cũ đoạn qua bệnh viện thành phô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,364 | 100m2 |
| B | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đất C3 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2642 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <= 250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2782 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6849 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4529 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8982 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7063 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,334 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | 100m3 |
| 15 | Rải Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6255 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5319 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,019 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.301,8515 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,19 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERAZOO (bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,1515 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,285 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1139 | m3 |
| 11 | Lắp ghép bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.275,5 | m |
| 12 | Lắp ghép bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,19 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8339 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp lên xuống, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4973 | tấn |
| D | KẾT NỐI 6+7 VỚI ADB+CỐNG K1+19,25 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2712 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3691 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | lỗ khoan |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| E | RÃNH THU | |||
| 1 | Đào móng băng,rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3674 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,007 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5979 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1098 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1523 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2745 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đăt tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9841 | tấn |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+891 | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8816 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8816 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp cấp III bao gồm vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4493 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3124 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9288 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột <=2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4376 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4376 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 21 | Quyét nhựa nhựa bitum và dán vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| G | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Cột điện ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công lắp lại điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 10 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi