Gói thầu: Gói số 02 2020-XL.09-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói số 02 2020-XL.09-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 11:26:00 đến ngày 2020-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,485,275,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Bộ giám sát và điều khiển từ xa cho RMU 4 ngăn cấu hình 1 (lắp đặt cho tủ RMU Schneider hiện có) | RTU-4-2-Sch | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ giám sát và điều khiển từ xa cho RMU 4 ngăn cấu hình 2 (lắp đặt cho tủ RMU Schneider hiện có) | RTU-4-3-Sch | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ giám sát và điều khiển từ xa cho RMU 4 ngăn cấu hình 3 (lắp đặt cho tủ RMU Schneider hiện có) | RTU-4-4-Sch | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ giám sát và điều khiển từ xa cho RMU 3 ngăn cấu hình 1 (lắp đặt cho tủ RMU Schneider hiện có) | RTU-3-2-Sch | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ giám sát và điều khiển từ xa cho RMU 3 ngăn cấu hình 2 (lắp đặt cho tủ RMU Schneider hiện có) | RTU-3-3-Sch | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ giám sát và điều khiển từ xa cho RMU 4 ngăn cấu hình 1 (lắp đặt cho tủ RMU ABB hiện có) | RTU-4-2-ABB | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ giám sát và điều khiển từ xa cho RMU 3 ngăn cấu hình 1 (lắp đặt cho tủ RMU ABB hiện có) | RTU-3-2-ABB | 2 | Bộ |
| 8 | Máy biến dòng điện 3 pha loại <=35kV | TI | 43 | Bộ |
| 9 | Máy biến điện áp <=35kV 3 pha chung | TU | 43 | Bộ |
| 10 | Động cơ đồng bộ công suất 1,7KW | ĐCĐB | 43 | Cái |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <=19ruột | ĐC | 36 | Đầu |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <=14 ruột | ĐC | 36 | Đầu |
| 13 | Hệ thống RTU : Lắp đặt thiết bị đầu cuối | TBĐC | 18 | Bộ |
| 14 | Hệ thống RTU : Lắp đặt thiết bị thu phát | TBTP | 18 | Bộ |
| 15 | Hệ thống RTU : Lắp đặt thiết bị biến đổi | TBBĐ | 18 | Bộ |
| 16 | Hệ thống RTU : Lắp đặt thiết bị phân phối | TBPP | 18 | Bộ |
| 17 | Hệ thống RTU : Lắp đặt thiết bị hàng kẹp | TBHK | 18 | Hàng |
| 18 | Tháo, lắp lại tủ điện cao áp <= 35kV | RMU-3-LĐL | 4 | Tủ |
| 19 | Tháo, lắp lại tủ điện cao áp <= 35kV | RMU-4-LĐL | 3 | Tủ |
| 20 | Thay rơ le kỹ thuật số - tháo lắp lại bộ giám sát từ xa | F200C-LĐL | 4 | Cái |
| B | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Catden | 2,679 | m3 |
| 2 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 (bao gồm đầu cốt) | T-Plug 22kV -3x240 | 6 | Bộ |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | VT RMU-3 | 4 | Bộ |
| 4 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | VT RMU-4 | 3 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 cho RTU | Cu/PVC 2x1,5mm2-RTU | 250 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu trạng thái (CDT, dao tiếp địa của các ngăn đầu vào 22kV) đấu nối từ các cầu dao tải tới RTU loại: 0.6(1)kV_Cu/PVC/Fr-PVC-S_15C x 1.5mm2 | Cu/PVC/Fr-PVC-S_15C x 1.5mm2-TT | 251 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu điều khiển (CDT của các ngăn đầu vào 22kV) đấu nối từ các cầu dao tải tới RTU loại: 0.6(1)kV_Cu/PVC/Fr-PVC-S_9C x 1.5mm2 | Cu/PVC/Fr-PVC-S_9C x 1.5mm2-ĐK | 251 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu Cảnh báo (cho thiết bị nguồn, thông tin…) tới RTU loại: 0.6(1)kV_Cu/PVC/Fr-PVC-S_9C x 1.5mm2 | Cu/PVC/Fr-PVC-S_9C x 1.5mm2-CB | 216 | m |
| 9 | Áp tô mát cho mạch cấp nguồn RTU loại xoay chiều 1 pha, 10A | ATM-10A | 22 | Cái |
| 10 | Gen nhựa hộp (PVC-30x14) | PVC-30x14 | 94 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE F32/25 | 136 | m |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=3m, sâu <=2m đất cấp III, bằng thủ công | Daodat | 2,813 | m3 |
| 13 | Phá hè xi măng bằng thủ công | P-HXM | 0,54 | m3 |
| 14 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | P-HBK | 1 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Dapdat | 0,108 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | Datthua | 4,125 | m3 |
| 17 | Sim 3G VPN | SIM | 22 | Cái |
| 18 | Thuê bao SIM 3G VPN | TB | 22 | Gói |
| C | Phần thử nghiệm, hiệu chỉnh (B thực hiện): | |||
| 1 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối - Hệ thống điều khiển xa | TBĐC | 18 | Bộ |
| 2 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh bộ thiết bị thu phát - Hệ thống điều khiển xa | TBTP | 18 | Bộ |
| 3 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị trung gian biến đổi - Hệ thống điều khiển xa | TBBĐ | 18 | Bộ |
| 4 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị phân phối - Hệ thống điều khiển xa | TBPP | 18 | Bộ |
| 5 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xa | HK | 18 | Hàng |
| D | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 18 | Hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 18 | Hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 18 | Hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 18 | Hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 18 | Hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 18 | Hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 18 | Hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 18 | Hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 18 | Hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 18 | Hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 18 | Hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 18 | Hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 18 | Hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 18 | Hàm | |
| E | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 18 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 18 | Hệ thống | |
| F | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| G | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | 51 | Ngăn | |
| H | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | 51 | Ngăn | |
| I | Tại TBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ đường dây có cấp điện áp ≤ 110kV | 51 | Ngăn | |
| J | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 51 | Ngăn | |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 51 | Ngăn | |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1.013 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 251 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 163 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 22 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 43 | Tín hiệu | |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| M | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1.013 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 251 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 163 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 22 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 43 | Tín hiệu | |
| N | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1.013 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 251 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 163 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 22 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 43 | Tín hiệu | |
| O | Phần hoàn trả hạ tầng kỹ thuật (B thực hiện): | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM | H-08 | 8,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch terazzo | H-14 | 1 | m2 |
| P | Phần chi phí vận chuyển (B thực hiện): | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | VC | 5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | VC | 0,5 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi