Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719517-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200715571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 01:10:00 đến ngày 2020-07-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,918,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,423 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,343 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 tấn
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1 mối nối
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,332 100m2
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 100m
8 Gia công cọc ép âm (cọc thép ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
14 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
16 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m
17 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 100m3
19 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng > 3m, sâu <= 2 m- Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,578 m3
20 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Bãi thải cách 3Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (M x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
23 Vận chuyển xà bần đầu cọc ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,876 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,616 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,23 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,091 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,348 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,439 100m3
40 Mua đất sỏi đồi tại mỏ Ngọc Sơn bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển cách chân công trình 14Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,29 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,545 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,719 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,775 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,839 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,619 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,348 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,194 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,209 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,114 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,861 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 12,165 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 m3
70 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318 100m2
71 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5 md
72 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C100x50x15x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,197 m2
75 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.327,32 cái
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 41,31 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,92 m2
78 Trụ gỗ lim cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Sản xuất lắp dựng lan can sắt vuông 16x16 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 md
80 Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim kích thước 12x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 md
81 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m2
83 SX khuôn cửa gỗ Lim 60x260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,4 md
84 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano kính gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,626 m2
85 Sản xuất ô gió pano gỗ lim. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,767 m2
86 Nẹp cửa gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,6 md
87 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ kính an toàn 6.38ly dày 1.2 ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m2
88 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ dày 1,2 ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,88 m2
89 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hắt nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,571 m2
90 Sản xuất vách kinh cố định nhôm hệ Việt Pháp màu vân gỗ kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,744 m2
91 Hoa sắt cửa sổ, ô kính thép hộp vuông 16x16 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,555 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,555 m2
93 Bản lề VT inox 08125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 bộ
94 Khóa cửa tay vặn chìa vi tính 4922 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
95 Clemon Việt - Tiệp (Clemon đồng KK09960) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
96 Móc, chốt cửa VT 10400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
97 Đắp chi tiết Quốc huy bằng xi măng, bao gồm cả sơn vẽ chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,213 m2
99 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,672 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,596 m2
101 Làm trần thạch cao chìm đã hoàn chỉnh phào đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,672 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,004 m2
103 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,707 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.576,77 m2
106 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,898 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,115 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,93 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,51 m2
110 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,64 m
111 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,47 m
112 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,38 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.021,935 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.855,393 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.418,567 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,761 m2
117 Sản xuất lắp dựng lan can con tiễn xi măng, sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,68 md
118 Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo <= 16m. Vật liệu giàn giáo kéo dài 4 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,841 100m2
119 Bể phốt thông minh Sơn Hà loại 1600l đã bao gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
121 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Van phao điện D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
141 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Lắp đăt Tê nhựa Tiền Phong d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm(Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm(Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
151 Lắp đăt Tê nhựa Tiền Phong d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
152 Lắp đăt Tê nhựa Tiền Phong d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp đăt Tê nhựa Tiền Phong d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
156 Lắp đặt Van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đăt Cút 1 đầu ren nhựa Tiền Phong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Lắp đăt Cút 1 đầu ren nhựa Tiền Phong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Hộp điện Sino, kích thước hộp 400x300x160, CKE 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
160 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây dẫn điện Cadi-Sun Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây dẫn điện Cadi-Sun Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
167 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
169 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led Tube 18wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
170 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - Đèn led 220v/12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
171 Lắp đặt đèn tường, đèn Led trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
172 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
173 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
174 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bảng
175 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
176 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
177 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 hộp
178 Bộ chia mạng Switch TPLink TL-SG1024 24 port Gigabit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại IDF 8 đôi + phiến đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
180 Lắp đặt ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
181 Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
182 Lắp đặt dây cáp mạng UPT Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
184 Đầu rắc RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
185 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
187 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
188 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
189 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,424 m3
190 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,424 m3
191 Chân bật đỡ dây D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,282 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,907 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,033 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,122 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,991 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,452 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,016 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m
34 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn trượt 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,17 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,982 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,58 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly dán đề can mờ (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
40 Vách ngăn bằng tấm COPACT Maica dày 12mm, đế Inox gắn sàn, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,906 m2
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Vòi chậu Lavabo Viglacera VG 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Lắp đặt gương soi Viglacera KT500x700x5 G2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Van xả tự động tiểu nam viglacera VGHXT1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Viglacera VG 511 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt thùng đun nước nóng Tân Á Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Lắp đặt bơm điện cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
53 Lắp đăt nối góc 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đăt đầu nối ren trong, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm(Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Class 3 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
58 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=67mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm (ống nhựa Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Xi phông chữ U d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Nút bịt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Phiễu thu nước sàn WC Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,672 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,015 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 m3
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,228 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,556 m2
90 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,224 m3
91 Hộp điện âm tường chứa 3 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Đế nhựa âm tường + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - Đèn led 220v/10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led Tube 18wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C KHUÔN VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,397 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
15 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ sân bê tông, ô lưới 5x5m tính 3 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
21 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,021 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,336 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,903 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,093 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,769 m3
37 Sản xuất, lắp dựng chông sắt thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,4 md
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,708 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,459 m2
40 Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,5 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,167 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->