Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Tân Thành III, đoạn từ K17+050 đến K17+330 và đoạn từ K17+530 đến K17+680 tuyến đê hữu Trà Lý, huyện Vũ Thư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726868-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Tân Thành III, đoạn từ K17+050 đến K17+330 và đoạn từ K17+530 đến K17+680 tuyến đê hữu Trà Lý, huyện Vũ Thư
Số hiệu KHLCNT 20200237718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 09:45:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,544,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1:
1 Đào mái kè, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,732 100m³
2 Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,808 100m³
3 Bạt thảo hạ cấp mái kè , đất cấp II, trong phạm vi 10m Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 195,734 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp mái kè và dốc) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,858 100m³
5 Mua đất đến chân công trình để đắp mái kè và đắp dốc (hệ số 1,07) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 527,092
6 Bóc dỡ đá hộc lát khan kè cũ bằng thủ công Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 57,565
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,942 100m³
8 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,942 100m³
9 Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7.619,13 m3
10 Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H<=1 (Trọng lượng 33kg/1con) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 52 rồng
11 Làm và thả rồng lưới thép mạ kẽm lõi đá hộc bằng máy thả rồng 2 máng, đường kính rồng F60cm, dài L=10m; chiều sâu thả 1m<H≤6m (Trọng lượng 33kg/1con) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.826 rồng
12 Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,007 Tấn
13 Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 57,564 m3
14 Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá mua mới) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.038,327 m3
15 Phao thả đá hộc cự ly L<=30m Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 871,502 10m3
16 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 78,126 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch cơ kè, mặt bằng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 883,06
18 Bê tông M100 lót dầm khung kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,414
19 Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 188,496
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,156 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,713 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,081 100m²
23 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 87,3
24 Đá dăm 2x4 lót dầm chân kè, mái kè và đá 4x6 độn mái kè Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 249,068 m3
25 Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,292
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 330,661
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 42,555 100m²
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.174 cái
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện >50kg Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11.957 cấu kiện
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,085 tấn
31 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 727,454 tấn
32 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 727,454 tấn
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 72,745 10 tấn/km
34 Rải vải địa kỹ thuật lót mái, cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33,651 100m²
35 Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,595
36 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,756
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 97,5
38 Bê tông M100 lót móng tường khóa dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,523
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa mái kè Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8 100m²
40 Bê tông M200 móng tường khóa mái kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,662
41 Bê tông M200 tường khóa mái kè dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,663
42 Xếp đá khan không chít mạch, nối tiếp tường chắn đầu, cuối kè Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,702
43 Bê tông M100 lót móng đường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 50,75
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,072 100m²
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 152,25
46 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 106,725
47 Trải nilon lót 2 lớp trên cạn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,484 100m2
48 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 100m³
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,25 100m³
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.500
51 Sửa chữa cải tạo cột biển báo hiệu đường sông Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
52 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,16 100m³
53 Thu dỡ cột bê tông và dây thép gai Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 cái
54 Thu dọn mặt bằng (cây cối) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,184 100m²
B HẠNG MỤC 2:
1 Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
2 Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
3 Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CV Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 quả
4 Tàu 33CV hoạt động (60 ngày x 1h/8h/ca) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,5 ca
5 Tàu 33CV thường trực (60 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25,38 ca
6 Xuồng 50CV hoạt động (60 ngày x 1h/8h/ca) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,5 ca
7 Xuồng 50CV thường trực (60 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,16 ca
8 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (60 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,945 lần/ đèn
9 Điều chỉnh phao (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,959 lần/ quả
10 Chống bồi rùa (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,959 lần/ quả
11 Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (60 ngày x 3 công/ ngày) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 180 công
12 Phao trụ f1200 (có đèn) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 quả
13 Đèn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 đèn
14 Thu hồi báo hiệu tạm Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cột
15 Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CV Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->