Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721371-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Dực
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200709651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 17:17:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,793,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông 2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,574 m3
3 Đào bùn - thủ công 72,979 m3
4 Vét bùn - Máy 6,5681 100m3
5 Đào hữu cơ - TC 2,228 m3
6 Đào hữu cơ - Máy 0,2005 100m3
7 Đánh cấp - TC 2,234 m3
8 Đánh cấp - Máy 0,2011 100m3
9 Đào nền + khuôn đường - TC 11,421 m3
10 Đào nền+ khuôn đường - Máy 1,0279 100m3
11 Đắp lề và taluy bằng đất tận dụng đầm K90 0,0673 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,9956 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 35,9597 100m3
14 Đất đồi 5.733,9851 m3
B MẶT ĐƯỜNG + HÈ ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,7605 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,3004 100m3
3 Nilon chống thấm 1.533,6 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 337,39 m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 260x230 cm 331,29 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 260x230 cm 102,53 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,45 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,8676 100m2
9 Lát gạch Block tự chèn dày 6cm 647,33 m2
10 Làm lớp móng cát vàng gia cố 8% ximăng 0,6473 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,39 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2121 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,42 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 15,55 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,91 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 48,47 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,66 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,419 100m2
C TRỤ DÂY XÍCH SẮT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 8,0075 m3
2 Gia công cột bằng thép hình 1,9457 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại 1,9457 tấn
4 Thép lá bịt ông 238 cái
5 Dây xích D8 169,0018 kg
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 208,964 m2
7 Bulong M8 476 cái
D KÈ, TƯỜNG CHẮN
1 Bơm nước 8 ca
2 Đào móng thủ công , đất cấp II 85,022 m3
3 Đào móng kè bằng máy , đất cấp II 7,652 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,0958 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 161,5509 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 67,26 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 440,56 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 732,72 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 117,33 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,0654 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,36 100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 0,1125 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 0,1125 100m3
3 Bơm nước 1 ca
4 Đào móng cống - TC 5 m3
5 Đào móng cống - Máy 0,45 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0444 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4538 100m3
8 Đất đồi 65,1306 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 11,0868 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 5,902 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0381 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,741 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 22,699 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 25,611 m3
15 Cống hộp 1,0x1.0 14 m
16 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm 13 mối nối
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm 14 đoạn cống
18 Đào rãnh thoát nước đất cấp II - TC 3,072 m3
19 Đào rãnh thoát nước đất cấp II - Máy 0,2765 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1536 100m3
21 Đất đồi 22,0431 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,036 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,11 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,8 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,68 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1152 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0576 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0614 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,1836 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,39 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 12 cấu kiện
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0347 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,52 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,63 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,74 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0459 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,25 m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,756 100m
40 Khung + tấm đan Composite KT 300x500x50 trọn bộ 14 cái
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 14 cái
F VẬN CHUYỂN PHÉ THẢI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 7,5207 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 7,5207 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 9,4084 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 9,4084 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,02 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,02 100m3
G CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,4515 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,3367 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2509 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0929 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1859 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,1859 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0413 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,3066 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0313 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,0285 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0595 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0114 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0894 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6547 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0783 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0087 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0496 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,4308 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,643 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,3707 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,9821 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,54 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2772 m3
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,4484 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 50,7543 m2
27 Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240 8,568 m2
28 Gia công cột bằng thép hình 0,1449 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại 0,1449 tấn
30 Sản xuất cánh cổng, tường rào inox 304 0,3198 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,312 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 23,58 m2
33 Chốt cổng 2 bộ
34 Bản lề cổng 6 bộ
35 bánh xe cổng 3 bộ
36 Khóa cổng 2 bộ
37 Mũi giáo 47 mũi
38 Hộp bảo vệ đèn 4 cái
39 Chữ mạ đồng biển tên công trình 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->