Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712478-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200366873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 12/9/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 10:23:00 đến ngày 2020-07-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,951,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đất đào và gia cố mái trong hố móng
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 7.251,3895 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 72,5139 100m3
3 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo HSTK được phê duyệt 72,5139 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,1951 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK được phê duyệt 3,7061 100m3
6 Đào xúc đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 4,4084 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 4,4084 100m3
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 Theo HSTK được phê duyệt 110,12 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được phê duyệt 36,71 m3
10 Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được phê duyệt 3,3405 100m
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 0,9825 100m2
12 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm lát Theo HSTK được phê duyệt 162,1 m3
13 Cốt thép tấm lát Theo HSTK được phê duyệt 7,63 tấn
14 Ván khuôn thép - Tấm lát Theo HSTK được phê duyệt 2,8296 100m2
15 Lắp đặt các tấm lát đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 393 cái
16 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Cừ chống thấm Theo HSTK được phê duyệt 8,64 m3
17 Cốt thép cừ chống thấm Theo HSTK được phê duyệt 1,81 tấn
18 Thép hình cừ chống thấm - Liên kết giữa hai cấu kiện cừ Theo HSTK được phê duyệt 0,61 tấn
19 Ván khuôn thép - Cừ chống thấm Theo HSTK được phê duyệt 0,0864 100m2
20 Lắp đặt cừ chống thấm Theo HSTK được phê duyệt 48 cái
21 Bê tông cốt thép M200, đá 2x4cm - Dầm chân Theo HSTK được phê duyệt 24,41 m3
22 Ván khuôn thép - Móng Theo HSTK được phê duyệt 1,3327 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,54 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,48 tấn
B Thi công cọc BTCT
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 85,86 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 8,05 100m
3 Bê tông cốt thép M300, đá 1x2cm - Cọc bê tông Theo HSTK được phê duyệt 48,913 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 2,0628 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 5,874 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,361 tấn
7 Thép hình- - cọc bê tông Theo HSTK được phê duyệt 2,6974 tấn
8 Ván khuôn thép - cọc bê tông Theo HSTK được phê duyệt 4,025 100m2
9 Đập đầu cọc tạo liên kết với công trình Theo HSTK được phê duyệt 3,5938 m3
10 Mối nối cọc bê tông Theo HSTK được phê duyệt 115 1 mối nối
11 Vận chuyển cọc từ bãi đúc đến vị trí đóng bằng máy ủi Theo HSTK được phê duyệt 1,25 ca
12 Đường hàn Theo HSTK được phê duyệt 134,86 m
C BTCT phần cống xã lũ
1 Bê tông cốt thép M250, đá 2x4cm - Trụ bin Theo HSTK được phê duyệt 30,63 m3
2 Bê tông cốt thép M250, đá 2x4cm - Bản đáy Theo HSTK được phê duyệt 13,8 m3
3 Bê tông cốt thép M250, đá 2x4cm - Dầm đỉnh Theo HSTK được phê duyệt 1,2 m3
4 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Cột giàn Theo HSTK được phê duyệt 1,59 m3
5 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Dầm giàn Theo HSTK được phê duyệt 1,56 m3
6 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Sàn Theo HSTK được phê duyệt 2,15 m3
7 Bê tông cốt thép M250, đá 2x4cm -Cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 0,78 m3
8 Bê tông lót M100, đá 4x6cm Theo HSTK được phê duyệt 3,45 m3
9 Ván khuôn thép - Tường trụ bin Theo HSTK được phê duyệt 1,323 100m2
10 Ván khuôn thép - Bản đáy Theo HSTK được phê duyệt 0,1552 100m2
11 Ván khuôn thép - dầm đỉnh Theo HSTK được phê duyệt 0,125 100m2
12 Ván khuôn thép - Cột giàn công tác Theo HSTK được phê duyệt 0,2124 100m2
13 Ván khuôn thép - Dầm giàn công tác Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m2
14 Ván khuôn thép - Sàn giàn công tác Theo HSTK được phê duyệt 0,149 100m2
15 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm - thép tường Theo HSTK được phê duyệt 0,12 tấn
16 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm - Thép tường Theo HSTK được phê duyệt 3,01 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính >18 mm - Thép tường Theo HSTK được phê duyệt 0,46 tấn
18 Bulong M14x80 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
19 Bulong M10x80 Theo HSTK được phê duyệt 160 cái
20 Lắp đặt T nhựa bằng PP hàn, D60mm Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
21 Lắp đặt côn nhựa Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
22 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 34,33 m2
23 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HSTK được phê duyệt 31,78 m
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 19,57 m2
D BTCT phần đập tràn tự do
1 Bê tông cốt thép M250, đá 2x4cm - Tường Theo HSTK được phê duyệt 63,07 m3
2 Bê tông cốt thép M250, đá 2x4cm - Móng Theo HSTK được phê duyệt 78,07 m3
3 Bê tông cốt thép M150, đá 4x6cm - Lõi đập Theo HSTK được phê duyệt 184,88 m3
4 Bê tông cốt thép M100, đá 4x6cm - Lót móng Theo HSTK được phê duyệt 25,26 m3
5 Ván khuôn thép -Tường Theo HSTK được phê duyệt 2,8886 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đập, đường kính <=18 mm Theo HSTK được phê duyệt 6,5 tấn
7 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HSTK được phê duyệt 8,08 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 4,77 m2
E BTCT phần sân thượng hạ lưu
1 Bê tông cốt thép M250, đá 2x4cm - Tường Theo HSTK được phê duyệt 18,34 m3
2 Bê tông cốt thép M250, đá 2x4cm - Móng Theo HSTK được phê duyệt 242,8 m3
3 Bê tông cốt thép M100, đá 4x6cm - Lót móng Theo HSTK được phê duyệt 57,59 m3
4 Ván khuôn thép - Tường Theo HSTK được phê duyệt 0,7052 100m2
5 Ván khuôn thép - Móng Theo HSTK được phê duyệt 1,5264 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 17,35 tấn
7 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HSTK được phê duyệt 124,39 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 49,76 m2
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 359,956 100m
F Đường quản lý vận hành
1 Bóc phong hóa nền đường, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 5,2855 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 5,2855 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo HSTK được phê duyệt 5,2855 100m3
4 Mua đất đá đổ thải về để đắp Theo HSTK được phê duyệt 1.702,27 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 17,0227 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Theo HSTK được phê duyệt 0,8804 100m3
7 Tấm ni lông lót Theo HSTK được phê duyệt 586,95 m2
8 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 93,91 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 0,5366 100m2
10 Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm (theo ĐMBS 3446 năm 2013 tỉnh Thanh Hóa) Theo HSTK được phê duyệt 0,3455 100m2
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 7,5975 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 149,67 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 23,81 m3
G Nạo vét sông thượng lưu
1 Nạo vét lòng sông bằng máy đào, đứng trên phao thép nổi; đất cấp 2 Theo HSTK được phê duyệt 459,305 100m3
2 San bờ kênh tạo bờ và mái kênh Theo HSTK được phê duyệt 459,305 100m3
H Đê quay thượng hạ lưu
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,0029 100m3
2 Đắp đê quai thượng lưu bằng cơ giới Theo HSTK được phê duyệt 19,0551 100m3
3 Đào xúc đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 21,4621 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 21,4621 100m3
5 Đào phá đê quai thượng lưu bằng cơ giới Theo HSTK được phê duyệt 20,058 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,575 100m
7 Nhổ cọc tre, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,575 100m
8 Phên nứa Theo HSTK được phê duyệt 9,05 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 0,5738 100m3
I Kênh dẫn dòng
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 35,2851 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Theo HSTK được phê duyệt 24,6995 100m3
J Mặt bằng công trường
1 Đào san đất, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 59,0418 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 4,7 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 0,705 100m3
4 Bê tông thường M100, đá 4x6cm - dày 5cm Theo HSTK được phê duyệt 23,5 m3
K Bơm nước hố móng
1 Bơm nước hố móng Theo HSTK được phê duyệt 50 ca
L Thiết bị
1 Cửa van phẳng (chế tạo) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
2 Khe van phẳng (chế tạo) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
3 Bu lông M14x70 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
4 Bu lông M16x200 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
5 Vật liệu khác cửa van Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
6 Máy vít tay Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt cửa van phẳng Theo HSTK được phê duyệt 2,2774 T
2 Lắp đặt khe van Theo HSTK được phê duyệt 0,8609 T
3 Thử khô cửa van Theo HSTK được phê duyệt 2,2774 T
4 Thiết bị cửa van khác Theo HSTK được phê duyệt 0,0884 T
N VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ BÃI ĐẾN VỊ TRÍ LẮP
1 Bốc lên, vận chuyển 1km Theo HSTK được phê duyệt 3,2266 T
2 Bốc xuống ngoài nhà máy thiết bị và kết cấu kim loại Theo HSTK được phê duyệt 3,2266 T
O SƠN THIẾT BỊ (sơn dặm vá)
1 Sơn chống rỉ 2 lớp Theo HSTK được phê duyệt 55,92
2 Sơn phủ hai lớp màu EXPOXY Theo HSTK được phê duyệt 55,92
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->