Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà đa năng và phòng họp khu hiệu bộ trường Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714526-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà đa năng và phòng họp khu hiệu bộ trường Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200665780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 10:10:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,020,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ ĐA NĂNG VÀ PHÒNG HỌP
KHU HIỆU BỘ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm nt 2,8864 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm nt 5,2818 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm nt 0,6415 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột nt 4,015 100m²
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 50,875
6 Gia công đoạn cọc để ép âm nt 1 Cái
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I nt 8,888 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 1,925
9 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,0193 100m³
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV nt 0,0193 100m³
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 2,5788 100m³
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 25,0966
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II nt 85,4224
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 20,5289
15 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II nt 77,5921
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,5551 100m³
17 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 3,1101 100m³
18 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II nt 3,1101 100m³
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I nt 79,55 100m
20 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện nt 12,728
21 Đắp cát phủ đầu cọc nt 12,728
22 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,1273 100m³
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I nt 0,1273 100m³
24 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 29,0384
25 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm nt 110,5529
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 1,8065 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 2,6121 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 4,9977 tấn
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột nt 2,351 100m²
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài nt 2,5967 100m²
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 41,1453
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 13,0774
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,0235 100m³
34 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 67,3554
35 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 34,4287
36 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 29,9738
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 42,3878
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 9,735
39 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,8488
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,7986
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 59,0154
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 4,137 100m²
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 4,4019 100m²
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,0427 100m²
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng nt 0,8602 100m²
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường nt 0,2768 100m²
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m nt 4,4021 100m²
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,9828 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,0355 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 5,5414 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,8352 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 1,207 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 7,432 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2312 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1717 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,4866 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0275 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1056 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1607 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,5609 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 7,107 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 218,8289
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 19,8247
64 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 12,08
65 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,6069
66 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 0,9777
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,907
68 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang nt 20,1759
69 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 27,68
70 Gia công và lắp đặt trụ gỗ cầu thang D100 cao 1,0m, gỗ nhóm 3 nt 1 trụ
71 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 7x10cm nt 12,09 m
72 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 4,1106
73 Gia công lan can cầu thang nt 0,1199 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 10,3259 1m²
75 Lắp dựng lan can sắt nt 10,2765
76 Láng máikhông đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 401,5686
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 1,486 100m
78 Đai giữ ống bằng nhựa, khoảng cách 0,8m/cái nt 172 Cái
79 Rọ chắn rác bằng thép D4 nt 17 Cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 17 Cái
81 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 17 Cái
82 Lắp đặt thoát nước qua dầm nt 5 Cái
83 Gia công xà gồ thép nt 4,2678 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép nt 4,2678 tấn
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m nt 7,666 tấn
86 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m nt 7,6661 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 761,3462 1m²
88 Sản xuất lắp dựng bu lông M20x700 nt 84 cái
89 Sản xuất lắp dựng bu lông M20x60 nt 126 cái
90 Sản xuất lắp dựng bu lông M12x50 nt 364 cái
91 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 2,5433 100m²
92 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18 APU1 (11 sóng) dày 0,45mm nt 580,014 m2
93 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,45mm nt 115,86 m
94 Ke bọc nhựa chống bão mái tôn nt 5.616 cái
95 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính dày 8,38 mm nt 68,52 m2
96 Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay nt 9 bộ
97 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nt 2 bộ
98 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC kính dày 8,38 mm nt 66 m2
99 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt nt 31 m2
100 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC kính dày 8,38 mm nt 27,51 m2
101 Phụ kiện mở cửa hất nt 18 bộ
102 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 162,03
103 Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox, hoa sắt 12x12mm dày 0,8mm, Inox 304 nt 347,8049 kg
104 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 93,51
105 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 81,092
106 Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót 2 nước đệm, 1 nước phủ bằng sơn Nishu Epoxy EF (hoặc tương đương) nt 439,4528 1m²
107 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 nt 433,0964
108 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 nt 17,257
109 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 1.349,509
110 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 693,712
111 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 225,459
112 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 nt 248,547
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 219,2135
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 350,38 m
115 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 232,56 m
116 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 172,011
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 256,743
118 Gia công, lắp đặt hệ trần chìm khung EKO, tấm thạch cao DURAFLEX 6mm trần phẳng (hoặc sản phẩm tương đương) nt 296,5992
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả nt 296,599
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 296,599
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 2.106,25
122 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 919,171
123 Gia công lắp dựng vách tiêu âm nt 85,5 m2
124 Mua và lắp đặt lớp foam tráng bạc lót gỗ tiêu âm nt 85,5 m2
B PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 47,8712
2 Đắp đất nền móng công trình nt 15,9571
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,3191 100m³
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II nt 0,3191 100m³
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 12,1589
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,3967 100m²
7 Xây tam cấp, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 23,5878
8 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp nt 52,215
9 Ốp tường, bồn hoa, tiết diện gạch ≤0,16 m2 nt 16,975
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 96,635
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 34
12 Mua đất màu đổ bồn hoa nt 9,2316
13 Đắp đất nền móng công trình nt 9,2316
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,196
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,1893 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,1999 100m²
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 136 cái
C PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông nt 0,739
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông nt 3,1332
3 Cắt sàn bê tông bằng máy nt 2,32 md
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,0387 100m³
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV nt 0,0387 100m³
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt quạt điện - quạt trần sải cánh 1400 nt 35 cái
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,24 100m
3 Lắp đặt Côn, cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm nt 24 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống thoát nước thải đhkk) nt 0,84 100m
5 Lắp đặt Côn, cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm nt 14 cái
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm nt 0,91 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm nt 0,91 100m
8 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm nt 0,91 100m
9 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm nt 0,91 100m
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng có chụp Led High Bay 100W D450xC345 (DHB02L 430/100W, bóng led 10.000lm, Rạng đông hoặc tương đương) nt 24 bộ
11 Lắp đặt đèn lốp D220-14W-220 (DLN05L 220/14W, bóng led 1100lm, Rạng đông hoặc tương đương) nt 4 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng (PRFJ218L20- Paragon hoặc tương đương) nt 6 bộ
13 Lắp đặt đèn huỳnh quang hộp âm trần, dài 0,6m loại hộp đèn 4 bóng (Rạng đông hoặc tương đương) nt 3 bộ
14 Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng, chấn lưu điện tử dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Rạng đông hoặc tương đương) nt 2 bộ
15 Lắp đặt đèn huỳnh quang hộp âm trần, dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng (Rạng đông hoặc tương đương) nt 36 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, ống luồn đàn hồi CFC16/L nt 170 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm, ống luồn đàn hồi CFC25/L nt 952 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm, ống luồn đàn hồi CFC32/L nt 46,5 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ trạm biến áp vào các HM công trình, đường kính 65/50mm, ống hdpe chịu lực (Santo hoặc tương đương) nt 165 m
20 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế sơn (Sino hoặc tương đương) nt 57 hộp
21 Lắp đặt hộp dây âm tường chống cháy, kích thước 110x100 nt 11 hộp
22 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa, chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sinno hoặc tương đương) nt 1 hộp
23 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8-12MCB (VF4C9/12LA Sino hoặc tương đương) nt 2 hộp
24 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 nt 2 hộp
25 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng kim loại chứa 24MCB (EM24PL Sino hoặc tương đương) nt 1 hộp
26 Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V, A, F nt 1 cái
27 Đầu cốt đồng các loại M6-120 nt 36 bộ
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 nt 202 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây Cu/PVC/PVC nt 353 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 nt 22 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây Cu/PVC/PVC nt 44 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 nt 19,5 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây Cu/PVC/PVC nt 39 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 nt 18 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x25mm2, dây Cu/PVC/PVC nt 36 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤95mm2 nt 5,5 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 1.334 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 380 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 353 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x120mm2 nt 165 m
41 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường- mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 7 cái
42 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường- mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 7 cái
43 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường- mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 10 cái
44 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường- mặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực (Panasonic hoặc tương đương) nt 33 cái
45 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều nt 49 cái
46 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều nt 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) nt 33 cái
48 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện ≤10A nt 2 cái
49 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A nt 1 cái
50 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A nt 1 cái
51 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A nt 2 cái
52 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A nt 1 cái
53 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150A nt 1 cái
54 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống điện giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực- cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC nt 2 bộ
55 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống điện giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực- cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC nt 12 bộ
56 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống điện giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực- cường độ dòng điện 25A-30mA-6kA-240VAC nt 2 bộ
57 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A nt 2 cái
58 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 125A (Kiểu khối, ABN202c, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
59 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 200A (Kiểu khối, ABN202c, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
60 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 250A (Kiểu khối, ABN202c, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
61 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16-L= 2,5m (đồng) nt 4 cọc
62 Kéo rải dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng nt 13 m
63 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn nt 1 m
64 Băng dính cách điện nt 10 cuộn
E PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 25,2
2 Đắp đất nền móng công trình nt 25,2
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà nt 162 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà nt 50 m
5 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm (hoặc 40x4mm) dưới mương đất nt 63 m
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 14 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m-D18 nt 14 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6, L = 2,5m nt 9 cọc
9 Máy đo điện trở nối đất nt 1 ca
10 Sơn chống gỉ nt 3 kg
F PHẦNTHIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4 nt 9 Bình
2 Bình khí chữa cháy 3kg CO2 nt 18 Bình
3 Giá thép đỡ bình chữa cháy nt 9 Cái
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh nt 3 Bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->