Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723070-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200712651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 08:27:00 đến ngày 2020-07-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ KÊNH HƯ HỎNG
1 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 100m3
B TUYẾN KÊNH + CTTK NHÁNH CHÍNH C
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,477 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,25 m3
3 Vận chuyển đất về đắp, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,333 100m3
4 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,333 100m3
C KÊNH BTCT 50X60 ( L = 320.72M)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,225 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,486 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,45 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,697 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành+ đáy kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,155 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa (khớp nối kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,049 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC lấy nước, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,283 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 cái
D KÊNH BTCT 40X50 (L = 269.29M)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,079 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,929 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,157 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,386 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành+ đáy kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa (khớp nối kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,463 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC lấy nước, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,876 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
E BẬC NƯỚC CÁC LOẠI (02 BẬC)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành bậc nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bậc nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành+ đáy bậc nước đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
6 Phai gỗ 60x60x7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F TUYẾN KÊNH + CTTK TUYẾN NHÁNH K
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,148 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,54 m3
3 Vận chuyển đất về đắp, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 100m3
4 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m3
G KÊNH BTCT 40X50 ( L = 277.74M)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,354 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,144 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,708 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành+ đáy kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa (khớp nối kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,654 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC lấy nước, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,667 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
H BẬC NƯỚC CÁC LOẠI (02 BẬC)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành bậc nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bậc nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành+ đáy bậc nước đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
6 Phai gỗ 50x50x7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I TIỂU CÂU CHIA NƯỚC (01 CÁI)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành tiểu câu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tiểu câu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tiểu câu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành+ đáy tiểu câu đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
6 Phai gỗ 50x40x5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J TUYẾN KÊNH + CTTK TUYẾN NHÁNH T
1 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,5 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,287 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 100m3
K KÊNH BTCT 40X40 ( L = 133,19M)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,975 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
L BẬC NƯỚC CÁC LOẠI (02 BẬC)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
6 Phai gỗ 50x40x7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->