Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719954-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200663938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung kinh phí năm 2019 cho các đơn vị từ nguồn tiết kiếm chi nhân sách cấp tỉnh năm 2018
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:40:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,676,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,976 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 100m
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1m
4 Đào rãnh đi ống cấp điện, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,87 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,87 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 100m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1824 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,277 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7456 m3
11 VD: Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3981 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,536 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3317 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,962 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5425 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1323 m3
17 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1 1m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4495 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4962 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2372 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cột cờ Inox (ống Inox, ròng rọc kéo tay, cờ tổ quốc 140x210) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
23 Ván khuôn trụ đài phun trung tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 100m2
24 Bê tông trụ đài phun đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1805 m3
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0758 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7583 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20) cm, chiều dày 9,5 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5119 m3
29 VD: Công tác ốp gạch thạch anh vào tường bể tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,8136 m2
30 VD: Lát nền, sàn bằng đá sa thạch tiết diện đá 300x600 so le ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4 m2
31 Điêu khắc hoa văn trống đồng trên đá sa thạch lối đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,39 m2
32 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,919 m2
33 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,32 m2
34 VD: Xếp bó vỉa bằng đá nguyên khối 20x20x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1216 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
36 Gắn lưới mắt cáo vào bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
37 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
38 Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5831 m2
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,812 m3
40 Sản xuất, lắp đặt hệ vòng phun inox, vòi đồng, ống nối máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Đắp non bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
42 Cung cấp ghế đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 ck
43 Quét Flinkote xử lý chống thấm thành trong và đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,81 m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
9 VD:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
12 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
C PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van phao cấp nước đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm bể cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt bộ lọc thủy sinh bể cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
3 Lắp đặt tê, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 VD:Lắp đặt giảm 60-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 VD:Lắp đặt đầu hút chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
E PHẦN TRỒNG CÂY, CỎ
1 Cung cấp đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.323,0202 m3
2 VD: Trồng cây bàng Đài Loan 3 tầng, D8÷10cm; h=4,5÷5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
3 VD: Trồng cây hồng lộc; h=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cây
4 VD: Trồng cây bàng tùng bách tán D=15÷20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
5 VD: Trồng cây trắc bách diệp h=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
6 VD: Trồng cây vạn tuế (lóng 40÷50cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
7 VD: Trồng cây hoa sứ (D20cm trở lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
8 VD: Trồng cây lộc vừng (D25÷30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
9 VD: Trồng cây hoa giấy (cây cảnh, 3 cây/nhóm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 nhóm
10 Cung cấp chậu cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cự ly 15km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cây
12 VD:Trồng cỏ nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m2
13 VD:Trồng cỏ gừng Thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,008 100m2
14 VD:Trồng cây bụi chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
15 VD:Trồng cây bụi tóc tiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
16 VD:Trồng cây bụi Phong Lữ Thảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cây/90 ngày
18 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng, kích thước bồn cỏ loại 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bồn/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->