Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724242-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200619572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:29:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,641,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU A - ĐƯỜNG GIAO THÔNG, XÂY DỰNG KÈ ÁO, VỈA HÈ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 2,6315 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 29,239 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,5424 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 2,3815 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 2,3815 100m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 30,736 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 314,14 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được phê duyệt 23,617 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 94,468 100m
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 10,17 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,678 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0403 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,273 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 4,1731 100m3
15 Khối lượng đất mua về Theo HSTK được phê duyệt 555,44 m3
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Theo HSTK được phê duyệt 287 m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 28,7 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,6 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,95 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 17,23 m2
21 Mua đất màu về trồng cây Theo HSTK được phê duyệt 4,02 m3
22 Mua cây xanh đường kính cây >15 cm về trồng Theo HSTK được phê duyệt 22 cây
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,83 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 9,89 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 1,0094 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK được phê duyệt 206 cái
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 103 1cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 16 1cấu kiện
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 8 1cấu kiện
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 5,65 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2271 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,9992 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC30 mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 1,95 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 34,56 m3
36 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 11,8 10m
B KHU A – XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH + BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 109,4153 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 19,2955 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 5,6211 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 32,6621 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 11,7077 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,5104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1491 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5127 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 9,5641 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,379 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,464 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0504 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0216 tấn
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 7,3737 m3
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 9,2952 m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0706 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,0646 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 2,1728 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 5 1cấu kiện
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,7359 100m3
22 Mua đất đắp tôn nền nhà vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 68,8373 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 8,5995 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,2376 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0682 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,3281 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,3068 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,387 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0675 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,459 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,6416 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,54 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 3,4144 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,4155 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 9,6557 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 21,7492 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,278 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,48 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0448 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0101 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,1231 100m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 192,49 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 102,788 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 227,1008 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 11,88 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 38,71 m2
47 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 64,15 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 329,9608 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 114,668 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 57,33 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 64,155 m2
52 SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép (chi tiết theo BVTK, giá tham khảo 1 số giá phổ biến trên thị trường) Theo HSTK được phê duyệt 25,72 m2
53 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lùa GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3D Theo HSTK được phê duyệt 29 bộ
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 64,155 m2
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 0,72 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,26 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
71 Bộ đai giữ ống Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được phê duyệt 1,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
74 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
75 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 34 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 70 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 15 bộ
92 Lắp đặt xí xổm Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
93 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
94 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
95 Vòi xịt tiểu Theo HSTK được phê duyệt 15 bộ
96 Van phao cơ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
97 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
98 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được phê duyệt 9 bộ
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 200 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 140 m
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 40 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 340 m
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,75 1m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,125 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,625 m3
110 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,1058 tấn
111 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK được phê duyệt 0,1175 tấn
112 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,1773 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,1773 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 22,504 1m2
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,4436 100m2
116 Mua tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 13,65 m
117 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 1,3534 m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,767 m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,744 m3
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,8818 m3
121 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0434 100m2
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0432 tấn
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,067 tấn
124 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,9845 m3
125 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 15,849 m2
126 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 3,9424 m2
127 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,613 m3
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0634 tấn
129 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0414 100m2
130 Mua một máy bơm công suất 750W Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
132 Mua một bộ phao cơ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
C KHU A-XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 25,0848 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 4,824 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,4268 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 10,185 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,6716 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,1169 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0786 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1604 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,7805 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,5464 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,606 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0238 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1073 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0108 tấn
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,4573 m3
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 18,427 m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0325 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,0186 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 0,314 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,1835 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,6808 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,1584 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,024 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1686 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,8712 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,1123 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0516 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,2096 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,2838 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2391 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,7973 m3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,8376 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,6242 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 10,4588 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,5873 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,1892 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0176 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0033 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0401 100m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 55,76 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 50,864 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 45,978 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 10,56 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 19,504 m2
46 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 28,3764 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 104,412 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 50,684 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 11,6204 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 11,6204 m2
51 SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép (chi tiết theo BVTK, giá tham khảo 1 số giá phổ biến trên thị trường) Theo HSTK được phê duyệt 9,64 m2
52 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lùa GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3D Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 5,64 m2
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 0,36 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
70 Bộ đai giữ ống Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
73 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
74 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
79 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 35 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
88 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
89 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
91 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
92 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
93 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
94 Vòi xịt tiểu Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
95 Van phao cơ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
96 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
97 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
98 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
102 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
104 Băng dính Theo HSTK được phê duyệt 5 cuộn
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 16 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 130 m
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,2648 m3
108 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0203 100m2
109 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 4,176 m2
110 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 3,621 m3
111 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0299 100m2
D KHU B - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 61,338 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 2,5617 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 0,5123 100m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 14 10m
5 Nhựa matit lấp đầy khe co giãn (trọng lượng 1,5 tấn/m3) Theo HSTK được phê duyệt 42 kg
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0769 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 10,2468 1m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,9222 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 1,0247 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 1,0247 100m3
E KHU B - XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo HSTK được phê duyệt 92,4 m2
2 Tháo dỡ vì kèo và xà gồ gỗ tre Theo HSTK được phê duyệt 92,4 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được phê duyệt 13,42 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,1342 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,1342 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 13,7412 1m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 1,5268 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,232 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,4424 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,986 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 32,688 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 54,48 m3
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 0,3136 tấn
14 Bu lông M16 Theo HSTK được phê duyệt 128 cái
15 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được phê duyệt 0,776 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,776 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK được phê duyệt 0,7799 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK được phê duyệt 0,7799 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,9491 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,9491 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 77,411 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,0926 100m2
23 Tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 45,2 m
24 Máng tôn Theo HSTK được phê duyệt 90,4  M
25 ống nhựa PVC D76 Theo HSTK được phê duyệt 11,4413 m
F KHU B – XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 109,4153 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 19,2955 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 5,6211 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 32,6621 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 11,7077 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,5104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1491 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5127 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 9,5641 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,379 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,464 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0504 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0216 tấn
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 7,3737 m3
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 9,2952 m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0706 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,0646 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 2,1728 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 5 1cấu kiện
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,7359 100m3
22 Mua đất đắp tôn nền nhà vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 68,8373 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 8,5995 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,2376 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0682 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,3281 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,3068 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,387 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0675 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,459 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,6416 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,54 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 3,4144 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,4155 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 9,6557 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 21,7492 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,278 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,315 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0448 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0101 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,1231 100m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 192,49 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 102,788 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 227,1008 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 11,88 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 38,71 m2
47 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 64,15 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 329,9608 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 114,668 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 57,33 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 64,155 m2
52 SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép (chi tiết theo BVTK, giá tham khảo 1 số giá phổ biến trên thị trường) Theo HSTK được phê duyệt 25,72 m2
53 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lùa GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3D Theo HSTK được phê duyệt 29 bộ
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 64,155 m2
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 0,72 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,26 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
71 Bộ đai giữ ống Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được phê duyệt 1,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
74 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
75 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 34 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 70 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
91 Lắp đặt xí xổm Theo HSTK được phê duyệt 15 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
93 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
94 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
95 Vòi xịt tiểu Theo HSTK được phê duyệt 15 bộ
96 Van phao cơ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
97 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
98 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được phê duyệt 9 bộ
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo HSTK được phê duyệt 200 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 140 m
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
104 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 40 cái
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 340 hộp
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,75 1m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,125 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,625 m3
110 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,1058 tấn
111 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK được phê duyệt 0,1175 tấn
112 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,1773 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,1773 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 22,504 1m2
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,4436 100m2
116 Mua tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 13,65 m
117 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 1,3534 m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,767 m3
G KHU B – XÂY DỰNG MỚI TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 550,62 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 3,5604 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 49,68 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 20,7 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 165,6 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,828 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 9,108 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0592 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5001 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 15,0381 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 171,36 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 74,7252 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 739,8 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK được phê duyệt 911,16 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->