Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725482-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200562920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 10:27:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,536,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm bản M450 đúc sẵn 96,5
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm 8,523 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm 0,224 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản 470,4
5 Sản xuất ván khuôn thép để lại trong dầm bản 7,166 tấn
6 Lắp đặt ván khuôn trong dầm bản 7,166 tấn
7 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước 5,405 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa D18/21 3,36 100m
9 Quét keo Epoxy đầu dầm (2 lớp Sikadua 731) 0,35
10 Bê tông bản mặt cầu M350 đổ tại chỗ 36,04
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm 5,171 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu 0,082 100m²
13 Lớp phòng nước dạng phun 143,062
14 Bê tông lớp mặt cầu M350 đổ tại chỗ 9,786
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm 0,614 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lớp phủ mặt cầu 0,008 100m²
17 Bê tông gờ lan can M300 đổ tại chỗ 11,526
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm 1,876 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ lan can 0,639 100m²
20 Sản xuất thép tấm bịt gờ lan can 0,071 tấn
21 Mạ kẽm 0,071 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm 0,62 100m
23 Gỗ dán chèn khe 1,145
24 Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ 2,012 tấn
25 Mạ kẽm 2,012 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 2,012 tấn
27 LĐ khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, 60mm 12,8 m
28 Bê tông đổ sau khe co giãn M350 1,947
29 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm 0,325 tấn
30 Ống thoát nước cao su D20 4 m
31 Lắp đặt ống gang, đường kính 150mm 6 1 đoạn ống
32 Nắp đậy 6 cái
33 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 14 cái
34 Bê tông lót bệ đúc dầm mác 150 11,7
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 17,568
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ đúc dầm 0,084 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm 0,622 tấn
38 Bê tông đúc sẵn, bê tông bệ đỡ B1, B2... đá 1x2, vữa bê tông mác 350 4,76
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông bệ đỡ 0,191 100m²
40 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen 22 cái
41 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 10,368
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 9
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km, đất cấp II 0,014 100m³
44 Sản xuất thép hệ căng cáp (1,5%*2 tháng+5%) 32,058 tấn
45 Lắp dựng thép hệ căng cáp dầm bản 32,058 tấn
46 Tháo dỡ thép hệ căng cáp dầm bản 32,058 tấn
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,46
48 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 0,165 100m³
49 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km 0,165 100m³
50 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV 0,165 100m³
51 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L<28m 7 dầm
52 Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18≤L<28m 7 dầm/100m
53 Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) bằng cần cẩu, trên cạn 7 dầm
54 Biển báo phản quang, biển chữ nhật 135x67,5cm 2 cái
55 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 135x67,5cm 2 cái
56 Cột biển báo D120 2 cái
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông thân mố, bệ kê gối, khối chống chuyển vị, gờ lan lan M350 194,793
2 Vữa không co ngót 0,187
3 Bê tông đệm M150 7,104
4 Thanh chốt D32 mạ kẽm 12 thanh
5 Bitum chèn hộp chốt 0,013
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm 0,132 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm 10,902 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm 1,737 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 3,132 100m²
10 Bê tông cọc M350 14,931
11 Cốt thép cọc D<=10 (CB240-T) 0,583 tấn
12 Cốt thép cọc D>18 (CB400-V) 2,977 tấn
13 Thép khác (chôn trong bê tông) 0,608 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,608 tấn
15 Quét nhựa bitum và bao tải tẩm nhựa 7,216
16 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm 11 mối nối
17 Ván khuôn cọc 1,19 100m²
18 Ép cọc 40x40 0,97 100m
19 Đập đầu cọc 0,224 m3
20 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 0,002 100m³
21 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km 0,002 100m³
22 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV 0,002 100m³
23 Bê tông cọc 30Mpa 158,961
24 Cốt thép cọc D<=10 (CB240-T) 6,176 tấn
25 Cốt thép cọc D>18 (CB400-V) 30,375 tấn
26 Thép khác (chôn trong bê tông) 6,689 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 6,689 tấn
28 Quét nhựa bitum và bao tải tẩm nhựa 79,376
29 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm 121 mối nối
30 Ván khuôn cọc 97,574 100m²
31 Ép cọc 40x40 9,9 100m
32 Đập đầu cọc 0,616 m3
33 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 0,006 100m³
34 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km 0,006 100m³
35 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV 0,006 100m³
36 Gia công cột bằng thép hình 0,329 tấn
37 Ép cọc âm 0,84 100m
38 Bê tông bản quá độ M300 đổ tại chỗ 15,263
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,562
40 SX, LĐ cốt thép bản quá độ, d ≤10mm 0,011 tấn
41 SX, LĐ cốt thép bản quá độ, d ≤18mm 1,874 tấn
42 Quét nhựa bitum nóng vào tường 0,131
43 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 2,984 100m³
44 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II 3,597
45 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,916 100m³
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km, đất cấp II 1,432 100m³
47 Sản xuất hệ đà giáo (KHVLC = 2%*3 tháng+7%*2) 4,632 tấn
48 Lắp dựng hệ đà giáo 9,263 tấn
49 Tháo dỡ hệ đà giáo 9,263 tấn
50 Thép khác (chôn trong bê tông) 0,093 tấn
51 Sản xuất hệ khung chống (KHVLC = 2%*3 tháng+7%*2) 0,691 tấn
52 Lắp dựng hệ khung chống 1,382 tấn
53 Tháo dỡ hệ khung chống 1,382 tấn
54 Cọc ván thép L=12m (KH=1,17%/tháng* 3tháng+3,5%*2) 42,464 tấn
55 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I, phần ngập đất 8,598 100m
56 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I, phần không ngập đất (NC,MTC x0,75) 2,382 100m
57 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4 trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25 tấn, phần ngập đất 8,598 100m cọc
58 Đánh cấp nền đường, đất cấp II 1,521 100m³
59 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 19,798 100m³
60 Đất đắp K95 2.237,22
61 Đào đất không thích hợp 4,373 100m³
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km, đất cấp I 4,373 100m³
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km, đất cấp II 1,521 100m³
64 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 2,083 100m²
65 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,625 100m³
66 Đất đắp K95 70,604
67 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới 0,417 100m³
68 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350 đổ tại chỗ 52,068
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,062 100m³
70 Ni lông đệm 208,27
71 Đá dăm đệm chân khay 31,629
72 Xây móng bằng đá hộc chân khay 221,401
73 Đá dăm đệm ốp mái 122,386
74 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc taluy 367,158
75 Cọc tre gia cố L=2,5m, đất cấp I 92,375 100m
76 Đắp đất tạo mặt bằng K90 (tận dụng đất) 5,97 100m³
77 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I 36,89 100m
78 Phên nứa cao 1,5m 1.198
79 Cống D1000 13,12 m
80 Thân cống (đốt 1m) 13 đốt
81 Lắp đặt ống cống D1000 13 1 đoạn ống
82 Nối ống bê tông D1000mm (DM 587) 12 1 mối nối
83 Lắp đặt khối móng BT D1000 13 cái
84 Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ C16 2,424
85 Bê tông móng tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ C16 3,202
86 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh 0,109 100m²
87 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh 0,139 100m²
88 Đá dăm đệm móng 1,468
89 Cọc tre gia cố L=2,5m 30,55 100m
90 Đào đất chân khay, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II 5,125
91 Đào đất chân khay, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp II 0,974 100m³
92 Đắp đất hoàn trả hố móng, K95 0,612 100m³
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km, đất cấp II 0,334 100m³
C MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 Đắp đất bằng máy đầm 16 tấn, K=0,90 4,748 100m³
2 Đất đắp K90 522,259
3 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0,5 100m³
4 Đắp đất bằng máy đầm 16 tấn, K=0,90 1,779 100m³
5 Đất đắp K90 195,731
6 Bê tông nền, C10 8
7 Sản xuất, lắp đặt hàng rào lưới thép 220
8 Đào xúc đất thanh thải mặt bằng 9,189 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km, đất cấp II 9,189 100m³
10 Đắp đất bằng máy đầm 16 tấn, K=0,90 1,038 100m³
11 Đất đắp K90 114,164
12 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0,324 100m³
13 Rọ đá 2x1x0,5m 72 rọ
14 Sản xuất cầu tạm bằng thép (KH 1,5%x6 tháng +5%x1 lần tháo lắp) 24,363 tấn
15 Lắp dựng hệ cầu tạm 24,363 tấn
16 Tháo dỡ hệ cầu tạm 24,363 tấn
17 Sản xuất thép mố, trụ cầu (KH 1,5%*6 tháng+5%) 4,399 tấn
18 Lắp dựng mố trụ cầu tạm 4,399 tấn
19 Tháo dỡ mố trụ cầu tạm 4,399 tấn
20 Khấu hao cọc ván thép thi công trụ T1 (1,17%*6 tháng + 3,5%) 65,777 tấn
21 Nối cừ Larsen trên cạn 36 mối nối
22 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I, phần ngập đất 6,323 100m
23 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I, phần không ngập đất (NC,MTC x0,75) 0,563 100m
24 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4 trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25 tấn, phần ngập đất 6,323 100m cọc
D PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ bê tông mặt cầu và xà mũ 25,56
2 Phá dỡ thép hình 3,303 tấn
3 Phá dỡ gạch xây mố và trụ 69,84
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 0,954 100m³
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 11km 0,954 100m³
6 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV 0,954 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->