Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Gói thầu số 07)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 11:02:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,030,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà ban tài chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 369,7338 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà WC | 53,3092 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng granito | 38,844 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 626,1922 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.260,8957 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 170,208 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 50,4652 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 118,84 | m2 | |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | 4,1056 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 13 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 13 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 39 | bộ | |
| 13 | Nhân công phá dỡ | 42 | công | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 63,042 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 63,042 | m3 | |
| B | Cải tạo nhà ban tài chính | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramics kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 369,7338 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sika | 53,3092 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 53,3092 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,548 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 31,296 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 409,8464 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 216,3458 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm | 29,472 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 321,6074 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.024,616 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 540,8645 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên vào tường | 22,085 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 132,52 | m | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | 170,208 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 50,4652 | m2 | |
| 16 | Trần thạch cao khung xương nổi | 50,4652 | m2 | |
| 17 | SX Khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3, khuôn 60x250mm (đã bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa) | 116,9 | m | |
| 18 | SX Khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3, khuôn 60x140mm (đã bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa) | 74,4 | m | |
| 19 | SXLD Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | 308,2 | m | |
| 20 | SX Cửa đi bằng gỗ nhóm 3, pano gỗ dày 3cm, kính trắng dày 5mm | 54,819 | m2 | |
| 21 | SX Cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, pano gỗ dày 3cm, kính trắng dày 5mm | 31,32 | m2 | |
| 22 | SXLD Bộ tay nắm, khóa cửa đi | 18 | bộ | |
| 23 | SXLD Chốt cửa sổ | 15 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 191,3 | m cấu kiện | |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 86,139 | m2 cấu kiện | |
| 26 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 18,48 | m2 | |
| 27 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 4,2 | m2 | |
| 28 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 5,6 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,7185 | m2 | |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,3792 | m2 | |
| 31 | SXLD Lan can bằng inox 304 | 136,136 | kg | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 4,1056 | 100m2 | |
| 33 | SXLD Úp nóc mái tôn | 65,82 | m | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 18,8012 | m3 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,2568 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2568 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2302 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2226 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 2,8281 | m3 | |
| 40 | SXLD Công xôn gỗ trang trí | 13 | cái | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,5276 | 100m2 | |
| 42 | Lát gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 57,5 | m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,65 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,512 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,576 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 47 | SXLD Lan can inox 304 | 140,8038 | kg | |
| C | Cấp điện nhà ban tài chính | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại 500x400x200mm, sơn tĩnh điện, âm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, âm tường | 1 | hộp | |
| 3 | Bảng điện 4-8 aptomat gài, âm tường | 11 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 12 | SXLD Thanh cái đồng | 1 | lô | |
| 13 | Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 23 | bộ | |
| 14 | Đèn ốp tường | 1 | bộ | |
| 15 | Đèn ốp trần bóng LED, 1x15W | 19 | bộ | |
| 16 | Quạt hút mùi gắn tường KT 300x300mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn (đế+mặt+hạt) | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi (đế+mặt+hạt) | 18 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (đế+mặt+hạt) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường | 48 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu cho bình nóng lạnh, wifi | 27 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 16mm2 | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 180 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 80 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 500 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 550 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 40 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 150 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 300 | m | |
| 32 | Hộp điện 100x100mm | 8 | hộp | |
| 33 | Switch 16 cổng | 1 | cái | |
| 34 | Switch 8 cổng | 1 | cái | |
| 35 | Bộ phát wifi | 2 | cái | |
| 36 | Cáp quang 24FO | 50 | m | |
| 37 | Cáp UTP CAT6 | 400 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 400 | m | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (đế+mặt) | 13 | cái | |
| 40 | Đường ống gas đồng D15,9 | 15 | m | |
| 41 | Đường ống gas đồng D9,5 | 60 | m | |
| 42 | Đường ống gas đồng D6,4 | 40 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,32 | 100m | |
| 44 | Bảo ôn đường ống gas D9,5/D15,9 dày 19mm | 20 | m | |
| 45 | Bảo ôn đường ống gas D6,4/D9,5 dày 19mm | 40 | m | |
| 46 | Bệ giàn nóng | 16 | bộ | |
| D | Cấp thoát nước nhà ban tài chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 40mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 32mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 25mm | 25 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x40mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x25mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x25mm | 25 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 60 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 90 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 25mm | 100 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nút bịt 25mm | 100 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van phao điện | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt y 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mm | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 20 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 50 | cái | |
| 36 | Lắp đặt xi phông đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt 42mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt 90mm | 13 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt 110mm | 13 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 13 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 13 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 45 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh gồm kệ kính, giá để xà phòng, giá để cốc, móc treo giấy vệ sinh, móc treo đồ | 13 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 13 | cái | |
| 48 | Máy bơm cấp két (Q=3m3/h, H=20m) | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 13 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 11 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| E | Kết cấu nhà để xe, kè đá | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 2,016 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9174 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0768 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0787 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0336 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6335 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,96 | m3 | |
| 9 | Bulong neo M18, L=500mm | 32 | cái | |
| 10 | Gia công hệ khung cột bằng thép | 0,4073 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng hệ khung cột thép | 0,4073 | tấn | |
| 12 | Gia công giằng đầu cột thép | 0,1505 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,1505 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,4286 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4286 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,878 | m2 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | 0,2813 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,516 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 22,9712 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 26,6689 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0225 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0857 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0703 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1603 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6408 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,2649 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,2649 | 100m3 | |
| F | Hoàn thiện nhà để xe | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 1,0839 | 100m2 | |
| 2 | Tôn úp nóc, úp viền | 30,3 | m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0623 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 12,45 | m3 | |
| 5 | Đắp gờ chặn xe, vữa XM mác 50 | 9 | m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 0,2288 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2288 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | 6,6264 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi