Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726465-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cát Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200555788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đống Đa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 17:53:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,671,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng (gạch block) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 133,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85,33 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 39,809 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,061 m3
5 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 275,7 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,757 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,757 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,757 100m3
9 Xử lý chất thải rắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 661,68 tấn
10 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 25,23 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2523 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2523 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2523 100m3
14 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,01 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0601 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0601 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0601 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1176 100m3
19 Lát gạch P7-P10 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 133,5 m2
20 Đắp cát nền móng công trình - cát vàng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,675 m3
21 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1335 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,704 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,4704 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 25,5 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,7 100m2
26 Trung chuyển vật liệu 100m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 104,8 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 391,21 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,5675 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,5675 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,5675 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,4375 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,112 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,288 100m2
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,306 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 112 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,304 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,384 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,84 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2304 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3379 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 93 cái
16 Thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 288 kg
17 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,288 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,288 tấn
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,209 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 267 cái
21 Thân rãnh BxH=0.28x0.4m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 267 m
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 267 cái
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,521 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,0039 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,2829 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 534 cái
27 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển 18<L<=20km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 60 m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,617 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0521 100m2
30 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,598 m3
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,372 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,805 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,103 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6804 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0454 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0949 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
38 Thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,172 kg
39 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1792 tấn
40 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1792 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,556 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,11 100m2
43 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,06 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,708 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2033 100m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32,72 m2
47 Bộ lưới chắn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14 cái
48 Trung chuyển vật liệu 50m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 226,285 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->