Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL-Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:56:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,94 | m2 |
| 3 | Đục vữa trát tường ở vị trí khe nứt | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 4 | Gắn lưới mắc cáo theo khe nứt | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 5 | Sika chèn khe nứt khe nứt | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 6 | Trát khe nứt, trát thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,83 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (phần trát mới) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,83 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát mặt trên sảnh, mặt trong sênô để chống thấm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,92 | m2 |
| 9 | Láng vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,92 | m2 |
| 10 | Quét sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,92 | m2 |
| 11 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp thành bồn hoa | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá ghép xanh đen Đà Nẵng KT 500x100x20 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m2 |
| 14 | Chà sạch lớp sơn cũ trên lan can ban công tầng 2 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lan can thép tầng 1 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can thép tầng 1 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt tầng 1 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 18 | Sơn Lan can thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái lợp tấm polycarbon | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,52 | m2 |
| 20 | Sản xuất đà trần thép | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Lắp dựng đà trần thép | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 22 | Ốp tấm Aluminum dày 3mm, lớp nhôm dày 01mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1mm (đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,48 | m2 |
| 23 | Chà sạch lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.402,13 | m2 |
| 24 | Chà sạch lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 582,14 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền nhà, sàn nhà, cầu thang , bậc cấp …. toàn bộ nhà | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.008,72 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 894,42 | m2 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,01 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyện về kho Ea Tam) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,15 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyện về kho Ea Tam 25km) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,15 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, tole mạ màu nhập khẩu (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 32 | Motơ cửa cuốn 300kg | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bình lưu điện 400kg | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Remote cửa cuốn | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng vách và cửa đi 2 cánh , kính cường lực dày 12mm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa kính Đ1 bản lề sàn, bát kẹp kính, tay nắm cửa, khóa chân (VVP hoặc tương đương) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng vách kính DLP Window khung nhựa lỏi thép, mặt trong nhà, vữa XM mác 75, kính cường lực dày 8ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,48 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính DLP Window khung nhựa lỏi thép, mặt ngoài nhà, vữa XM mác 75, kính cường lực dày 10ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,73 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, DLP Window khung nhựa lõi thép, các phụ kiện hãng GQ, kính cường lực 8ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, DLP Window khung nhựa lõi thép, các phụ kiện hãng GQ, kính cường lực 8ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,01 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, DLP Window , khung nhựa lõi thép, các phụ kiện hãng GQ, kính cường lực 8ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ mở hắt, DLP Window , khung nhựa lõi thép, các phụ kiện hãng GQ, kính cường lực 8ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Doorstop | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,71 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | 100m2 |
| B | NHÀ GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG - GIAO BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 0,4mm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,88 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,32 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao chống ẩm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung hợp kim nhôm mặt trước nhà | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,02 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,87 | m3 |
| 9 | Đào móng bó nền, bồn hoa, bậc cấp, đất cấp III | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,87 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4, 6 kẹp VXM mác 50 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,57 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4, 6 kẹp VXM mác 50 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m3 |
| 12 | Xây bó nền, bồn hoa gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,33 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,43 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,18 | m3 |
| 15 | Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100kg |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,57 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | 1m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng đá slate vân gỗ đa quy cách , vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | 1m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,16 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 (tương đồng với nền gạch cũ) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 1m2 |
| 23 | Lát đá nền hành lang, bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,01 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá ghép vân gỗ 100x500 thành bồn hoa | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,8 | m2 |
| 25 | Trát thành bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,51 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát mặt trong sênô để chống thấm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m2 |
| 27 | Láng vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m2 |
| 28 | Quét sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m2 |
| 29 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m2 |
| 30 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 327,4 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần thạch cao bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,68 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,48 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,84 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306,44 | m2 |
| 35 | Ốp tấm Aluminum dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm (đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173 | m2 |
| 36 | Ốp tấm Aluminum dày 3mm, lớp nhôm dày 01mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1mm (đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,42 | m2 |
| 37 | GCLĐ tên bảng hiệu công trình theo mẫu logo của công ty điện lực | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, tole mạ màu nhập khẩu (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 39 | Motơ cửa cuốn 400kg | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bình lưu điện 500kg | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | Remote cửa cuốn | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | CC&Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính, bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa kính Đ1 bản lề sàn, bát kẹp kính, tay nắm cửa, khóa chân (VVP hoặc tương đương) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | CC& Lắp dựng vách kính DLP Window khung nhựa lỏi thép, mặt ngoài nhà, vữa XM mác 75, kính cường lực dày 12ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 45 | CC&Lắp dựng cửa đi 2 cánh, DLP Window khung nhựa lõi thép, các phụ kiện hãng GQ, kính cường lực 8ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,28 | m2 |
| 46 | CC&LĐ Cửa sổ 2 cánh mở trượt, DLP Window , khung nhựa lõi thép, các phụ kiện hãng GQ, kính cường lực 8ly | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Gắn doorstop | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m2 |
| 49 | Sơn thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,95 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,96 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,96 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sê nô tạo dốc về phía phễu thu, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác mái | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,22 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,92 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,98 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m2 |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chà sạch lớp sơn cũ (cửa sắt kính) bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,08 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,08 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, ngoài trục 6 bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài (trục 6), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 5 | Đục vữa trát tường ở vị trí khe nứt | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Gắn lưới mắt cáo theo khe nứt | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 7 | Sika chèn khe nứt khe nứt | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| 8 | Trát khe nứt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | 1m2 |
| 10 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường nhà bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 868,74 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 566,74 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 309,5 | m2 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO - SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp cột hiện trạng | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,42 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,42 | m2 |
| 3 | Kẻ chữ chìm bảng tên công ty theo logo của điện lực | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chà sạch lớp sơn cũ trên cổng sắt, hoa sắt bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,59 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,59 | m2 |
| 6 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường rào bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,78 | m2 |
| 7 | Sơn tường rào đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,78 | m2 |
| 8 | Chà sạch lớp sơn cũ trên chông sắt, khung sắt bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,95 | m2 |
| 9 | Sơn chông thép, 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,95 | m2 |
| 10 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường rào bằng thủ công | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,54 | m2 |
| 11 | Sơn tường rào đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,54 | m2 |
| 12 | Vệ sinh phần lưới B40 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,12 | m2 |
| 13 | Chà sạch lớp sơn cũ trên chông sắt bằng thủ công (chỉ có ở bên hông công trình) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m2 |
| 14 | Sơn chông thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m2 |
| 15 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường rào bằng thủ công (mặt trong công trình) | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,65 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,65 | m2 |
| 17 | Đào nền sân, đất phong hóa | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền sân, đá 4, 6 chèn VXM mác 50 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Cắt roan nền sân 3000x3000 | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 10m |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bảng mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi