Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững - CT135 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 11:37:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuông đường, rãnh thoát nước, đánh cấp làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3823 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,198 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, nền, rãnh đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4341 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6571 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6484 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đá lên phương tiện sau nổ mìn bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,986 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8506 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6364 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0885 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5656 | 100m3 |
| 14 | Thu gom đá hộc gia công thành đá dăm (khối lượng xem bản gia công đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,17 | m3 |
| 15 | Máy nghiền đá thô năng suất 14m3/h (tính 8 tiếng/ca) khối lượng xen bảng gia công đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1533 | ca |
| 16 | Thu gom đá hộc gia công thành đá dăm (khối lượng xem bản gia công đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,17 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m (khối lượng xem bảng gia công đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6422 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 9 | Trát, láng tường cống, dày 2,0 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng bản cống, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối,đá thải,chiều dày đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,926 | 100m2 |
| 2 | Bạt lót mặt đường+công rải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.292,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,816 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi