Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Sửa chữa một số hạng mục khu Nhà Điều trị, Cổng, Hàng rào - Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712657-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Sửa chữa một số hạng mục khu Nhà Điều trị, Cổng, Hàng rào - Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 09:37:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TẦNG 2 DÃY NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Có CDKT kèm theo | 31,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Có CDKT kèm theo | 73,35 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Có CDKT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 16,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 365,423 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 241,225 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có CDKT kèm theo | 323,739 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu, phế thải ra khỏi phạm vi công trình về bãi thải | Có CDKT kèm theo | 1 | chuyến |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 241,225 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500X500 | Có CDKT kèm theo | 315,833 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Có CDKT kèm theo | 7,905 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 365,423 | m2 |
| 13 | Hàn thêm phần xuyên hoa sắt để chôn vào tường phần cửa thay mới | Có CDKT kèm theo | 5 | bộ |
| 14 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa, lan can | Có CDKT kèm theo | 16,92 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 14,42 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 1,2 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 2,88 | m2 |
| 20 | Thép hộp 30x60x2 gia cường vách kính | Có CDKT kèm theo | 13,565 | kg |
| B | CẢI TẠO TẦNG 3 DÃY NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có CDKT kèm theo | 141,444 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Có CDKT kèm theo | 340,55 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Có CDKT kèm theo | 79,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Có CDKT kèm theo | 77,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 349,747 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Có CDKT kèm theo | 10,755 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 925,643 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có CDKT kèm theo | 312,309 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu, phế thải ra khỏi phạm vi công trình về bãi thải | Có CDKT kèm theo | 1,5 | chuyến |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 2,473 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 8,04 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 936,238 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Có CDKT kèm theo | 312,309 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Có CDKT kèm theo | 7,905 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 8,04 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 349,747 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Có CDKT kèm theo | 8,219 | 100m2 |
| 18 | Hàn thêm phần xuyên hoa sắt để chôn vào tường phần cửa thay mới | Có CDKT kèm theo | 29 | bộ |
| 19 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa, cầu thang | Có CDKT kèm theo | 73,08 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 7,56 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 80,64 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 36,12 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 80,64 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 1,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 8,64 | m2 |
| 26 | Thép hộp 30x60x2 gia cường vách kính | Có CDKT kèm theo | 31,086 | kg |
| C | CẢI TẠO TẦNG 1 KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có CDKT kèm theo | 33,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Có CDKT kèm theo | 91,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Có CDKT kèm theo | 17,64 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Có CDKT kèm theo | 17,64 | m2 |
| 5 | Hàn thêm phần xuyên hoa sắt để chôn vào tường phần cửa thay mới | Có CDKT kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 17,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 17,64 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 15,59 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 17,64 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 0,72 | m2 |
| D | CẢI TẠO TẦNG 3 KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Có CDKT kèm theo | 41,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Có CDKT kèm theo | 116,55 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Có CDKT kèm theo | 15,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 15,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 106,566 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Có CDKT kèm theo | 7,156 | m3 |
| 7 | Phá các chi tiết đố, phào trụ để lắp cửa, xây tường | Có CDKT kèm theo | 18 | CT |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 239,265 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có CDKT kèm theo | 98,359 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã hư hỏng | Có CDKT kèm theo | 1,5 | công |
| 11 | Vận chuyển vật liệu, phế thải ra khỏi phạm vi công trình về bãi thải | Có CDKT kèm theo | 1,5 | chuyến |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 7,051 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có CDKT kèm theo | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có CDKT kèm theo | 0,025 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Có CDKT kèm theo | 0,302 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 20,734 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 285,371 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Có CDKT kèm theo | 85,847 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Có CDKT kèm theo | 12,124 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 19,678 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 106,566 | m2 |
| 23 | Hàn thêm phần xuyên hoa sắt để chôn vào tường phần cửa thay mới | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa, cầu thang | Có CDKT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 7,56 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Có CDKT kèm theo | 3,24 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 27,289 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 20,1 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 0,72 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Có CDKT kèm theo | 17,1 | m2 |
| 32 | Thép hộp 30x60x2 gia cường vách kính | Có CDKT kèm theo | 96,791 | kg |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có CDKT kèm theo | 220 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 220 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Có CDKT kèm theo | 440 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có CDKT kèm theo | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn cực tím | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt điều hòa 18000 BTU và phụ kiện | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có CDKT kèm theo | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Có CDKT kèm theo | 5 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, hộp điện tổng | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp điện phòng | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ĐK ống 20mm | Có CDKT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Có CDKT kèm theo | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Có CDKT kèm theo | 0,65 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi sứ | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 63 | Vòi rửa gật gù | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 64 | Hộp đựng giấy vệ sinh chống nước | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 68 | Vòi rửa inox D21 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 70 | Đế cắm mang | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 71 | Dây mạng lan | Có CDKT kèm theo | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Có CDKT kèm theo | 65 | m |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH KHOA NỘI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Có CDKT kèm theo | 3,255 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Có CDKT kèm theo | 3,455 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (chỉ tính công lắp đặt) | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại sen tắm | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 80,532 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có CDKT kèm theo | 31,668 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu, phế thải ra khỏi phạm vi công trình về bãi thải | Có CDKT kèm theo | 0,5 | chuyến |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có CDKT kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,012 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 0,114 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 1,056 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 80,532 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Có CDKT kèm theo | 32,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 1,056 | m2 |
| 17 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 2,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 2,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. | Có CDKT kèm theo | 2,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòi | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Vòi rửa gật gù | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ĐK ống 27mm | Có CDKT kèm theo | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 27mm | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Có CDKT kèm theo | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| F | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Có CDKT kèm theo | 10,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Có CDKT kèm theo | 2,278 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Có CDKT kèm theo | 0,061 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 6,478 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 2,815 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 0,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có CDKT kèm theo | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Có CDKT kèm theo | 0,065 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 0,723 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 0,552 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 2,838 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 0,455 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 0,63 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng thủ công | Có CDKT kèm theo | 3,098 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phê thải đi đổ | Có CDKT kèm theo | 0,5 | chuyến |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 0,456 | m3 |
| 18 | Sản xuất ray cổng thép | Có CDKT kèm theo | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng ray cổng | Có CDKT kèm theo | 0,021 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 0,664 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 7,56 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 21,45 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Có CDKT kèm theo | 2,08 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 41,6 | m |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Có CDKT kèm theo | 2,468 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước làm nền để sơn | Có CDKT kèm theo | 21,45 | m2 |
| 27 | Sơn công nghệ cao phủ bóng trụ cổng | Có CDKT kèm theo | 21,45 | m2 |
| 28 | Khung thép trang trí đầu trụ cổng | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 29 | Gắn chữ Inox mạ đồng vào biển hiệu | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Cổng xếp di động bằng inox AKP02 cao 1.6m (giá tại chân công trình bao gồm cả lắp dựng) | Có CDKT kèm theo | 5,7 | m |
| 31 | Hộp điều khiển cổng AKP02 | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 2,8 | m2 |
| 33 | Sơn tĩnh điện vào kết cấu thép sơn cổng | Có CDKT kèm theo | 2,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Có CDKT kèm theo | 2,8 | 1m2 cấu kiện |
| 35 | Bản lề cổng | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 36 | Bánh xe cổng | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi