Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546370-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 14:19:00 đến ngày 2020-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,801,769,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 252,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1.242 | m |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1.195,64 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.846,75 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.846,75 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.846,75 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.846,75 | m2 |
| B | XỬ LÝ HANG CASTER | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 442,86 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại khuôn đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 123,81 | m3 |
| 3 | Làm móng bằng đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép 90cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 371,42 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 412,69 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 412,69 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 412,69 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn nhưa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 412,69 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bằng BTNC 12,5, dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 412,69 | m2 |
| C | GIA CỐ, MỞ RỘNG LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.130,16 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại khuôn đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1.510,76 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 5.035,86 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 5.035,86 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 5.035,86 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 5.035,86 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 5.035,86 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 5.035,86 | m2 |
| 9 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 536,28 | m3 |
| D | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (Lớp thảm bù vênh BTNR25) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.020,21 | m2 |
| 2 | Thảm bù vênh BTNR25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 115,92 | m3 |
| 3 | TTưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (lớp thảm BTNC12,5 kết hợp bù vênh BTNC12,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 48.505,88 | m2 |
| 4 | Thảm bù vênh BTNC12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 739,2 | m3 |
| 5 | Thảm mặt đường bằng BTNC12,5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 48.505,88 | m2 |
| E | VUỐT NỐI BTN ĐẦU ĐƯỜNG KM18 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 81,09 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 2,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 81,09 | m2 |
| F | VUỐT NỐI BTN ĐẦU ĐƯỜNG KM26+500 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 128,07 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 2,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 128,07 | m2 |
| G | SỬA CHỮA, BỔ SUNG RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 418,18 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 54,51 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 163,44 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1,26 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 6 | 1cấu kiện |
| H | NÂNG THÀNH RÃNH | |||
| 1 | Bê tông nâng thành rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 106,19 | m3 |
| I | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 42,42 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh hộp, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.377,1 | kg |
| 3 | Bê tông thân rãnh hộp, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 48,68 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.658,7 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 19,65 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp đan rãnh hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 110 | 1 cấu kiện |
| J | SƠN KẺ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 412,44 | m2 |
| 2 | Sơn mép mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.474,62 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm (Chiều lên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 193,29 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, dày sơn 4mm (Chiều xuống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 193,29 | m2 |
| 5 | Sơn mắt võng tại vị trí nút giao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 67,26 | m2 |
| K | BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 16,33 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 451,1 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 15 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính 87,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 3 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 48 | bộ |
| 6 | Tiêu dẫn hướng phản quang 2(0,22x0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 33 | bộ |
| 7 | Biển chữ nhật kích thước 0,75x1,95m (biển+cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 5 | bộ |
| L | BỌC CỘT KM, CỘT H | |||
| 1 | Bọc cột Km bằng tôn dày 1mm, dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 9 | cột |
| 2 | Bọc cột H bằng tôn dày 1mm, dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 77 | cột |
| M | HỘ LAN TÔN SÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng (tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng dài 2m; cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng dài 2m đường kính D141,3mm, đóng cột sâu 1,3m; tấm đầu tấm cuối hộ lan mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2.604 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi