Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727180-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200682527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 09:23:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,702,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt 209,284 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 11,4139 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 314,71 100m
4 Vét bùn đầu cọc Như trên 50,3536 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 6,1937 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 34,9528 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 127,8064 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,6428 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,7673 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,0517 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,794 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,6372 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,3223 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 4,408 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 5,6805 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1785 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,752 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2261 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,1795 tấn
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 83,8207 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 5,8483 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 7,659 100m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 16,8416 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,7359 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 37,0617 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 66,175 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,2419 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,3928 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,9532 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 4,4452 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 4,0534 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 6,5542 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,3363 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,0231 100m2
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,3554 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,7093 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 6,4546 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,5407 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,417 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,128 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1232 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,9599 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,8692 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0723 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1872 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2953 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,6917 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 7,6175 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0474 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2026 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3108 tấn
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 452,666 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 690,9 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 89,3206 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 190,32 m2
56 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Như trên 22,419 m2
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,7703 m3
58 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,5488 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,8996 m3
60 Láng granitô tam cấp Như trên 45,63 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 112,98 m
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,235 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,0368 m3
64 Con tiện xi măng ( tính cả lắp dựng) Như trên 329,5 con
65 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 80,738 m2
66 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 135,4035 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,5781 m3
68 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 134,9284 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 94,4711 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 72,2845 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 42,0085 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 50,8551 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,579 m3
74 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 419,1503 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 941,4935 m2
76 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 630,983 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 533,9778 m2
78 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Như trên 157,1 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.108,3 m
80 Kẻ mạch trang trí Như trên 812,976 m
81 Đắp trang trí ( công thợ bậc 4/7) Như trên 10 cái
82 Đắp trang trí trên cửa vòm Như trên 4 cái
83 Đắp trang trí Như trên 3 cái
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,6652 m3
85 Láng granitô cầu thang Như trên 14,8197 m2
86 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 28,5 m
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 5,754 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Như trên 14,2061 100m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 4,1652 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 52,0989 m3
91 Lát nền, sàn gạch granite 800x800 Như trên 619,3588 m2
92 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 120x800 Như trên 25,3896 m2
93 Bu lông d=14, l=80 Như trên 70 cái
94 Nẹp chống bão thép 25x3 Như trên 350 kg
95 Tôn úp nóc + sối Như trên 119,82 m
96 Gia công lan can Như trên 0,1324 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 7,9644 m2
98 Tay vịn cầu thang = gỗ lim Như trên 14,33 m
99 Trụ cầu thang Như trên 3 cái
100 Sản xuất khuôn gỗ kép gỗ lim Như trên 226,619 md
101 Sản xuất khuôn gỗ đơn gỗ lim Như trên 249,3412 md
102 Nẹp khuôn cửa Như trên 383,6402 md
103 Lắp dựng khuôn cửa đơn Như trên 249,341 m
104 Lắp dựng khuôn cửa kép Như trên 226,619 m
105 Sản xuất cửa đi pano đặc gỗ lim Như trên 30,58 m2
106 Sản xuất cửa đi pano kính gỗ lim Như trên 27,82 m2
107 Sản xuất cửa sổ pano đặc gỗ lim Như trên 82,742 m2
108 Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ lim Như trên 17,6144 m2
109 Lắp dựng cửa vào khuôn Như trên 158,73 m2
110 Khóa cửa Như trên 17 cái
111 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Như trên 1.942,185 kg
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 99,9009 m2
113 Đắp trống đồng loại to Như trên 3 cái
114 Đắp trống đồng loại nhỏ Như trên 23 cái
115 Lắp dựng lan can sắt Như trên 7,3305 m2
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Như trên 1,0945 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,078 100m
118 Rọ chắn rác thép 4 Như trên 13 cái
119 Đai giữ ống Như trên 143 cái
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2.334,143 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.241,441 m2
122 Gia công giằng mái thép Như trên 1,1619 tấn
123 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 3,423 tấn
124 Gia công xà gồ thép Như trên 5,9967 tấn
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 468,8714 m2
126 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 3,423 tấn
127 Lắp dựng giằng thép bu lông Như trên 1,162 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 5,997 tấn
129 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 5,0736 100m2
130 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Như trên 279,1044 m2
131 Sản xuất thép gia cường trần thạch cao Như trên 2,4115 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 96,2928 m2
133 Bả bằng bột bả vào trần Như trên 279,104 m2
134 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 279,104 m2
135 Phào chỉ thạch cao Như trên 53,56 m
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,6076 m3
137 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,6226 m3
138 Láng granitô tam cấp Như trên 7,874 m2
139 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 18,6 m
140 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 25,167 m3
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,1993 100m3
142 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 20,074 m3
143 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Như trên 0,0803 100m2
144 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 31,4813 m3
145 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1971 100m2
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 5,1828 m3
147 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 0,36 m3
148 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,269 m3
149 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,9048 m3
150 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 53,68 m2
151 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,25 m2
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,2785 100m2
153 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,3336 tấn
154 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 3,2846 m3
155 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 187 cái
156 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Như trên 6 đoạn ống
157 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 6 mối nối
158 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Như trên 6 cái
159 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 10,4938 m3
160 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,3341 100m3
161 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 8,3521 m3
162 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,3462 m3
163 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0858 100m2
164 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,2823 m3
165 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,2471 m3
166 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1287 100m2
167 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,043 tấn
168 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1562 tấn
169 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,1265 m3
170 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,1392 100m3
171 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,2785 100m3
172 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,2785 100m3/1km
173 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,8927 m3
174 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,6106 m3
175 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1158 100m2
176 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0186 tấn
177 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0781 tấn
178 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,1341 m3
179 Trát giả đá chân tường rào Như trên 30,36 m2
180 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 49,9481 m2
181 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 52,517 m2
182 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 343,352 m
183 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 45,894 m2
184 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 183,8693 m2
185 Chi tiết đắp trụ cột Như trên 15 cái
186 Gia công hoa sắt hàng rào Như trên 0,632 tấn
187 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 24,9257 m2
188 Lắp dựng hàng rào sắt Như trên 42,6132 m2
189 Mũi mác Như trên 364 cái
190 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 4,682 m3
191 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,3001 m3
192 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0098 100m2
193 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,3116 m3
194 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0034 100m2
195 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,0763 m3
196 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,215 m3
197 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,383 m2
198 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Như trên 0,417 m2
199 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,16 m
200 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 10,8924 m2
201 Đắp chi tiết cột Như trên 2 cái
202 Gia công cổng sắt bằng Inox Như trên 0,0414 tấn
203 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 3,9 m2
204 Phụ kiện, bản lề, khóa Như trên 1 bộ
B Hạng mục: Điện
1 Lắp đặt đèn led 2 bóng Như trên 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led 1 bóng Như trên 26 bộ
3 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần Như trên 7 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 16 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 21 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
7 Lắp đặt quạt trần Như trên 14 cái
8 Lắp đặt triết áp quạt trần Như trên 14 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 26 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Như trên 480 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Như trên 364 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Như trên 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Như trên 35 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Như trên 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Như trên 25 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 Như trên 50 m
17 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 3 cái
18 Thép dưỡng cáp Như trên 5,94 kg
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 560 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 11 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 2 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Như trên 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Như trên 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Như trên 1 bộ
25 Tủ điện 250x200x150 Như trên 2 cái
26 Tủ điện 520x350x170 Như trên 1 cái
27 Dây cáp đồng cho dây loa Như trên 92 m
28 Cáp cấp nguồn cho loa Như trên 90 m
29 Rắc cắm hoa Như trên 5 cái
30 Đèn hắt chiếu sáng Như trên 2 cái
31 Cáp đồng trục Như trên 50 md
32 Lắp đặt đèn hắt trần led 15W Như trên 24 bộ
33 Lắp đặt đèn chóa Inox 600x600 Như trên 16 bộ
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 12 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Như trên 90 m
36 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 6 cái
37 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 6 cái
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 62 m
39 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 5 cọc
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 43 m
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 18,24 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 6,08 m3
43 Hộp chữa cháy Như trên 3 hộp
44 Bình chữa cháy Như trên 6 bình
45 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Như trên 4 cái
C Hạng mục: Chống mối
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Như trên 37,5 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Như trên 12,8064 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC Như trên 526,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->