Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 08:43:00 đến ngày 2020-07-17 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO TỪ TRỤC 1-10: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6,31 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 7,198 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 225,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 157,769 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 156,585 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 26,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 603,502 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO TỪ TRỤC 1-10: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,072 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,449 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 56,945 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,04 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,525 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 140,16 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 18,834 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 40,536 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, bằng tôn chống nóng | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,73 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 47,1 | m |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 158,994 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 218,01 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 345,981 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi bằng thép, khung thép, pano kính dày 5mm dưới bịt tôn | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 23,52 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm kính hệ, kính an toàn dày 5mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 42 | m2 |
| C | PHẦN XÂY MỚI TỪ TRỤC 10-11: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 22,752 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,799 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,748 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,155 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp tôn nền từ cốt -0,3 đến cốt -0,15) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| D | Chi tiết kết cấu thép | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,583 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,583 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,197 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,197 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 35,274 | m2 |
| E | PHẦN XÂY MỚI TỪ TRỤC 10-11: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,664 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 23,823 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 24,615 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,96 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,594 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 24,417 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 24,615 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,977 | 100m2 |
| 9 | Thưng tường bằng tôn xốp | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,143 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 19,8 | m |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 51,944 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5,194 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 51,944 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi bằng thép, pano kính, bịt tôn | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8,64 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ, kính an toàn dày 5ly | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 12,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 21,24 | m2 |
| F | PHẦN XÂY MỚI TỪ TRỤC 10-11: HÀNH LANG TRƯỚC, SAU | |||
| 1 | Đào đất móng tường hành lang, tam cấp | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,143 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,852 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,332 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Hành lang + chân móng) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5,385 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6,419 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ C: KHU TẮM CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 9,776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,301 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,732 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,422 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,124 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,013 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,925 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 54,243 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 7,896 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 46,326 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,442 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT30x30, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 34,423 | m2 |
| 16 | Gia công hệ cột, vì kèo mái che nhà vệ sinh bằng thép hình | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,169 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,219 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,219 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 26,242 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,652 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 44,8 | m |
| H | I. BỂ PHỐT XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4,33 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,798 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,069 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,36 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,201 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,228 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4,453 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 29,85 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 15,95 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,692 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| I | II. HỆ THÔNG CẤP NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR D50 PN10 cấp nước lạnh (Dày 4,6mm) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 PN10 cấp nước lạnh (Dày 3,7mm) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống PPR D32 PN10 cấp nước lạnh (Dày 2,9mm) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống PPR D25 PN10 cấp nước lạnh (Dày 2,8mm) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 PN10 cấp nước lạnh (Dày 2,3mm) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | Van PPR D50 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Van PPR D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van PPR D32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Van PPR D25 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cút 90, PPR D63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cút 90, PPR D50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Cút 90, PPR D40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Cút 90, PPR D32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Cút 90, PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D63/50 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D50/40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D40/32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D32/20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D25/20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Tê đều PPR D63 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Tê đều PPR D50 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Tê đều PPR D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Tê đều PPR D32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D63/50 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D50/40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D40/32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D32/25 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D25/20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Cút ren trong, PPR D20 1/2'' | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Rắc co ren ngoài PPR 50x1.1x1/2'' | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Nối ren trong, PPR D20x1/2'' | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 34 | Nút bịt D20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Đai neo ống D50 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Đai neo ống D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Mang sông PPR D63 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Mang sông PPR D50 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Mang sông PPR D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Mang sông PPR D32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Mang sông PPR D25 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 42 | Mang sông PPR D20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| J | III. HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC PN8 D125 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC PN8 D110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC PN8 D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC PN8 D60 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC PN8 D48 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC PN8 D42 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Cút 90, U.PVC D125 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Cút 90, U.PVC D110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Cút 90, U.PVC D60 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Cút 90, U.PVC D48 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Cút 90, U.PVC D42 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Cút 45, U.PVC D110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 13 | Cút 45, U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Cút 45, U.PVC D60 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Cút 45, U.PVC D48 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Cút 45, U.PVC D42 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Tê chéo, U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Tê chéo, U.PVC D125x125 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Tê chéo, U.PVC D110x110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Tê chéo, U.PVC D60x60 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Tê chéo, U.PVC D48x48 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Tê chéo, U.PVC D42x42 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Tê 90, U.PVC D140 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê 90, U.PVC D125 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tê 90, U.PVC D110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê 90, U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Tê 90, U.PVC D60 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Tê 90, U.PVC D48 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Tê 90, U.PVC D42 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 30 | Mang sông U.PVC D125 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Mang sông U.PVC D110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Mang sông U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Đầu bịt D125 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Đầu bịt D110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Đầu bịt D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Đầu bịt D42 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Keo dán ống | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | kg |
| K | IV. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC PN8, D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Mang sông U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Cút 90, U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác KT150x150, D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Đai ôm ống D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Cút 45, U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| L | V. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bể inox 2,5 m3 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bể |
| 9 | Phao cơ D25 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn inox KT150x150, D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| M | VI. VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Vách ngăn HPL, ngăn phòng trong khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 28 | m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ C: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần, D250, 1x15W | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 73 | cái |
| 6 | Ghen hộp 100x50mm nhựa chống cháy có nắp, đi nổi ốp tường | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 55 | m |
| 7 | Công tơ đo đếm điện 1P/220V | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tủ điện phòng chứa 3-5 MCB có nắp Mica | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Vỏ tủ điện tổng âm tường, KT 500x400x150 mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | MCCB/3P/50A | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | MCB/1P/32A | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | MCB/1P/20A | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 13 | MCB/1P/16A | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cáp CU/PVC 4X16MM2 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 62 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 21 | Phụ kiện ống ghen nhựa D16,D20, D25mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 140 | cái |
| O | PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,3267 | m3 |
| 3 | Trát hèm cửa | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,803 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% nhân công) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 19,9377 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. 80% bằng máy | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,7976 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5,533 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,7174 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,2232 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1329 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 27,949 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6,8095 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,0064 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0459 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,3151 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn giằng móng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1878 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đến cốt sân) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,5669 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào đắp tôn nền đến cốt -0,15) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,427 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,3305 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,2525 | m3 |
| P | Chi tiết cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,9292 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,2667 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,3508 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 48,9971 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4,1316 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,6302 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,3756 | 100m2 |
| Q | Chi tiết mái: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,5588 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,5588 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,0859 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,0859 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,3426 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 51,04 | m |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 279,3545 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 185,0263 | m2 |
| 9 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 18,0114 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa, KT 600x600 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 219,2372 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 254,0686 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 279,3545 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 185,0263 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm việt pháp, kính an toàn 5mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 13,63 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm việt pháp, kính an toàn 5mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 27,828 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 41,458 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,0976 | m3 |
| R | CẢI TẠO NHÀ ĂN: MÁI SÂN TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,288 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,728 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,5354 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,5354 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,732 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,732 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2,1326 | 100m2 |
| S | CẢI TẠO NHÀ ĂN: KHU RỬA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống PPR, DN10 D32 (dày 2,9mm) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống PPR, DN10 D20 (dày 2,3mm) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Van PPR D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Van PPR D32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cút 90, PPR D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Cút 90, PPR D32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cút 90, PPR D20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D40/32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D32/20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tê đều PPR D32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D40/32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D32/20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20x1/2'' | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Nút bịt D20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đai neo ống D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Mang sông PPR D40 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Mang sông PPR D32 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Mang sông PPR D20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Vòi gạt D20 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| T | CẢI TẠO NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC PN8, D110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC PN8, D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Cút 90, U.PVC D110 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cút 90, U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Cút 45, U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Côn thu U.PVC D110/90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tê chéo 45, U.PVC D90 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| U | CẢI TẠO NHÀ ĂN: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel âm trần, KT 600x600, 1x36W, ánh sáng vàng. | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | MCCB/3P/32A | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | MCB/1P/20A | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | MCB/1P/16A | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 245 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi