Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677865-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Hưng Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 11:11:00 đến ngày 2020-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,698,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 = M (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,037 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 = M (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,923 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,181 | m3 |
| 4 | Vận đất cấp 2 còn lại đổ đi sau khi đắp nền đường K95, bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển =3 Km (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.291,987 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 2 = M (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,827 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 bằng máy (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,216 | m3 |
| B | Mặt đuờng | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax25) (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,758 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax37.5) (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,29 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.510,703 | m2 |
| 4 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1 kg /m2 (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.491,383 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung - Trạm trộn 50 - 60 T/h (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426,066 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa - cự ly vận chuyển = 4 km (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426,066 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa - Tiếp cự ly vận chuyển = 23,0 km (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426,066 | Tấn |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật (Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,739 | m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax25) (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,985 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax37.5) (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,252 | m3 |
| 11 | Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 374,22 | m2 |
| 12 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1 kg /m2 (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,26 | m2 |
| 13 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg /m2 (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 302,96 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung - Trạm trộn 50 - 60 T/h (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,505 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa - cự ly vận chuyển = 4 km (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,505 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa - Tiếp cự ly vận chuyển = 23,0 km (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,505 | Tấn |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,26 | m2 |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột & biển báo tam giác cạnh 70 cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột & biển báo hình vuông cạnh 60x60 cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo L=2820mm, D=90mm, dày 2mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=3050mm, D=90mm, dày 2mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trụ |
| 5 | Sơn kẻ đường màu trắng dày 1,5 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 1,5 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,925 | m2 |
| D | Bó vỉa, vỉa hè, phân cách | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M250 (Bó vỉa – Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa (Bó vỉa – Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,376 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm (Bó vỉa – Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,025 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao (Bó vỉa – Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Đệm vữa xi măng M75 vỉa hè dày 3 cm (Vỉa hè – Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,904 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cm (Vỉa hè – Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,904 | m2 |
| 7 | Vữa chèn chân khóa vỉa hè M75 (Vỉa hè – Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khóa vỉa hè (Vỉa hè – Tuyến) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,302 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M250 (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,503 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,684 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm (Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,102 | m3 |
| 12 | Đệm vữa xi măng M75 vỉa hè dày 3 cm (Vỉa hè - Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,44 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cm (Vỉa hè - Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,44 | m2 |
| 14 | Vữa chèn chân khóa vỉa hè M75 (Vỉa hè - Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn khóa vỉa hè (Vỉa hè - Nút giao thông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,366 | m3 |
| E | Mương dọc & hố ga thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 = M (Thi công) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.375,117 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Thi công) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 981,316 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.439,038 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mương (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,769 | m2 |
| 7 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,635 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,477 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200 (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,829 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 659,075 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6 - 8mm (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,028 | Tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,303 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan lắp ghép (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,896 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d = 6 mm lắp ghép (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d = 10 mm lắp ghép (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | Tấn |
| 17 | Lắp ghép tấm đan hố ga đúc sẵn (Mương dọc đậy đan) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | Cái |
| 18 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân hố ga (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349,864 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ hố ga (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,274 | m2 |
| 22 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,163 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hố ga (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,55 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,865 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,965 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan lắp ghép (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,845 | m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan d = 6 - 8 mm (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | Tấn |
| 28 | Thép niềng hố ga (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | Tấn |
| 29 | Thép niềng tấm đan (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | Tấn |
| 30 | Lắp ghép tấm đan hố ga đúc sẵn bằng máy (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 31 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm đỡ (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 33 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | Tấn |
| 34 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt dầm đỡ đan hố ga bằng nhân công <50Kg (Hố ga) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | ck |
| F | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,08 | m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,843 | m2 |
| 5 | Cốt thép gia cố mũ cống d = 8 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | Tấn |
| 6 | Cốt thép gia cố mũ cống d = 10 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | Tấn |
| 7 | Cốt thép gia cố mũ cống d = 16 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 11 | Bê tông bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,258 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản cống đổ tại chổ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,364 | m2 |
| 13 | Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=8mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống d = 18 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | Tấn |
| 16 | Cốt thép bản cống d = 12 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | Tấn |
| 17 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản giảm tải | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải D=10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | Tấn |
| 20 | Cốt thép bản giảm tải D=8mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Tấn |
| 21 | Cốt thép bản giảm tải D=12mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | Tấn |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm bản giảm tải | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,781 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường cánh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,583 | m2 |
| 25 | Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay đá 4x6 M150 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,083 | m2 |
| 27 | Dăm sạn đệm móng tường cánh, sân cống, chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 28 | Đào hố móng đất cấp 2 = M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,328 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,46 | m3 |
| 30 | Phá BT cống hiện trạng bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,842 | m3 |
| 31 | Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào đổ lên ôtô | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,842 | m3 |
| 32 | Vận chuyển BT đập phá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, L=3km | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,842 | m3 |
| G | Cống dân sinh | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,099 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,974 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ cống đá 1x2 M200 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,912 | m2 |
| 5 | Cốt thép gia cố xà mũ cống D=6 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | Tấn |
| 6 | Cốt thép gia cố xà mũ cống D=10 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| 7 | Cốt thép gia cố xà mũ cống D=18 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 11 | Bê tông bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,544 | m2 |
| 13 | Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=6 - 8mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=16mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | Tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m2 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm bản giảm tải | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,373 | m3 |
| 19 | Phá BT cống hiện trạng bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 20 | Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào đổ lên ôtô | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 21 | Vận chuyển BT đập phá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, L=3km | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi