Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677865-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Hưng Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200677813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 11:11:00 đến ngày 2020-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,698,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 2 = M (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,037 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 = M (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 303,923 m3
3 Đắp nền đường K95 bằng máy (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,181 m3
4 Vận đất cấp 2 còn lại đổ đi sau khi đắp nền đường K95, bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển =3 Km (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.291,987 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 2 = M (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,827 m3
6 Đắp nền đường K95 bằng máy (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,216 m3
B Mặt đuờng
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax25) (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388,758 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax37.5) (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 260,29 m3
3 Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.510,703 m2
4 Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1 kg /m2 (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.491,383 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung - Trạm trộn 50 - 60 T/h (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 426,066 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa - cự ly vận chuyển = 4 km (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 426,066 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa - Tiếp cự ly vận chuyển = 23,0 km (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 426,066 Tấn
8 Trải vải địa kỹ thuật (Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,739 m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax25) (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,985 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax37.5) (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,252 m3
11 Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 374,22 m2
12 Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1 kg /m2 (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,26 m2
13 Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg /m2 (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 302,96 m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung - Trạm trộn 50 - 60 T/h (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,505 Tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa - cự ly vận chuyển = 4 km (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,505 Tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa - Tiếp cự ly vận chuyển = 23,0 km (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,505 Tấn
17 Trải vải địa kỹ thuật (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,26 m2
C Tổ chức giao thông
1 Lắp đặt cột & biển báo tam giác cạnh 70 cm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
2 Lắp đặt cột & biển báo hình vuông cạnh 60x60 cm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Trụ đỡ biển báo L=2820mm, D=90mm, dày 2mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=3050mm, D=90mm, dày 2mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trụ
5 Sơn kẻ đường màu trắng dày 1,5 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,09 m2
6 Sơn kẻ đường màu vàng dày 1,5 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,925 m2
D Bó vỉa, vỉa hè, phân cách
1 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M250 (Bó vỉa – Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,744 m3
2 Ván khuôn móng bó vỉa (Bó vỉa – Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,376 m2
3 Dăm sạn đệm dày 10cm (Bó vỉa – Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,025 m3
4 Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao (Bó vỉa – Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
5 Đệm vữa xi măng M75 vỉa hè dày 3 cm (Vỉa hè – Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.135,904 m2
6 Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cm (Vỉa hè – Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.135,904 m2
7 Vữa chèn chân khóa vỉa hè M75 (Vỉa hè – Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,565 m3
8 Ván khuôn khóa vỉa hè (Vỉa hè – Tuyến) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,302 m3
9 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M250 (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,503 m3
10 Ván khuôn móng bó vỉa (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,684 m2
11 Dăm sạn đệm dày 10cm (Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,102 m3
12 Đệm vữa xi măng M75 vỉa hè dày 3 cm (Vỉa hè - Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,44 m2
13 Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cm (Vỉa hè - Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,44 m2
14 Vữa chèn chân khóa vỉa hè M75 (Vỉa hè - Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
15 Ván khuôn khóa vỉa hè (Vỉa hè - Nút giao thông) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,366 m3
E Mương dọc & hố ga thoát nước mưa
1 Đào hố móng đất cấp 2 = M (Thi công) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.375,117 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Thi công) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 981,316 m3
3 Bê tông thân mương đá 2x4 M150 (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 335,368 m3
4 Ván khuôn thân mương (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.439,038 m2
5 Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,659 m3
6 Ván khuôn mũ mương (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 442,769 m2
7 Bê tông móng mương đá 4x6 M150 (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,692 m3
8 Ván khuôn móng mương (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 341,635 m2
9 Dăm sạn đệm (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,477 m3
10 Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200 (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,829 m3
11 Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 659,075 m2
12 Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6 - 8mm (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,028 Tấn
13 Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,303 m3
14 Ván khuôn tấm đan lắp ghép (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,896 m2
15 Cốt thép tấm đan d = 6 mm lắp ghép (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 Tấn
16 Cốt thép tấm đan d = 10 mm lắp ghép (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,218 Tấn
17 Lắp ghép tấm đan hố ga đúc sẵn (Mương dọc đậy đan) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202 Cái
18 Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,98 m3
19 Ván khuôn thân hố ga (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 349,864 m2
20 Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,511 m3
21 Ván khuôn mũ hố ga (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,274 m2
22 Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,163 m3
23 Ván khuôn móng hố ga (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,55 m2
24 Dăm sạn đệm (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,865 m3
25 Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,965 m3
26 Ván khuôn tấm đan lắp ghép (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,845 m2
27 Cốt thép tấm đan d = 6 - 8 mm (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,516 Tấn
28 Thép niềng hố ga (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,704 Tấn
29 Thép niềng tấm đan (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,291 Tấn
30 Lắp ghép tấm đan hố ga đúc sẵn bằng máy (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 Cái
31 Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,917 m3
32 Ván khuôn dầm đỡ (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,28 m2
33 Cốt thép dầm đỡ d=8mm (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 Tấn
34 Cốt thép dầm đỡ d=10mm (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 Tấn
35 Lắp đặt dầm đỡ đan hố ga bằng nhân công <50Kg (Hố ga) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 ck
F Cống bản
1 Bê tông thân cống M200 đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,04 m3
2 Ván khuôn thân cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,08 m2
3 Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,059 m3
4 Ván khuôn xà mũ cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,843 m2
5 Cốt thép gia cố mũ cống d = 8 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 Tấn
6 Cốt thép gia cố mũ cống d = 10 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 Tấn
7 Cốt thép gia cố mũ cống d = 16 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 Tấn
8 Bê tông móng cống đá 4x6 M150 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,64 m3
9 Ván khuôn móng cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,92 m2
10 Dăm sạn đệm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,91 m3
11 Bê tông bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,258 m3
12 Ván khuôn bản cống đổ tại chổ Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,364 m2
13 Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=10mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 Tấn
14 Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=8mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Tấn
15 Cốt thép bản cống d = 18 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,564 Tấn
16 Cốt thép bản cống d = 12 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 Tấn
17 Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 m3
18 Ván khuôn bản giảm tải Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,12 m2
19 Cốt thép bản giảm tải D=10mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 Tấn
20 Cốt thép bản giảm tải D=8mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Tấn
21 Cốt thép bản giảm tải D=12mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 Tấn
22 Làm móng cấp phối đá dăm bản giảm tải Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,781 m3
23 Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
24 Ván khuôn tường cánh Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,583 m2
25 Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay đá 4x6 M150 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,56 m3
26 Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,083 m2
27 Dăm sạn đệm móng tường cánh, sân cống, chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
28 Đào hố móng đất cấp 2 = M Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,328 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,46 m3
30 Phá BT cống hiện trạng bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,842 m3
31 Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào đổ lên ôtô Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,842 m3
32 Vận chuyển BT đập phá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, L=3km Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,842 m3
G Cống dân sinh
1 Bê tông thân cống đá 2x4 M200 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,099 m3
2 Ván khuôn thân cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,974 m2
3 Bê tông mũ cống đá 1x2 M200 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,733 m3
4 Ván khuôn mũ cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,912 m2
5 Cốt thép gia cố xà mũ cống D=6 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 Tấn
6 Cốt thép gia cố xà mũ cống D=10 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 Tấn
7 Cốt thép gia cố xà mũ cống D=18 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Tấn
8 Bê tông móng cống đá 4x6 M150 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,588 m3
9 Ván khuôn móng cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m2
10 Dăm sạn đệm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,196 m3
11 Bê tông bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,733 m3
12 Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,544 m2
13 Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=6 - 8mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 Tấn
14 Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=10mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 Tấn
15 Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=16mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 Tấn
16 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,288 m3
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 m2
18 Làm móng cấp phối đá dăm bản giảm tải Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,373 m3
19 Phá BT cống hiện trạng bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
20 Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào đổ lên ôtô Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
21 Vận chuyển BT đập phá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, L=3km Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->