Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Gói thầu số 07)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727935-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20200723225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 11:02:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,030,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà ban tài chính
1 Phá dỡ nền gạch 369,7338 m2
2 Phá dỡ nền gạch nhà WC 53,3092 m2
3 Phá dỡ nền láng granito 38,844 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 626,1922 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.260,8957 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 170,208 m2
7 Tháo dỡ trần 50,4652 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 118,84 m2
9 Tháo tấm lợp tôn 4,1056 100m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 13 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 13 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 39 bộ
13 Nhân công phá dỡ 42 công
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 63,042 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 63,042 m3
B Cải tạo nhà ban tài chính
1 Lát nền, sàn, gạch ceramics kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 369,7338 m2
2 Quét dung dịch chống thấm sika 53,3092 m2
3 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 53,3092 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 7,548 m2
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 31,296 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 409,8464 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 216,3458 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm 29,472 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 321,6074 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.024,616 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 540,8645 m2
12 Công tác ốp đá xẻ tự nhiên vào tường 22,085 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 132,52 m
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 170,208 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 50,4652 m2
16 Trần thạch cao khung xương nổi 50,4652 m2
17 SX Khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3, khuôn 60x250mm (đã bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa) 116,9 m
18 SX Khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3, khuôn 60x140mm (đã bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa) 74,4 m
19 SXLD Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 308,2 m
20 SX Cửa đi bằng gỗ nhóm 3, pano gỗ dày 3cm, kính trắng dày 5mm 54,819 m2
21 SX Cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, pano gỗ dày 3cm, kính trắng dày 5mm 31,32 m2
22 SXLD Bộ tay nắm, khóa cửa đi 18 bộ
23 SXLD Chốt cửa sổ 15 bộ
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn 191,3 m cấu kiện
25 Lắp dựng cửa vào khuôn 86,139 m2 cấu kiện
26 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 18,48 m2
27 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 4,2 m2
28 SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 5,6 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,7185 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,3792 m2
31 SXLD Lan can bằng inox 304 136,136 kg
32 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm 4,1056 100m2
33 SXLD Úp nóc mái tôn 65,82 m
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 18,8012 m3
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,2568 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 1,2568 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2302 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2226 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 2,8281 m3
40 SXLD Công xôn gỗ trang trí 13 cái
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,5276 100m2
42 Lát gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 57,5 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,65 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,512 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,576 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,2 m2
47 SXLD Lan can inox 304 140,8038 kg
C Cấp điện nhà ban tài chính
1 Tủ điện vỏ kim loại 500x400x200mm, sơn tĩnh điện, âm tường 1 hộp
2 Tủ điện vỏ kim loại 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, âm tường 1 hộp
3 Bảng điện 4-8 aptomat gài, âm tường 11 hộp
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 5 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 8 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 30 cái
11 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 3 cái
12 SXLD Thanh cái đồng 1
13 Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 23 bộ
14 Đèn ốp tường 1 bộ
15 Đèn ốp trần bóng LED, 1x15W 19 bộ
16 Quạt hút mùi gắn tường KT 300x300mm 8 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn (đế+mặt+hạt) 12 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi (đế+mặt+hạt) 18 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 chiều (đế+mặt+hạt) 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 48 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu cho bình nóng lạnh, wifi 27 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 14 cái
23 Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 16mm2 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 10 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 180 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 80 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 500 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 550 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 40 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 150 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 300 m
32 Hộp điện 100x100mm 8 hộp
33 Switch 16 cổng 1 cái
34 Switch 8 cổng 1 cái
35 Bộ phát wifi 2 cái
36 Cáp quang 24FO 50 m
37 Cáp UTP CAT6 400 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 400 m
39 Lắp đặt ổ cắm 1 lan (đế+mặt) 13 cái
40 Đường ống gas đồng D15,9 15 m
41 Đường ống gas đồng D9,5 60 m
42 Đường ống gas đồng D6,4 40 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm 0,32 100m
44 Bảo ôn đường ống gas D9,5/D15,9 dày 19mm 20 m
45 Bảo ôn đường ống gas D6,4/D9,5 dày 19mm 40 m
46 Bệ giàn nóng 16 bộ
D Cấp thoát nước nhà ban tài chính
1 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 1 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 40mm 12 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 32mm 8 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 25mm 25 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm 2 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x40mm 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x25mm 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x25mm 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x25mm 25 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm 4 cái
15 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mm 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 60 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 90 cái
18 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm 10 cái
19 Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 25mm 100 cái
20 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nút bịt 25mm 100 cái
21 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm 2 cái
22 Lắp đặt van phao điện 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,08 100m
28 Lắp đặt tê nhựa cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm 4 cái
30 Lắp đặt tê nhựa cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 10 cái
31 Lắp đặt y 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mm 16 cái
32 Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm 10 cái
33 Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm 20 cái
34 Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm 8 cái
35 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 50 cái
36 Lắp đặt xi phông đường kính 90mm 10 cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 4 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm 4 cái
39 Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt 42mm 12 cái
40 Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt 90mm 13 cái
41 Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt 110mm 13 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 13 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo 13 bộ
44 Lắp đặt gương soi 13 cái
45 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh gồm kệ kính, giá để xà phòng, giá để cốc, móc treo giấy vệ sinh, móc treo đồ 13 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt 13 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 13 cái
48 Máy bơm cấp két (Q=3m3/h, H=20m) 1 cái
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 13 bộ
50 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L 11 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
E Kết cấu nhà để xe, kè đá
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 2,016 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9174 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0768 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0787 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0336 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6335 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,96 m3
9 Bulong neo M18, L=500mm 32 cái
10 Gia công hệ khung cột bằng thép 0,4073 tấn
11 Lắp dựng hệ khung cột thép 0,4073 tấn
12 Gia công giằng đầu cột thép 0,1505 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,1505 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,4286 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,4286 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,878 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV 0,2813 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,516 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 22,9712 m3
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 26,6689 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0225 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0857 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0703 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1603 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,6408 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,2649 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,2649 100m3
F Hoàn thiện nhà để xe
1 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm 1,0839 100m2
2 Tôn úp nóc, úp viền 30,3 m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0623 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 12,45 m3
5 Đắp gờ chặn xe, vữa XM mác 50 9 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 0,2288 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,2288 m3
8 Xây đá hộc, xây bậc thang, vữa XM mác 50 6,6264 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->