Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725128-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200648573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Lê Mao và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 22:05:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,430,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm ở hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HS được phê duyệt 2 %
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HS được phê duyệt 2 %
B NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo BVTK được phê duyệt 8,243 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo BVTK được phê duyệt 120 cái
3 Đào nền đường, máy đào <=2,3m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Theo BVTK được phê duyệt 2,977 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo BVTK được phê duyệt 2,977 100m3
5 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 7km, đất C4 Theo BVTK được phê duyệt 2,977 100m3
6 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C4 Theo BVTK được phê duyệt 2,977 100m3
7 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 (10% tc) Theo BVTK được phê duyệt 4,367 m3
8 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo BVTK được phê duyệt 0,393 100m3
9 Đào khuôn đường, bằng thủ công, sâu >30cm, đất C2 Theo BVTK được phê duyệt 59,546 m3
10 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo BVTK được phê duyệt 5,359 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (cự ly bãi thải trung bình 15km) Theo BVTK được phê duyệt 6,391 100m3
12 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Theo BVTK được phê duyệt 6,391 100m3
13 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C2 Theo BVTK được phê duyệt 6,391 100m3
14 Đào móng cống dọc, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II Theo BVTK được phê duyệt 45,749 m3
15 Đào móng cống dọc, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo BVTK được phê duyệt 4,117 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (cự ly bãi thải trung bình 15km) Theo BVTK được phê duyệt 4,575 100m3
17 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Theo BVTK được phê duyệt 4,575 100m3
18 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C2 Theo BVTK được phê duyệt 4,575 100m3
19 Đắp hoàn trả mương cống hộp bằng đầm cóc sau lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK được phê duyệt 2,385 100m3
20 Mua đất đắp K95 nền đường Theo BVTK được phê duyệt 269,5 m3
21 V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 31km tính cho 1km đầu, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 2,695 100m3
22 V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 31km tính cho 6km tiếp theo đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 2,695 100m3
23 V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 31km tính cho 24 km tiếp theo đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 2,695 100m3
24 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BVTK được phê duyệt 3,012 100m3
25 Mua đất đắp K98 nền đường Theo BVTK được phê duyệt 349,35 m3
26 V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 31km tính cho 1km đầu, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 3,494 100m3
27 V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 31km tính cho 6km tiếp theo đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 3,494 100m3
28 V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 31km tính cho 24 km tiếp theo đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 3,494 100m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo BVTK được phê duyệt 1,589 100m3
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo BVTK được phê duyệt 2,28 100m3
31 Sản xuất BTN hạt trung dày 5cm tại trạm trộn Hòa Hiệp Km22+200-QL46 đi vào 650m Theo BVTK được phê duyệt 2,984 100tấn
32 Rải thảm mặt đường BTN hạt trung( Đk hạt <=19) chiều dày đã lèn ép 5cm (đơn giá chưa bao gồm giá BTN) Theo BVTK được phê duyệt 25,136 100m2
33 V/c đá dăm đen,BTN từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, tính cho 1km đầu( tổng cự ly là 13.2Km) Theo BVTK được phê duyệt 2,984 100tấn
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7T Theo BVTK được phê duyệt 2,984 100tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8.2km tiếp theo, ô tô 7T Theo BVTK được phê duyệt 2,984 100tấn
36 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 Theo BVTK được phê duyệt 25,136 100m2
C CỐNG DỌC DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG:
1 Cắt khe đường láng nhựa cũ Theo BVTK được phê duyệt 164,864 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ không cốt thép bằng búa căn Theo BVTK được phê duyệt 162,23 m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo BVTK được phê duyệt 1,622 100m3
4 Vận chuyển tiếp đá cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5T Theo BVTK được phê duyệt 1,622 100m3
5 Vận chuyển đá tiếp 8km ngồi cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5T Theo BVTK được phê duyệt 1,622 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo BVTK được phê duyệt 59,66 m3
7 Ván khuôn móng mương Theo BVTK được phê duyệt 1,612 100m2
8 Đổ bê tông móng kênh, rộng <=250cm, đá 2x4, M150 Theo BVTK được phê duyệt 59,66 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Theo BVTK được phê duyệt 11,924 100m2
10 Bê tông đá dăm đúc sẵn thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 249,92 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Theo BVTK được phê duyệt 19,728 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm Theo BVTK được phê duyệt 9,908 tấn
13 Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) Theo BVTK được phê duyệt 806,2 cấu kiện
14 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới (DM 588) Theo BVTK được phê duyệt 637,301 tấn
15 Vận chuyển cống từ bãi đúc sẵn về hiện trường(Bãi đúc xã Nghi Liên) Theo BVTK được phê duyệt 30 ca
16 Quét nhựa bitum nguội vào ống cống Theo BVTK được phê duyệt 1.805,98 m2
17 Vữa ximăng M100 trám Theo BVTK được phê duyệt 2,52 m3
D HỐ THU NƯỚC:
1 Đào móng hố thu, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (10% thủ công) Theo BVTK được phê duyệt 17,471 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% máy) Theo BVTK được phê duyệt 1,572 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (cự ly bãi thải trung bình 15km) Theo BVTK được phê duyệt 1,747 100m3
4 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Theo BVTK được phê duyệt 1,747 100m3
5 Đắp hoàn trả hố thu bằng đầm cóc sau lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK được phê duyệt 0,524 100m3
6 Mua đất đắp hoàn trả nền đường sau khi thi công hố thu Theo BVTK được phê duyệt 59,23 m3
7 V/c đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 31km tính cho 1km đầu, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,592 100m3
8 V/c đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 31km tính cho 6km tiếp theo đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,592 100m3
9 V/c đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 31km tính cho 24 km tiếp theo đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,592 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo BVTK được phê duyệt 6,02 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Theo BVTK được phê duyệt 0,161 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo BVTK được phê duyệt 6,02 m3
13 Ván khuôn đáy hố Theo BVTK được phê duyệt 0,278 100m2
14 Đổ bê tông đáy hố <=250cm, đá 1x2, M200 Theo BVTK được phê duyệt 9,01 m3
15 Ván khuôn thành mương Theo BVTK được phê duyệt 1,923 100m2
16 Đổ bê tông tường kênh, tường dày <=45cm, đá 1x2, M200 Theo BVTK được phê duyệt 18,99 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo BVTK được phê duyệt 0,275 100m2
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo BVTK được phê duyệt 6,09 m3
19 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo BVTK được phê duyệt 2,357 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt tấm bản, ĐK <=10mm Theo BVTK được phê duyệt 0,734 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo BVTK được phê duyệt 27 cái
22 Mua nắp gang giếng thăm 850x850 Theo BVTK được phê duyệt 26 cái
E BIỆN PHÁP THI CÔNG MƯƠNG DỌC VÀ HỐ THU NƯỚC:
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất C1 (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) Theo BVTK được phê duyệt 8,303 100m
2 Sản xuất hệ khung vây cọc ván thép (thời gian thi công dự kiến 2 tháng:KH= 2%*2+7%) Theo BVTK được phê duyệt 1,135 tấn
3 Sản xuất thép tấm (thời gian thi công dự kiến 2 tháng:KH= 2%*2+7%) Theo BVTK được phê duyệt 2,543 tấn
4 Lắp dựng + tháo dỡ hệ khung dàn thi công cọc ván thép Theo BVTK được phê duyệt 3,679 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) Theo BVTK được phê duyệt 8,303 100m
F HỆ THỐNG ỐNG NHỰA HPE D110CM DẪN NƯỚC TỪ NHÀ DÂN RA HỆ THỐNG MƯƠNG CHUNG:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 4,2mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) Theo BVTK được phê duyệt 3,36 100 m
G HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG ĐẶNG TẤT TẠI VỊ TRÍ BỔ SUNG MƯƠNG ĐẤU NỐI:
1 Đào móng hố, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo BVTK được phê duyệt 9,36 m3
2 Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK được phê duyệt 2,81 100m3
3 Phá dỡ mương bê tông không có cốt thép Theo BVTK được phê duyệt 0,77 m3
4 Hoàn trả bê tông mương hiện trạng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo BVTK được phê duyệt 0,07 m3
5 Vữa ximăng M100 trám Theo BVTK được phê duyệt 0,22 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo BVTK được phê duyệt 4 cái
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo BVTK được phê duyệt 0,01 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo BVTK được phê duyệt 0,01 100m3
9 Sản xuất BTN hạt trung dày 5cm tại trạm trộn Hòa Hiệp Km22+200-QL46 đi vào 650m Theo BVTK được phê duyệt 0,008 100tấn
10 Rải thảm mặt đường BTN hạt trung( Đk hạt <=19) chiều dày đã lèn ép 5cm (đơn giá chưa bao gồm giá BTN) Theo BVTK được phê duyệt 0,068 100m2
11 V/c đá dăm đen,BTN từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, tính cho 1km đầu( tổng cự ly là 13.2Km) Theo BVTK được phê duyệt 0,008 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7T Theo BVTK được phê duyệt 0,008 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8.2km tiếp theo, ô tô 7T Theo BVTK được phê duyệt 0,008 100tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 Theo BVTK được phê duyệt 0,068 100m2
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng biển báo, thủ công, đất C3 Theo BVTK được phê duyệt 0,4 m3
2 Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo BVTK được phê duyệt 0,4 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác Theo BVTK được phê duyệt 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo BVTK được phê duyệt 2 cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cột đèn bát giác, tròn côn cao 8,5m-3,5mm Theo BVTK được phê duyệt 13 cột
2 Lắp đặt cần đèn cao 2m vươn 1,5m Theo BVTK được phê duyệt 13 cột
3 Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 150w + bóng Theo BVTK được phê duyệt 13 bộ
4 Tủ điều khiển chiếu sáng tự động Theo BVTK được phê duyệt 1 tủ
5 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo BVTK được phê duyệt 528 m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65 / 50 Theo BVTK được phê duyệt 528 m
7 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo BVTK được phê duyệt 130 m
8 Lắp đặt bảng điện cửa cột Theo BVTK được phê duyệt 13 bộ
9 Luồn cáp cửa cột Theo BVTK được phê duyệt 13 đầu
10 Làm đầu cáp khô Theo BVTK được phê duyệt 13 đầu
11 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo BVTK được phê duyệt 478 m
12 Đánh số cột Theo BVTK được phê duyệt 13 vt
13 Móng cột đèn cao áp MC1 800x800x1000 (M24x675) Theo BVTK được phê duyệt 13 móng
14 Giá đỡ tủ điện chiếu sáng Theo BVTK được phê duyệt 1 móng
15 Tiếp địa cột đèn cao áp RT1 Theo BVTK được phê duyệt 13 bộ
16 Rãnh cáp Theo BVTK được phê duyệt 149 m3
17 Lắp đặt đầu cốt đồng M10-25 Theo BVTK được phê duyệt 54 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->