Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554147-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200507144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 14:25:00 đến ngày 2020-07-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,560,893,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 819,99 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12.015,84 m3
B XỬ LÝ CAO SU NỀN ĐƯỜNG
1 Đào kết cấu mặt đường cũ hư hỏng (tính tương đương đất cấp IV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.361,03 m3
2 Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.734,48 m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12.448,25 m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12.448,25 m2
C XỬ LÝ LÚN NỨT MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kết cấu mặt đường cũ hư hỏng (tính tương đương đất cấp IV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 543,27 m3
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.880,5 m2
D GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1 Đào khuôn lề đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9.246,85 m3
2 Lu lèn khuôn lề đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11.571,96 m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38.573,19 m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38.573,19 m2
E BÙ VÊNH TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG + LỀ ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52.790,43 m2
2 Lu lèn mặt đường cũ sau khi đã cày xới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52.790,43 m2
3 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước (khối lượng bù vênh là 429,86m3) kết hợp bù vênh bằng vật liệu tận dụng từ khối lượng đào mặt đường cũ 541,86m3 và tận dụng từ khối lượng xử lý lún nứt mặt đường 543,27m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 429,86 m3
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107.692,96 m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107.692,96 m2
F RÃNH HÌNH THANG LÀM MỚI
1 Đào rãnh dọc-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 661,81 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12.488,84 m2
3 Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.324,37 m3
4 Đắp rãnh, độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 565,6 m3
G RÃNH HÌNH THANG SỬA CHỮA
1 Đào kết cấu bê tông rãnh cũ (tính tương đương đất cấp IV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,69 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 404,04 m2
3 Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,85 m3
H NÂNG CAO THÀNH RÃNH
1 Bê tông nâng thành rãnh M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,13 m3
I NÂNG CAO ĐẦU CỐNG
1 Bê tông nâng cao đầu cống M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,09 m3
2 Sơn trắng đỏ tường đầu cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120,6 m2
J NỐI CỐNG TRÒN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 296 kg
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 371,6 kg
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m3
4 Đào móng cống, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,22 m3
5 Phá dỡ kết cấu đá xây cũ (tính tương đương đất cấp IV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,64 m3
6 Đệm đá dăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,43 m3
7 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,88 m3
8 Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,2 m3
9 Bê tông sân cống, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,92 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 1 ống cống
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 1 ống cống
12 Đắp đất mang cống độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,46 m3
K NỐI CỐNG BẢN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.086,95 kg
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 802,17 kg
3 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,08 m3
4 Phá dỡ kết cấu đá xây cũ (tính tương đương đất cấp IV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 151,43 m3
5 Đào móng cống, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 164,37 m3
6 Đệm đá dăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,82 m3
7 Bê tông móng, sân cống, thượng lưu, hạ lựu cống, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300,28 m3
8 Lắp đặt tấm đan cống bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83 tấm
9 Đắp đất mang cống, độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,26 m3
10 Đá hộc xếp khan hạ lưu cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,55 m3
L DI CHUYỂN NÂNG CỌC TIÊU
1 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,62 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 432,8 m2
3 Bê tông móng cột tiêu, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,51 m3
4 Sơn cọc tiêu (sơn trắng, đỏ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 232,09 m2
5 Gắn mắt phản quang cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 541 cọc
M BỔ SUNG, THAY THẾ CỌC H
1 Cốt thép cọc H, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,69 kg
2 Bê tông cọc H, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,74 m3
3 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
4 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,2 m2
5 Bê tông móng cột H, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,91 m3
6 Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 304 lỗ
7 Bọc cột H tôn dày 1m, dán màng phản quang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m2
N DI CHUYỂN NÂNG CỌC H
1 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,58 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,2 m2
3 Bê tông móng cột H, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,43 m3
4 Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.144 lỗ
5 Bọc cột H tôn dày 1m, dán màng phản quang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,14 m2
O DI CHUYỂN NÂNG CỘT KM
1 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,98 m3
2 Bê tông móng cột Km, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
3 Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 272 lỗ
4 Bọc cột KM tôn dày 1m, dán màng phản quang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,4 m2
P DI CHUYỂN NÂNG CAO HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG CŨ
1 Tháo dỡ tấm hộ lan cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cột hộ lan cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
3 Đào móng cột hộ lan sang vị trí mới, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,68 m3
4 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,65 m2
5 Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
6 Lắp đặt tôn lượn sóng sang vị trí mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61 m
Q BỔ SUNG HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG MỚI
1 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 142,63 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.344,75 m2
3 Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,72 m3
4 Tấm đầu, tấm cuối Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
5 Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.566 m
R THAY THẾ BIỂN BÁO CŨ
1 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
2 Bê tông cột biển báo, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,59 m3
3 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,55 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 88,5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
S BỔ SUNG BIỂN BÁO TAM GIÁC
1 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,8 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,65 m2
3 Bê tông cột biển báo, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,63 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 88cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật, biển phụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
T SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 857,1 m2
2 Sơn kẻ vạch mắc võng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,19 m2
U BỔ SUNG GƯƠNG CẦU LỒI
1 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,8 m2
3 Bê tông cột gương cầu M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,57 m3
4 Sản xuất, lắp đặt gương cầu lồi inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
V VUỐT NỐI VỚI ĐƯỜNG DÂN SINH BẰNG LÁNG NHỰA
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 217 m2
2 Láng nhựa mặt đường 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 217 m2
W VUỐT NỐI VỚI ĐƯỜNG DÂN SINH BẰNG BTXM
1 Bê tông vuốt nối, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
X KÈ RỌ ĐÁ
1 Đào móng kè, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 645 m3
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 323 rọ
3 Đắp đất sau kè độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 645 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->