Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà đa năng và phòng họp khu hiệu bộ trường Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà đa năng và phòng họp khu hiệu bộ trường Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 10:10:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,020,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ ĐA NĂNG VÀ PHÒNG HỌP KHU HIỆU BỘ |
|||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | nt | 2,8864 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | nt | 5,2818 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | nt | 0,6415 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | nt | 4,015 | 100m² |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 50,875 | m³ |
| 6 | Gia công đoạn cọc để ép âm | nt | 1 | Cái |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | nt | 8,888 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 1,925 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,0193 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV | nt | 0,0193 | 100m³ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 2,5788 | 100m³ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 25,0966 | m³ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 85,4224 | m³ |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 20,5289 | m³ |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | nt | 77,5921 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,5551 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 3,1101 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | nt | 3,1101 | 100m³ |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 79,55 | 100m |
| 20 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | nt | 12,728 | m³ |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cọc | nt | 12,728 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,1273 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | nt | 0,1273 | 100m³ |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 29,0384 | m³ |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | nt | 110,5529 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 1,8065 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 2,6121 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 4,9977 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | nt | 2,351 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 2,5967 | 100m² |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 41,1453 | m³ |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 13,0774 | m³ |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,0235 | 100m³ |
| 34 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 67,3554 | m³ |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 34,4287 | m³ |
| 36 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 29,9738 | m³ |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 42,3878 | m³ |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 9,735 | m³ |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,8488 | m³ |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,7986 | m³ |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 59,0154 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 4,137 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,4019 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,0427 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | nt | 0,8602 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,2768 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,4021 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9828 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0355 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,5414 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,8352 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,207 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,432 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2312 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1717 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4866 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0275 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1056 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1607 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5609 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,107 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 218,8289 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 19,8247 | m³ |
| 64 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 12,08 | m³ |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,6069 | m³ |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 0,9777 | m³ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,907 | m³ |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | nt | 20,1759 | m² |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,68 | m² |
| 70 | Gia công và lắp đặt trụ gỗ cầu thang D100 cao 1,0m, gỗ nhóm 3 | nt | 1 | trụ |
| 71 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 7x10cm | nt | 12,09 | m |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,1106 | m² |
| 73 | Gia công lan can cầu thang | nt | 0,1199 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,3259 | 1m² |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 10,2765 | m² |
| 76 | Láng máikhông đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 401,5686 | m² |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 1,486 | 100m |
| 78 | Đai giữ ống bằng nhựa, khoảng cách 0,8m/cái | nt | 172 | Cái |
| 79 | Rọ chắn rác bằng thép D4 | nt | 17 | Cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 17 | Cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 17 | Cái |
| 82 | Lắp đặt thoát nước qua dầm | nt | 5 | Cái |
| 83 | Gia công xà gồ thép | nt | 4,2678 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,2678 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | nt | 7,666 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | nt | 7,6661 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 761,3462 | 1m² |
| 88 | Sản xuất lắp dựng bu lông M20x700 | nt | 84 | cái |
| 89 | Sản xuất lắp dựng bu lông M20x60 | nt | 126 | cái |
| 90 | Sản xuất lắp dựng bu lông M12x50 | nt | 364 | cái |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,5433 | 100m² |
| 92 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18 APU1 (11 sóng) dày 0,45mm | nt | 580,014 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,45mm | nt | 115,86 | m |
| 94 | Ke bọc nhựa chống bão mái tôn | nt | 5.616 | cái |
| 95 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính dày 8,38 mm | nt | 68,52 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay | nt | 9 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | nt | 2 | bộ |
| 98 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC kính dày 8,38 mm | nt | 66 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | nt | 31 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC kính dày 8,38 mm | nt | 27,51 | m2 |
| 101 | Phụ kiện mở cửa hất | nt | 18 | bộ |
| 102 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 162,03 | m² |
| 103 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox, hoa sắt 12x12mm dày 0,8mm, Inox 304 | nt | 347,8049 | kg |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 93,51 | m² |
| 105 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 81,092 | m² |
| 106 | Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót 2 nước đệm, 1 nước phủ bằng sơn Nishu Epoxy EF (hoặc tương đương) | nt | 439,4528 | 1m² |
| 107 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | nt | 433,0964 | m² |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | nt | 17,257 | m² |
| 109 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 1.349,509 | m² |
| 110 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 693,712 | m² |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 225,459 | m² |
| 112 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | nt | 248,547 | m² |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 219,2135 | m² |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 350,38 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 232,56 | m |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 172,011 | m² |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 256,743 | m² |
| 118 | Gia công, lắp đặt hệ trần chìm khung EKO, tấm thạch cao DURAFLEX 6mm trần phẳng (hoặc sản phẩm tương đương) | nt | 296,5992 | m² |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | nt | 296,599 | m² |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 296,599 | m² |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 2.106,25 | m² |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 919,171 | m² |
| 123 | Gia công lắp dựng vách tiêu âm | nt | 85,5 | m2 |
| 124 | Mua và lắp đặt lớp foam tráng bạc lót gỗ tiêu âm | nt | 85,5 | m2 |
| B | PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 47,8712 | m³ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 15,9571 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,3191 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | nt | 0,3191 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 12,1589 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,3967 | 100m² |
| 7 | Xây tam cấp, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,5878 | m³ |
| 8 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | nt | 52,215 | m² |
| 9 | Ốp tường, bồn hoa, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | nt | 16,975 | m² |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 96,635 | m² |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 34 | m² |
| 12 | Mua đất màu đổ bồn hoa | nt | 9,2316 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 9,2316 | m³ |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,196 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,1893 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1999 | 100m² |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 136 | cái |
| C | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | nt | 0,739 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 3,1332 | m³ |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy | nt | 2,32 | md |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,0387 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV | nt | 0,0387 | 100m³ |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần sải cánh 1400 | nt | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Côn, cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống thoát nước thải đhkk) | nt | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Côn, cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | nt | 0,91 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | nt | 0,91 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | nt | 0,91 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | nt | 0,91 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng có chụp Led High Bay 100W D450xC345 (DHB02L 430/100W, bóng led 10.000lm, Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp D220-14W-220 (DLN05L 220/14W, bóng led 1100lm, Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng (PRFJ218L20- Paragon hoặc tương đương) | nt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn huỳnh quang hộp âm trần, dài 0,6m loại hộp đèn 4 bóng (Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng, chấn lưu điện tử dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn huỳnh quang hộp âm trần, dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng (Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, ống luồn đàn hồi CFC16/L | nt | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm, ống luồn đàn hồi CFC25/L | nt | 952 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm, ống luồn đàn hồi CFC32/L | nt | 46,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ trạm biến áp vào các HM công trình, đường kính 65/50mm, ống hdpe chịu lực (Santo hoặc tương đương) | nt | 165 | m |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế sơn (Sino hoặc tương đương) | nt | 57 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp dây âm tường chống cháy, kích thước 110x100 | nt | 11 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa, chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sinno hoặc tương đương) | nt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8-12MCB (VF4C9/12LA Sino hoặc tương đương) | nt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | nt | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng kim loại chứa 24MCB (EM24PL Sino hoặc tương đương) | nt | 1 | hộp |
| 26 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V, A, F | nt | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại M6-120 | nt | 36 | bộ |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | nt | 202 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây Cu/PVC/PVC | nt | 353 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | nt | 22 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây Cu/PVC/PVC | nt | 44 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | nt | 19,5 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây Cu/PVC/PVC | nt | 39 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | nt | 18 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x25mm2, dây Cu/PVC/PVC | nt | 36 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤95mm2 | nt | 5,5 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 1.334 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 380 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 353 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x120mm2 | nt | 165 | m |
| 41 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường- mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường- mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường- mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường- mặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 49 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện ≤10A | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150A | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống điện giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực- cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC | nt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống điện giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực- cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC | nt | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống điện giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực- cường độ dòng điện 25A-30mA-6kA-240VAC | nt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | nt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 125A (Kiểu khối, ABN202c, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 200A (Kiểu khối, ABN202c, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 250A (Kiểu khối, ABN202c, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16-L= 2,5m (đồng) | nt | 4 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | nt | 13 | m |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | nt | 1 | m |
| 64 | Băng dính cách điện | nt | 10 | cuộn |
| E | PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 25,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 25,2 | m³ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 162 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm (hoặc 40x4mm) dưới mương đất | nt | 63 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m-D18 | nt | 14 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6, L = 2,5m | nt | 9 | cọc |
| 9 | Máy đo điện trở nối đất | nt | 1 | ca |
| 10 | Sơn chống gỉ | nt | 3 | kg |
| F | PHẦNTHIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4 | nt | 9 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy 3kg CO2 | nt | 18 | Bình |
| 3 | Giá thép đỡ bình chữa cháy | nt | 9 | Cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | nt | 3 | Bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi