Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726819-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200714760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 08:43:00 đến ngày 2020-07-17 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO TỪ TRỤC 1-10: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 6,31 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 7,198 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 225,75 m2
4 Tháo dỡ trần Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 157,769 m2
5 Phá dỡ nền gạch men Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 156,585 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 26,64 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 603,502 m2
B PHẦN CẢI TẠO TỪ TRỤC 1-10: PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 2,072 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 2,449 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 56,945 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 2,04 m2
5 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 3,525 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 140,16 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 18,834 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 40,536 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, bằng tôn chống nóng Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 2,73 100m2
10 Tôn úp nóc, úp góc Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 47,1 m
11 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 158,994 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 218,01 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 345,981 m2
14 Cung cấp cửa đi bằng thép, khung thép, pano kính dày 5mm dưới bịt tôn Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 23,52 m2
15 Cửa sổ nhôm kính hệ, kính an toàn dày 5mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 18 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 42 m2
C PHẦN XÂY MỚI TỪ TRỤC 10-11: KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 22,752 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 3,799 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 1,936 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 1,748 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,06 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,048 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,031 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,155 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,048 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,048 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,175 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,17 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp tôn nền từ cốt -0,3 đến cốt -0,15) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,057 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,049 100m3
D Chi tiết kết cấu thép
1 Lắp dựng cột thép các loại Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,09 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,583 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,583 tấn
4 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,197 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,197 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 35,274 m2
E PHẦN XÂY MỚI TỪ TRỤC 10-11: KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 2,664 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 23,823 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 24,615 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 2,96 m2
5 Trát hèm cửa Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,594 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 24,417 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 24,615 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 0,977 100m2
9 Thưng tường bằng tôn xốp Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 1,143 100m2
10 Tôn úp nóc, úp góc Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 19,8 m
11 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 51,944 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 5,194 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt 51,944 m2
14 Cung cấp cửa đi bằng thép, pano kính, bịt tôn Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  8,64 m2
15 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ, kính an toàn dày 5ly Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  12,6 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  21,24 m2
F PHẦN XÂY MỚI TỪ TRỤC 10-11: HÀNH LANG TRƯỚC, SAU
1 Đào đất móng tường hành lang, tam cấp Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2,143 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,852 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,332 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Hành lang + chân móng) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5,385 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6,419 m3
G CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ C: KHU TẮM CÔNG CỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  9,776 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,301 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,732 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,422 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,124 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,011 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,003 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,017 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2,013 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2,925 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  54,243 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  7,896 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  46,326 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3,442 m3
15 Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT30x30, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  34,423 m2
16 Gia công hệ cột, vì kèo mái che nhà vệ sinh bằng thép hình Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,169 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,169 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,219 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,219 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  26,242 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,652 100m2
22 Tôn úp nóc, úp góc Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  44,8 m
H I. BỂ PHỐT XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4,33 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,173 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,798 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,049 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,069 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,028 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,36 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,201 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3,228 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4,453 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  29,85 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  15,95 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,692 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,031 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  7 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,111 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,106 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,106 100m3
I II. HỆ THÔNG CẤP NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,1 100m
2 Ống PPR D50 PN10 cấp nước lạnh (Dày 4,6mm) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,15 100m
3 Ống PPR D40 PN10 cấp nước lạnh (Dày 3,7mm) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,18 100m
4 Ống PPR D32 PN10 cấp nước lạnh (Dày 2,9mm) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,35 100m
5 Ống PPR D25 PN10 cấp nước lạnh (Dày 2,8mm) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,6 100m
6 Ống PPR D20 PN10 cấp nước lạnh (Dày 2,3mm) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,8 100m
7 Van PPR D50 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
8 Van PPR D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
9 Van PPR D32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
10 Van PPR D25 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
11 Cút 90, PPR D63mm, chiều dày 5,8mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
12 Cút 90, PPR D50mm, chiều dày 4,6mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6 cái
13 Cút 90, PPR D40mm, chiều dày 3,7mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
14 Cút 90, PPR D32mm, chiều dày 2,9mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6 cái
15 Cút 90, PPR D25mm, chiều dày 2,8mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  20 cái
16 Tê thu PPR D63/50 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
17 Tê thu PPR D50/40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
18 Tê thu PPR D40/32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
19 Tê thu PPR D32/20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
20 Tê thu PPR D25/20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6 cái
21 Tê đều PPR D63 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
22 Tê đều PPR D50 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
23 Tê đều PPR D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
24 Tê đều PPR D32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
25 Tê đều PPR D20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  15 cái
26 Côn thu PPR D63/50 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
27 Côn thu PPR D50/40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
28 Côn thu PPR D40/32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
29 Côn thu PPR D32/25 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
30 Côn thu PPR D25/20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
31 Cút ren trong, PPR D20 1/2'' Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  12 cái
32 Rắc co ren ngoài PPR 50x1.1x1/2'' Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
33 Nối ren trong, PPR D20x1/2'' Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  20 cái
34 Nút bịt D20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  20 cái
35 Đai neo ống D50 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
36 Đai neo ống D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
37 Mang sông PPR D63 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
38 Mang sông PPR D50 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
39 Mang sông PPR D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
40 Mang sông PPR D32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  9 cái
41 Mang sông PPR D25 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  15 cái
42 Mang sông PPR D20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  20 cái
J III. HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NGOÀI NHÀ
1 Ống nhựa U.PVC PN8 D125 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,15 100m
2 Ống nhựa U.PVC PN8 D110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,2 100m
3 Ống nhựa U.PVC PN8 D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,22 100m
4 Ống nhựa U.PVC PN8 D60 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,2 100m
5 Ống nhựa U.PVC PN8 D48 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,25 100m
6 Ống nhựa U.PVC PN8 D42 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,3 100m
7 Cút 90, U.PVC D125 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  11 cái
8 Cút 90, U.PVC D110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
9 Cút 90, U.PVC D60 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  8 cái
10 Cút 90, U.PVC D48 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6 cái
11 Cút 90, U.PVC D42 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  15 cái
12 Cút 45, U.PVC D110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  17 cái
13 Cút 45, U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  20 cái
14 Cút 45, U.PVC D60 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
15 Cút 45, U.PVC D48 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
16 Cút 45, U.PVC D42 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  15 cái
17 Tê chéo, U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  24 cái
18 Tê chéo, U.PVC D125x125 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  9 cái
19 Tê chéo, U.PVC D110x110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  8 cái
20 Tê chéo, U.PVC D60x60 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
21 Tê chéo, U.PVC D48x48 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  9 cái
22 Tê chéo, U.PVC D42x42 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  15 cái
23 Tê 90, U.PVC D140 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
24 Tê 90, U.PVC D125 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
25 Tê 90, U.PVC D110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
26 Tê 90, U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
27 Tê 90, U.PVC D60 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
28 Tê 90, U.PVC D48 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6 cái
29 Tê 90, U.PVC D42 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  7 cái
30 Mang sông U.PVC D125 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
31 Mang sông U.PVC D110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
32 Mang sông U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
33 Đầu bịt D125 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
34 Đầu bịt D110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
35 Đầu bịt D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  20 cái
36 Đầu bịt D42 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  15 cái
37 Keo dán ống Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 kg
K IV. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa U.PVC PN8, D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,18 100m
2 Mang sông U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
3 Cút 90, U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  20 cái
4 Cầu chắn rác KT150x150, D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
5 Đai ôm ống D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
6 Cút 45, U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  20 cái
L V. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  8 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  8 cái
4 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 bộ
8 Bể inox 2,5 m3 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 bể
9 Phao cơ D25 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 bộ
10 Phễu thu sàn inox KT150x150, D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
M VI. VÁCH NGĂN
1 Vách ngăn HPL, ngăn phòng trong khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  28 m2
N CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ C: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  22 bộ
2 Đèn led ốp trần, D250, 1x15W Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  18 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  22 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  8 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  73 cái
6 Ghen hộp 100x50mm nhựa chống cháy có nắp, đi nổi ốp tường Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  55 m
7 Công tơ đo đếm điện 1P/220V Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
8 Tủ điện phòng chứa 3-5 MCB có nắp Mica Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 hộp
9 Vỏ tủ điện tổng âm tường, KT 500x400x150 mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 hộp
10 MCCB/3P/50A Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
11 MCB/1P/32A Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
12 MCB/1P/20A Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  12 cái
13 MCB/1P/16A Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
14 Cáp CU/PVC 4X16MM2 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  62 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  65 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  450 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  500 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  550 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  400 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  60 m
21 Phụ kiện ống ghen nhựa D16,D20, D25mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  140 cái
O PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3,63 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,3267 m3
3 Trát hèm cửa Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,803 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% nhân công) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  19,9377 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. 80% bằng máy Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,7976 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5,533 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2,7174 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,0132 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,2232 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,1329 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  27,949 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6,8095 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2,0064 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,0459 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,3151 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn giằng móng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,1878 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đến cốt sân) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,5669 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào đắp tôn nền đến cốt -0,15) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,427 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,3305 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,2525 m3
P Chi tiết cột:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,9292 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,0283 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,2667 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,3508 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  48,9971 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4,1316 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,0917 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,6302 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,3756 100m2
Q Chi tiết mái:
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,5588 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,5588 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,0859 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,0859 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2,3426 100m2
6 Tôn úp nóc, úp góc Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  51,04 m
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  279,3545 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  185,0263 m2
9 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  18,0114 m2
10 Thi công trần bằng tấm nhựa, KT 600x600 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  219,2372 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  254,0686 m2
12 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  279,3545 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  185,0263 m2
14 Cung cấp cửa đi bằng nhôm việt pháp, kính an toàn 5mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  13,63 m2
15 Cung cấp cửa sổ bằng nhôm việt pháp, kính an toàn 5mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  27,828 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  41,458 m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3,0976 m3
R CẢI TẠO NHÀ ĂN: MÁI SÂN TRƯỚC NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,288 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,728 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1,728 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,1716 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,1716 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,5354 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,5354 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,732 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,732 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2,1326 100m2
S CẢI TẠO NHÀ ĂN: KHU RỬA
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,07 100m
2 Ống PPR, DN10 D32 (dày 2,9mm) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,1 100m
3 Ống PPR, DN10 D20 (dày 2,3mm) Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,2 100m
4 Van PPR D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
5 Van PPR D32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
6 Cút 90, PPR D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
7 Cút 90, PPR D32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
8 Cút 90, PPR D20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
9 Tê thu PPR D40/32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
10 Tê thu PPR D32/20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
11 Tê đều PPR D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
12 Tê đều PPR D32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
13 Tê đều PPR D20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
14 Côn thu PPR D40/32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
15 Côn thu PPR D32/20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
16 Cút ren trong PPR D20x1/2'' Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
17 Nút bịt D20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
18 Đai neo ống D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
19 Mang sông PPR D40 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
20 Mang sông PPR D32 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
21 Mang sông PPR D20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  6 cái
22 Vòi gạt D20 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
T CẢI TẠO NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa U.PVC PN8, D110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,1 100m
2 Ống nhựa U.PVC PN8, D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  0,15 100m
3 Cút 90, U.PVC D110 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 cái
4 Cút 90, U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
5 Cút 45, U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
6 Côn thu U.PVC D110/90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
7 Tê chéo 45, U.PVC D90 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
U CẢI TẠO NHÀ ĂN: PHẦN ĐIỆN
1 Đèn led panel âm trần, KT 600x600, 1x36W, ánh sáng vàng. Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  8 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  7 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
7 Tủ điện phòng Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 hộp
8 MCCB/3P/32A Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
9 MCB/1P/20A Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
10 MCB/1P/16A Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  4 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 4x6mm Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  230 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt  245 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->