Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 20:42:00 đến ngày 2020-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,977,775,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | 1.009,68 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh hở, đất C3 | 478,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2.829,79 | m3 | |
| 4 | Đắp mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 532,29 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ thải | 1.842,24 | m3 | |
| B | Xử lý hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng | 39,05 | m3 | |
| 2 | Lu lèn nền đường, độ chặt K98 | 43,39 | m3 | |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 144,64 | m2 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 144,64 | m2 | |
| C | Gia cố lề đường | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường, đất C3 | 4.153,32 | m3 | |
| 2 | Lu lèn khuôn lề đường, độ chặt K98 | 5.244,16 | m3 | |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 17.480,52 | m2 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 17.480,52 | m2 | |
| D | Bù vênh tăng cường mặt đường + lề đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | 40.195,97 | m2 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường sau khi đã cày phá | 40.195,97 | m2 | |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước (Khối lượng bù vênh là 1.446,12m3) kết hợp bù vênh bằng vật liệu tận dụng từ khối lượng đào mặt cũ là 234,17 m3 | 1.446,12 | m3 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 57.821,13 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 57.821,13 | m2 | |
| E | Rãnh gia cố làm mới | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, mác 150 | 809,06 | m³ | |
| 2 | Lót nilon | 6.267,6 | m² | |
| F | Nâng Thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông nâng thành rãnh đá 1x2, mác 150 | 63,8 | m³ | |
| G | Sửa chữa, thay thế cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C3 | 135,52 | m³ | |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 2,08 | m³ | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 721,96 | Kg | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | 7,44 | m³ | |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | 18,13 | m³ | |
| 6 | Bê tông thân cống, hố thu, đá 2x4, mác 150 | 26,75 | m³ | |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | 12 | ống cống | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | 12 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Đắp đất mang cống, độ chặt K95 | 67,57 | m³ | |
| H | Sửa chữa cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | 7,4 | m³ | |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 0,64 | m³ | |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | 3,17 | m³ | |
| 4 | Bê tông thân cống, hố thu, đá 2x4, mác 150 | 3,82 | m³ | |
| 5 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,51 | m³ | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố | 8,56 | Kg | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 93,4 | Kg | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2,mác 250 | 0,56 | m³ | |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | 2 | cái | |
| 10 | Đắp đất mang cống, độ chặt K95 | 2,83 | m³ | |
| I | Nâng đầu cống | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cm | 296 | lỗ khoan | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D12 khoan cấy | 96,2 | Kg | |
| 3 | Bê tông nâng tường đầu cống đá 1x2, mác 150 | 14,27 | m³ | |
| 4 | Sơn trắng, đỏ tường đầu cống | 68,85 | m² | |
| J | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng rọ đá, đất C3 | 388,58 | m³ | |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | 277 | rọ | |
| 3 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 107,43 | m³ | |
| K | Nâng cao đỉnh kè cũ | |||
| 1 | Bê tông nâng cao đỉnh kè, đá 1x2, mác 150 | 3,23 | m³ | |
| L | Cọc tiêu làm mới | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất C3 | 0,64 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | 33,3 | Kg | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | 0,25 | m³ | |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | 0,55 | m³ | |
| 5 | Lót nilon | 8 | m² | |
| 6 | Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp | 6,9 | m² | |
| 7 | Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp | 0,7 | m² | |
| M | Nâng , sửa cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu cũ, đất C3 | 3,39 | m³ | |
| 2 | Đào móng cọc tiêu vị trí mới, đất C3 | 3,39 | m³ | |
| 3 | Lót nilon | 42,4 | m² | |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | 2,92 | m³ | |
| 5 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu | 321 | cọc | |
| N | Hộ lan tôn sóng làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan tôn sóng, đất C3 | 28 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cột hộ lan tôn sóng đá 1x2, mác 150 | 26,25 | m³ | |
| 3 | Lót nilon | 264 | m² | |
| 4 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | 316 | m | |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | 4 | Cái | |
| O | Nâng, sửa, di chuyển hộ lan tôn sóng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | 4.170 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông chân cột hộ lan cũ | 371,7 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột hộ lan vị trí mới, đất C3 | 371,7 | m³ | |
| 4 | Lót nilon | 3.504,6 | m² | |
| 5 | Bê tông móng cột hộ lan tôn sóng đá 1x2, mác 150 | 333,64 | m³ | |
| 6 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng cũ vào vị trí mới | 4.170 | m | |
| P | Sửa chữa hộ lan BTCT | |||
| 1 | Bê tông hộ lan cứng đá 1x2, mác 200 | 12,37 | m³ | |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16 | 160 | lỗ khoan | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | 588,83 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | 93,77 | Kg | |
| Q | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo mới, đất C3 | 13,2 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, mác 150 | 13,2 | m³ | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác mới | 66 | cái | |
| R | Di chuyển, nâng cao, bọc tôn cọc H thông thường | |||
| 1 | Đào móng cọc H vị trí mới, đất C3 | 4,35 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cọc H đá 1x2, mác 150 | 3,26 | m³ | |
| 3 | Lót nilon | 54,4 | m² | |
| 4 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở | 544 | lỗ | |
| 5 | Bọc tôn + dán màng phản quang cọc H | 27,47 | m2 | |
| S | Cọc H trên cột hộ lan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông chân cột hộ lan cũ | 1,39 | m3 | |
| 2 | Bổ sung cọc H dán phản quang | 22 | cọc | |
| T | Di chuyển, nâng cao, bọc tôn cọc KM | |||
| 1 | Đào móng cọc H vị trí mới, đất C3 | 1,4 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cọc H đá 1x2, mác 150 | 0,8 | m³ | |
| 3 | Lót nilon | 11,6 | m² | |
| 4 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở | 160 | lỗ | |
| 5 | Tấm tôn + dán màng phản quang cột KM | 9,06 | m2 | |
| U | Sơn vạch tim đường 1.1 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn tim) | 486,23 | m² | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn kẻ mắt võng) | 11,77 | m² | |
| V | Gương cầu lồi | |||
| 1 | Đào móng chân cột gương cầu lồi đất C3 | 0,8 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cột gương cầu lồi đá 1x2, mác 150 | 0,8 | m³ | |
| 3 | Lắp đặt gương cầu lồi | 4 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi