Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 01:10:00 đến ngày 2020-07-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,918,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,423 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,343 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 mối nối |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,332 | 100m2 |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | 100m |
| 8 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 16 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng > 3m, sâu <= 2 m- Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,578 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Bãi thải cách 3Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (M x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần đầu cọc ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,876 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,616 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,23 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,091 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,348 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | 100m3 |
| 40 | Mua đất sỏi đồi tại mỏ Ngọc Sơn bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển cách chân công trình 14Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,29 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,545 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,775 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,839 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,619 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,209 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,114 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,861 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 12,165 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | md |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C100x50x15x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,197 | m2 |
| 75 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,32 | cái |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41,31 | m2 | |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | m2 |
| 78 | Trụ gỗ lim cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt vuông 16x16 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | md |
| 80 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim kích thước 12x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | md |
| 81 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 83 | SX khuôn cửa gỗ Lim 60x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4 | md |
| 84 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano kính gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,626 | m2 |
| 85 | Sản xuất ô gió pano gỗ lim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,767 | m2 |
| 86 | Nẹp cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,6 | md |
| 87 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ kính an toàn 6.38ly dày 1.2 ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ dày 1,2 ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hắt nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,571 | m2 |
| 90 | Sản xuất vách kinh cố định nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,744 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ, ô kính thép hộp vuông 16x16 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,555 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,555 | m2 |
| 93 | Bản lề VT inox 08125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | bộ |
| 94 | Khóa cửa tay vặn chìa vi tính 4922 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 95 | Clemon Việt - Tiệp (Clemon đồng KK09960) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Móc, chốt cửa VT 10400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 97 | Đắp chi tiết Quốc huy bằng xi măng, bao gồm cả sơn vẽ chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,213 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m2 |
| 101 | Làm trần thạch cao chìm đã hoàn chỉnh phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,004 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,707 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,77 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,898 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,115 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,93 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,51 | m2 |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,64 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,47 | m |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,38 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021,935 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855,393 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.418,567 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,761 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng lan can con tiễn xi măng, sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | md |
| 118 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo <= 16m. Vật liệu giàn giáo kéo dài 4 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | 100m2 |
| 119 | Bể phốt thông minh Sơn Hà loại 1600l đã bao gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Van phao điện D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đăt Tê nhựa Tiền Phong d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm(Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm(Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đăt Tê nhựa Tiền Phong d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Lắp đăt Tê nhựa Tiền Phong d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đăt Tê nhựa Tiền Phong d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đăt Cút 1 đầu ren nhựa Tiền Phong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đăt Cút 1 đầu ren nhựa Tiền Phong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Hộp điện Sino, kích thước hộp 400x300x160, CKE 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây dẫn điện Cadi-Sun Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây dẫn điện Cadi-Sun Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led Tube 18wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - Đèn led 220v/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | hộp |
| 178 | Bộ chia mạng Switch TPLink TL-SG1024 24 port Gigabit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại IDF 8 đôi + phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 182 | Lắp đặt dây cáp mạng UPT Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 184 | Đầu rắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 189 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | m3 |
| 191 | Chân bật đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,282 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,907 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,033 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,122 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,991 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,452 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,016 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn trượt 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,17 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,982 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,58 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly dán đề can mờ (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Vách ngăn bằng tấm COPACT Maica dày 12mm, đế Inox gắn sàn, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,906 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Vòi chậu Lavabo Viglacera VG 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi Viglacera KT500x700x5 G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Van xả tự động tiểu nam viglacera VGHXT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Viglacera VG 511 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt bơm điện cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đăt nối góc 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đăt đầu nối ren trong, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm(Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=67mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Xi phông chữ U d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Nút bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Phiễu thu nước sàn WC Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,672 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,015 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,228 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,556 | m2 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | m3 |
| 91 | Hộp điện âm tường chứa 3 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Đế nhựa âm tường + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - Đèn led 220v/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led Tube 18wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,397 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ sân bê tông, ô lưới 5x5m tính 3 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,021 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,903 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,769 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,4 | md |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,708 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,459 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,167 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi